Ponte Preta
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ponte Preta đứng thứ mấy tại Hạng Hai Brazil?
Sau 29 vòng, Ponte Preta mới gom được 13 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Đội có 3 thắng, 4 hoà và 22 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Ponte Preta
Khoảng cách từ Ponte Preta tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 38 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Muốn vượt América Mineiro, đội cần bù 4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Ponte Preta
Gần đây Ponte Preta thắng CRB 1-0 trên sân nhà và thua Londrina 0-6. Ngược lại, 5 trận đội không ghi nổi bàn nào. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Ponte Preta trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ponte Preta 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 39 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 23 bàn thua.
Giới thiệu Ponte Preta
Ponte Preta là đội bóng Brazil, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Brazil. Sức chứa của sân là 19.728 chỗ. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Ponte Preta?
Chân sút chủ lực của Ponte Preta là Brandão, tác giả của 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 18 trận.
Sức mạnh ghi bàn của Ponte Preta
Cán cân bàn thắng bại của Ponte Preta đang là −45. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −45.
Ponte Preta đá trận tiếp theo khi nào?
Ponte Preta sẽ làm khách của Botafogo-SP vào ngày 30/9/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matheus Galdino | Tiền đạo | Brazil |
| - | Vinicius | Thủ môn | Brazil |
| - | Juan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ryan Andrade | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Guilherme Viana | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Julio de Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Lucas Cunha | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Diego Leão | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Rodrigo de Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | Emanuel Jesus dos Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Jonathan da Cruz Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Daniel Baianinho | Tiền đạo | Brazil |
| 7 | Manu | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | André Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Diogo Ribeiro | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Nicolas Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Brandão | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Matheus Fernando | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | João Damião | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Elvis | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Denis | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Murilo Henrique Cavalcante | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Diego Porfirio | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Danilo Barcelos | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Gabriel Caran | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kawann | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Ryan Andrade | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Vitor Ribeiro | Tiền đạo | Brazil |
| 16 | Guilherme Martins Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Juan Rodrigues Leopoldino | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Matheus Souza Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Karl Junior | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Miguel Morais | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Miguel Morais | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | David da Hora | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Jonathan Cafú | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Thevyn dos Anjos Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Murilo | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Cauã Felipi Silva Coelho | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Sergio Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Vinicius Ferrari Andreoli | Thủ môn | Brazil |
| 32 | Kevyson | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Caio Vinicius Nogueira do Nascimento | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Felipe Di Mauro | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Gabriel Henrique | Hậu vệ | |
| 35 | Gustavo Telles | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | Gustavo Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Lukinha | Hậu vệ | Brazil |