
Jemerson
Trung vệ ·
São Bernardo
Chuyển nhượng và giá trị của Jemerson
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jemerson rời Atlético Mineiro U20 để tới Democrata FC (01/01/2012). Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | Atlético Mineiro U20 | Democrata FC | Không công bố |
| 6/8/2012 | Democrata FC | — | Không công bố |
| 1/1/2013 | Atlético Mineiro U20 | Atlético Mineiro | Không công bố |
| 31/1/2016 | Atlético Mineiro | AS Monaco | 11 triệu EUR |
| 6/11/2020 | AS Monaco | Corinthians | 680 nghìn EUR |
| 1/7/2021 | Corinthians | No team | Không công bố |
| 8/10/2021 | No team | Metz | Cho mượn |
| 29/4/2022 | Metz | No team | Trở lại sau cho mượn |
| 18/7/2022 | No team | Atlético Mineiro | Không công bố |
| 10/7/2024 | Atlético Mineiro | Grêmio | 700 nghìn EUR |
| 20/1/2026 | Grêmio | No team | Không công bố |
| 19/3/2026 | No team | São Bernardo | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Jemerson, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Jemerson thuộc biên chế São Bernardo, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Anh đến São Bernardo ngày 19/03/2026 từ No team. Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận anh có 21 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 26 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo São Bernardo. Tại São Bernardo, anh khoác áo số 35 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/11/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh từ Atlético Mineiro U20 chuyển tới Democrata FC, năm anh bước sang tuổi 20. Ngày 01/01/2013, anh từ Atlético Mineiro U20 chuyển tới Atlético Mineiro. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 2 kiến tạo sau 173 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Atlético Mineiro. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Atlético Mineiro tại VĐQG Brazil ở mùa 2013, năm anh tròn 21 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 21 lần. Ngày 31/01/2016, anh chuyển từ Atlético Mineiro sang AS Monaco, phí 11 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 1 kiến tạo qua 156 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AS Monaco. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 12 bàn và 3 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 455 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2015 tại VĐQG Brazil trong màu áo Atlético Mineiro, khi anh có 4 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 23 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Jemerson
Hợp đồng của Jemerson với São Bernardo được ghi nhận đến 30/11/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Hạng Hai Brazil.
- Câu lạc bộ
- São Bernardo
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 35
- Gia nhập
- 19/03/2026
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Jemerson
Cao 184 cm, Jemerson là hậu vệ người Brazil của São Bernardo. Trong đội hình São Bernardo, anh mặc áo 35.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 24/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 35
- CLB hiện tại
- São Bernardo
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Jemerson thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 21 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, Jemerson đóng góp 1 bàn. Mùa này anh bị phạt 4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ.
- 21 Trận
- 1760 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,92 xG
- 0,20 xA
- 10 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 7,21 Điểm trung bình
Phong độ Jemerson các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Jemerson tích luỹ 457 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,24 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25-09 | Grêmio Novorizontino | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 19-09 | Atlético Goianiense | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 14-09 | América Mineiro | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 06-09 | Ponte Preta | 0–2 | 97 | 0/0 | 7,0 |
| 28-08 | Goiás | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Hành trình sự nghiệp của Jemerson
Jemerson có tên trong danh sách thi đấu của Atlético Mineiro nhiều nhất, 173 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 12 bàn qua 455 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 12 | 990 | 0 | 1 | 7,18 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 5 | 328 | 0 | 0 | 6,92 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Corinthians | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,25 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 225 | 0 | 0 | 6,87 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,03 |
| São Bernardo | 2026 | Hạng Hai Brazil | 26 | 1670 | 1 | 0 | 7,19 |
| Atlético Mineiro | 2013 | VĐQG Brazil | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | 2014 | VĐQG Brazil | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | 2015 | VĐQG Brazil | 35 | 1440 | 4 | 0 | 6,91 |
| Corinthians | 2021 | VĐQG Brazil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 15 | 997 | 0 | 0 | 6,91 |
| Atlético Mineiro | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 2484 | 0 | 1 | 6,79 |
| Metz | 2021 | Ligue 1 | 21 | 1207 | 0 | 0 | 6,62 |
| AS Monaco | 2019 | Ligue 1 | 15 | 1060 | 0 | 0 | 6,58 |
| AS Monaco | 2018 | Ligue 1 | 31 | 2225 | 0 | 1 | 6,83 |
| Atlético Mineiro | 2024 | VĐQG Brazil | 4 | 204 | 0 | 0 | 7,00 |
| Grêmio | 2024 | VĐQG Brazil | 14 | 1145 | 1 | 0 | 6,84 |
| AS Monaco | 2017 | Ligue 1 | 33 | 2856 | 2 | 0 | 6,93 |
| AS Monaco | 2016 | Ligue 1 | 34 | 3058 | 2 | 0 | 7,12 |
| AS Monaco | 2015 | Ligue 1 | 11 | 288 | 0 | 0 | 6,53 |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 29 | 770 | 1 | 0 | 6,87 |
| AS Monaco | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,56 |
| AS Monaco | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,35 |
| AS Monaco | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 15 | 989 | 0 | 0 | 6,88 |
| Corinthians | 20/21 | VĐQG Brazil | 9 | 625 | 0 | 0 | 7,11 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Corinthians | — | Copa Sudamericana | 3 | 72 | 0 | 0 | 6,80 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 3 | 120 | 0 | 0 | 7,00 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Metz | — | Coupe de France | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Grêmio | — | Copa Sudamericana | 8 | 450 | 0 | 0 | 7,02 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Jemerson
- Jemerson đang khoác áo đội bóng nào?
- São Bernardo là CLB hiện tại của Jemerson, mang áo số 35 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Jemerson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jemerson 34 tuổi (sinh ngày 24/08/1992), cao 184 cm.
- Jemerson ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận Jemerson có 1 bàn qua 21 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu São Bernardo
Cập nhật lần cuối: 12:30 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.