Cuiabá
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cuiabá tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Cuiabá đứng thứ 2 tại Hạng Hai Brazil, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +8. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm.
Thành tích mùa 2026 của Cuiabá
Ít đội tại Hạng Hai Brazil giữ sạch khung thành tốt như Cuiabá. Đội có 10 thắng, 13 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Cuiabá qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Cuiabá thắng Náutico 3-0 trên sân nhà. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Cuiabá chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Cuiabá thắng 6 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 9 bàn. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 13 bàn thua.
Khoảng cách của Cuiabá với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Cuiabá tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Phía trên là Sport Recife, cách 1 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Cuiabá mùa 2026
Kauan Cristtyan là người ghi nhiều bàn nhất cho Cuiabá mùa 2026 với 5 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 25 trận.
Giới thiệu Cuiabá
Cuiabá là một đội bóng Brazil. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Cuiabá gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Cuiabá tới cuộc chạm trán CRB ngày 28/9/2026. Quãng nghỉ trước trận là 2 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eduardo Vinícius | Tiền vệ | Brazil |
| - | Vinicius Penelas Manske | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | João Carlos | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Ataide | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | Igor Inocencio | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Vitor Mendes | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Victor Mendez | Hậu vệ | |
| 5 | Calebe Costa | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Ramon | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Ramon de Araujo Silva Moutinho | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Pepê | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Eliel | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Gustavo Busatto | Thủ môn | Brazil |
| 13 | João Basso | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Eric | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Tarcísio Muniz | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | David | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Luiz Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Pedro Alemão | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Marcos Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | João Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | João Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Rodrigo Rodrigues | Tiền đạo | Brazil |
| 29 | Vinicius Peixoto | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Raul | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Marcelo Carné | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Alan Empereur | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Jean Carlos Batista | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Vitão | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Lorenzo | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Lorenzo Martins | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Railan | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Kauan Cristtyan | Tiền đạo | Brazil |
| 49 | João Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Pedro Felipetto Colen | Tiền vệ | Brazil |
| 53 | Weverson | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Wesley | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Jean Dias | Tiền đạo | Brazil |
| 78 | Pedro Mello | Thủ môn | Brazil |
| 90 | Fábio Gomes | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Luisão | Hậu vệ | Brazil |
| 96 | Pedro Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Luiz Otavio | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Nathan Cruz | Tiền đạo | Brazil |