Mirassol
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Mirassol đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 32 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 8
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mirassol trên bảng xếp hạng VĐQG Brazil
Mirassol xếp thứ 15 trong số 20 đội tại VĐQG Brazil. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 8 thắng, 8 hoà và 12 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Mirassol
Mirassol bằng điểm Corinthians và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Ngay sau lưng là Vasco da Gama, kém 1 điểm.
Mirassol qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Mirassol thắng Botafogo 2-0 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Mirassol
Thành tích hai sân của Mirassol là 6 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 21 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 21 bàn thua.
Giới thiệu Mirassol
Mirassol lấy Estádio José Maria de Campos Maia ở Mirassol làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil. Sức chứa của sân là 15.000 chỗ.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Mirassol?
Chân sút chủ lực của Mirassol là Eduardo, tác giả của 6 bàn. Số lần góp mặt là 20 trận.
Sức mạnh ghi bàn của Mirassol
Số bàn thua của Mirassol dừng ở 42 sau 28 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
Mirassol đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 8/10/2026, Mirassol bước vào cuộc đấu với Red Bull Bragantino. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Georgemy | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Lucas Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | Wesley Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Willian Machado | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Japa | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Reinaldo | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Shaylon | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | André Luis | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Chico | Tiền vệ | South Korea |
| 11 | Negueba | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Victor Luis | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Luiz Filipe | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Fernandinho | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Elias | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Gustavo Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Daniel Borges | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | José Aldo | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Walter | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Alex Muralha | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Neto Moura | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Denilson | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Bruno Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 32 | Igor Formiga | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Eduardo | Tiền vệ | Brazil |
| 34 | João Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Gabriel Knesowitsch | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Gustavo Cazonatti | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Alesson | Tiền đạo | Brazil |
| 80 | Wallisson Luiz | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Thomazella | Thủ môn | Brazil |
| 95 | Edson Carioca | Tiền đạo | Brazil |
| 96 | Carlos Eduardo | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Zé Roberto | Tiền đạo | Brazil |