
César
Thủ môn ·
Grêmio Novorizontino
Các thương vụ chuyển nhượng của César
César gia nhập Londrina theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2015. Lượt liền trước trong hồ sơ: Londrina sang Estoril Praia theo dạng cho mượn ngày 02/07/2018.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2015 | Londrina U20 | Londrina | Không công bố |
| 2/7/2018 | Londrina | Estoril Praia | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Estoril Praia | Londrina | Trở lại sau cho mượn |
| 6/1/2020 | Londrina | Coritiba | Cho mượn |
| 16/3/2020 | Coritiba | Londrina | Trở lại sau cho mượn |
| 17/3/2020 | Londrina | Vitória | Cho mượn |
| 31/1/2021 | Vitória | Londrina | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2022 | Londrina | Juventude | Tự do |
| 1/1/2023 | Juventude | Mirassol | Tự do |
| 10/1/2024 | No team | Avaí | Tự do |
| 12/1/2024 | Mirassol | Avaí | Tự do |
| 5/1/2026 | Avaí | Grêmio Novorizontino | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp César qua từng mùa
César sinh ngày 16/02/1995, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Anh đến Grêmio Novorizontino ngày 05/01/2026 từ Avaí dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận anh ra sân 8 trận với 20 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 32 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio Novorizontino. Hồ sơ hiện tại ở Grêmio Novorizontino ghi anh khoác áo số 31 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2015, khi anh rời Londrina U20 sang Londrina, năm anh bước sang tuổi 20. Ở Londrina, dữ liệu ghi cho anh 91 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2017 đến 2021. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2017 ở Londrina tại Hạng Hai Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 34 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 22. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 2022 tại VĐQG Brazil cùng Juventude, với 38 lần, năm anh bước sang tuổi 27. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 326 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 7 đội bóng.
Câu lạc bộ và hợp đồng của César
Tại Grêmio Novorizontino, César mang áo số 31, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2027. Anh cập bến Grêmio Novorizontino từ 05/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Grêmio Novorizontino
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 31
- Gia nhập
- 05/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
César là ai?
César là thủ môn mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Grêmio Novorizontino. Anh mang áo số 31 tại Grêmio Novorizontino.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 16/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 31
- CLB hiện tại
- Grêmio Novorizontino
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
César thi đấu ra sao mùa 2026?
Mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, César góp mặt 8 trận trong màu áo Grêmio Novorizontino. Mỗi trận anh có trung bình 86 phút trên sân.
- 8 Trận
- 690 Phút
- 20 Cứu thua
- 6 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,09 Điểm trung bình
César đã khoác áo những đội nào?
César có tên trong danh sách thi đấu của Londrina nhiều nhất, 91 lần theo dữ liệu từng mùa. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vitória | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventude | — | Copa do Brasil | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,45 |
| Grêmio Novorizontino | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,60 |
| Londrina | 2017 | Hạng Hai Brazil | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,03 |
| Londrina | 2018 | Hạng Hai Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Londrina | 2019 | Hạng Hai Brazil | 26 | 1485 | 0 | 0 | 6,85 |
| Vitória | 2020 | Hạng Hai Brazil | 33 | 720 | 0 | 0 | 6,83 |
| Londrina | 2021 | Hạng Hai Brazil | 29 | 2565 | 0 | 0 | 7,18 |
| Mirassol | 2023 | Hạng Hai Brazil | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| Avaí | 2024 | Hạng Hai Brazil | 37 | 3309 | 0 | 0 | 7,12 |
| Avaí | 2025 | Hạng Hai Brazil | 33 | 1980 | 0 | 0 | 7,32 |
| Grêmio Novorizontino | 2026 | Hạng Hai Brazil | 29 | 690 | 0 | 0 | 7,09 |
| Juventude | 2022 | VĐQG Brazil | 38 | 2187 | 0 | 0 | 6,88 |
| Estoril Praia | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estoril Praia | 18/19 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của César
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 25-09 | São Bernardo | 0–0 | Không vào sân |
| 18-09 | Ceará | 2–1 | Không vào sân |
| 13-09 | Cuiabá | 1–1 | Không vào sân |
| 09-09 | Botafogo-SP | 1–3 | Không vào sân |
| 05-09 | Avaí | 3–1 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về César
- César bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, César bắt 8 trận với 20 pha cứu thua và để thủng lưới 6 bàn.
- César đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- César hiện khoác áo Grêmio Novorizontino, mang áo số 31 và chơi ở vị trí thủ môn.
- César bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- César 31 tuổi (sinh ngày 16/02/1995), cao 191 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Grêmio Novorizontino
Cập nhật lần cuối: 12:40 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.