Athletic Club
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Athletic Club đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 41 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 11
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Athletic Club
Sân nhà của Athletic Club, đội bóng Brazil, là Estádio Joaquim Portugal. Sức chứa của sân là 8.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là Athletic.
Athletic Club xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil ghi tên Athletic Club ở vị trí thứ 13. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng có 20 đội tranh tài.
Kết quả các trận gần nhất của Athletic Club
Trận gần nhất, Athletic Club hoà Botafogo-SP 1-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Athletic Club trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Athletic Club 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 17 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 14 bàn.
Vị trí Athletic Club so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Athletic Club nằm giữa Goiás và Náutico. Ngôi đầu của Vila Nova FC còn xa 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Athletic Club
5 bàn của Ronaldo Tavares đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Athletic Club. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu.
Athletic Club tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Athletic Club ghi 1,2 bàn và nhận 1,1 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Athletic Club đá trận tiếp theo khi nào?
Fortaleza là cái tên chờ Athletic Club ở vòng kế tiếp, ngày 28/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luan Polli | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Luan | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Douglas Pele | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Jhonathan | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Lucas Belezi | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Sidimar | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Felipe Negrucci | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Zeca | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Marcelo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Bruninho | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Gian Cabezas | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Carlinhos | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Ronaldo Tavares | Tiền đạo | Portugal |
| 9 | Gustavo Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Gustavinho | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Kauan Lindes | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Max | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Glauco Tadeu | Thủ môn | Brazil |
| 12 | Tony | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Felipe Vieira | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Philipe Sampaio | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Matheus de Oliveira Pimenta | Hậu vệ | |
| 14 | Yago Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 14 | Fabrício Isidoro | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Jota | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Joao Miguel | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Kauan Rodrigues | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Pedro Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Redney Emanuel de Jesus Assis | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Jhan Pool Torres | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | Wilinton Aponzá | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Dixon Vera | Tiền vệ | Ecuador |
| 22 | Diogo Batista de Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Alexandre Pena | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Enzo | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Yarlen | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | Eduardo Freire | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Eduardo Felipe | Tiền vệ | Brazil |