São Bernardo
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng São Bernardo
São Bernardo là đội bóng Brazil, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Brazil. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 15.759 vé. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Thành tích mùa 2026 của São Bernardo
São Bernardo đang đứng thứ 11 trong số 20 đội tại Hạng Hai Brazil. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 9 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của São Bernardo
Ba trận gần nhất của São Bernardo: hoà Grêmio Novorizontino 0-0, thắng Atlético Goianiense 1-0 và thắng América Mineiro 2-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
São Bernardo mạnh hơn ở sân nào?
São Bernardo nhận 17 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 14 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 17 bàn thua.
São Bernardo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
São Bernardo kém Cuiabá ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Grêmio Novorizontino là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Người ghi bàn nhiều nhất São Bernardo mùa 2026
Rodrigo Ferreira là người ghi nhiều bàn nhất cho São Bernardo mùa 2026 với 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Chân sút này có 26 lần được đăng ký thi đấu.
Sức mạnh ghi bàn của São Bernardo
Lưới đối phương rung lên 40 lần trước São Bernardo mùa 2026. Đội đang có hiệu số +9. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Trận kế tiếp của São Bernardo
CRB là cái tên chờ São Bernardo ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 7 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Caio Garcez | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Alex Alves | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Rodrigo Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Helder Maciel | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Matheus Salustiano | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Pará | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Lucas Rian | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Foguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Felipe Garcia | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Fabrício Daniel | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Pedro Vitor | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Júnior Oliveira | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Lucas Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Jota | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Romisson | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Hugo | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Leo Lang | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Wellington Manzoli | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Dudu Miraíma | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Echaporã | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Pedrinho | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Breno Melo | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Lucas Fernandes | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Rodrigo Andrade | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Mário Sergio | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Jemerson | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Galdino | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Joao Vitor Rodrigues Galdino | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Daniel Davi Simão Roque | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Hwascar Fagundes Filho | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | Hyoran | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Lucas Reis | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Marcão Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 89 | Daniel Amorim | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Luizão | Hậu vệ | Brazil |
| 97 | Augusto | Hậu vệ | Brazil |
| 98 | Léo Jabá | Tiền đạo | Brazil |