Náutico
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Náutico
Náutico lấy Estádio dos Aflitos ở Recife làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Brazil. Khán đài có 22.856 chỗ ngồi.
Náutico đứng thứ mấy tại Hạng Hai Brazil?
Náutico đang đứng thứ 14 trong số 20 đội tại Hạng Hai Brazil. Đội có 10 thắng, 8 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Náutico
Gần đây Náutico thua Cuiabá 0-3 trên sân khách và hoà Operário-PR 3-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Náutico chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Náutico thắng 7 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 12 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 19 bàn thắng và 24 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Náutico?
Vinícius là người ghi nhiều bàn nhất cho Náutico mùa 2026 với 7 bàn. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo. Số lần góp mặt là 20 trận.
Vị trí Náutico so với phần còn lại của bảng
Náutico kém Athletic Club ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Ceará bám sát với khoảng cách 3 điểm.
Náutico ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Náutico ghi 35 bàn và để thủng lưới 36 bàn mùa 2026. Đội đang có hiệu số −1. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Náutico
Náutico sẽ tiếp Sport Recife vào ngày 27/9/2026. Địa điểm là sân Estádio dos Aflitos.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samuel | Tiền vệ | Brazil |
| - | Halan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| - | Guilherme | Hậu vệ | Brazil |
| - | Wendell Miranda Azevedo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Franklin Chukwuka Omah | Tiền đạo | Nigeria |
| 1 | Muriel | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Arnaldo | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Betão | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Auremir | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Ryan | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Vinícius | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Wenderson | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Paulo Sérgio | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Jean Carlos | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Victor Andrade | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Leonardo Joventino Honório | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Gabriel Índio | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Matheus Ribeiro | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Léo Índio | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Luiz Claudio | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Kaua Almeida da Costa | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Felipe Redaelli | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Patricio Núñez | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Igor Fernandes | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Benjamín Borasi | Tiền vệ | Argentina |
| 25 | Mateus Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Luiz Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Everson dos Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 29 | Todinho | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Marcos Gleidson dos Santos Rosa | Tiền đạo | Brazil |
| 34 | Wanderson | Hậu vệ | Brazil |
| 41 | Samuel Felix Rodrigues | Tiền vệ | Brazil |
| 46 | Gustavo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Gastón Guruceaga | Thủ môn | Uruguay |
| 60 | Luiz Paulo | Hậu vệ | Brazil |
| 66 | Léo Jance | Hậu vệ | Brazil |
| 72 | Derek Freitas | Tiền đạo | Brazil |
| 75 | Hector Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 78 | Danielzinho | Hậu vệ | Brazil |
| 88 | Caio | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Reginaldo | Hậu vệ | Brazil |