
André Luis
Tiền đạo cắm ·
Mirassol
Lịch sử chuyển nhượng André Luis
Giá trị chuyển nhượng của André Luis được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,1 triệu EUR khi đang ở Mirassol (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Botafogo U20 sang Rio Verde ngày 22/02/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/10/2015 | Botafogo U20 | Boavista | Không công bố |
| 22/2/2017 | Botafogo U20 | Rio Verde | Không công bố |
| 1/5/2017 | Rio Verde | Ypiranga FC | Không công bố |
| 16/6/2017 | Ypiranga FC | Figueirense | Cho mượn |
| 31/12/2017 | Figueirense | Ypiranga FC | Cho mượn |
| 3/1/2018 | Ypiranga FC | Figueirense | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2018 | Figueirense | Chaves | Không công bố |
| 7/10/2020 | Chaves | Moreirense | Không công bố |
| 28/1/2024 | Moreirense | Shanghai Shenhua | Không công bố |
| 5/1/2026 | Shanghai Shenhua | Mirassol | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của André Luis, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của André Luis là ngày 02/10/2015, khi anh từ Botafogo U20 chuyển tới Boavista — năm anh tròn 21 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Mirassol bắt đầu ngày 05/01/2026, khi anh đến từ Shanghai Shenhua theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ghi 1 bàn sau 16 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn qua 29 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Mirassol. Trong đội hình Mirassol, anh mang áo số 9, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Figueirense đón anh ngày 16/06/2017 từ Ypiranga FC theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 28 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2017 tại Hạng Hai Brazil cùng Figueirense, năm anh bước sang tuổi 23. Anh cập bến Moreirense ngày 07/10/2020 từ Chaves. Cộng mọi giải, anh có 20 bàn và 3 kiến tạo sau 104 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 56 bàn cùng 16 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 268 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2024 tại VĐQG Trung Quốc cùng Shanghai Shenhua, với 17 bàn cùng 8 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 30.
Câu lạc bộ và hợp đồng của André Luis
Theo dữ liệu chuyển nhượng, André Luis gia nhập Mirassol ngày 05/01/2026. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Brazil.
- Câu lạc bộ
- Mirassol
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 05/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ André Luis
Ở tuổi 32, André Luis đang là tiền đạo trong đội hình Mirassol. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 182 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 9/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Mirassol
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của André Luis
Sau 16 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, André Luis đóng góp 1 bàn. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng.
- 16 Trận
- 605 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,00 xG
- 0,29 xA
- 6 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,52 Điểm trung bình
André Luis qua những trận gần nhất
André Luis đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của André Luis trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mirassol | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 297 | 0 | 0 | 6,32 |
| Figueirense | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Mirassol | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 27 | 0 | 0 | 6,40 |
| Figueirense | 2017 | Hạng Hai Brazil | 7 | 366 | 2 | 0 | 7,07 |
| Figueirense | 2018 | Hạng Hai Brazil | 19 | 678 | 1 | 0 | 6,56 |
| Moreirense | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 1332 | 6 | 2 | 7,28 |
| Moreirense | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1362 | 6 | 1 | 6,87 |
| Moreirense | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 616 | 1 | 0 | 6,70 |
| Chaves | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 813 | 3 | 2 | 6,75 |
| Mirassol | 2026 | VĐQG Brazil | 21 | 573 | 1 | 0 | 6,50 |
| Chaves | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| Chaves | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Moreirense | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moreirense | — | Taça da Liga | 4 | 175 | 3 | 0 | 7,30 |
| Moreirense | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Chaves | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Moreirense | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Moreirense | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moreirense | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chaves | 19/20 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chaves | 20/21 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moreirense | 2022 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 29 | 103 | 2 | 0 | 7,20 |
| Shanghai Shenhua | 2024 | VĐQG Trung Quốc | 28 | 2358 | 17 | 8 | 7,53 |
| Shanghai Shenhua | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 23 | 1859 | 10 | 2 | 7,23 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về André Luis
- André Luis ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, André Luis ghi 1 bàn sau 16 trận.
- André Luis đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, André Luis đang thuộc biên chế Mirassol, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- André Luis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, André Luis 32 tuổi (sinh ngày 09/03/1994), cao 182 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Mirassol
Cập nhật lần cuối: 12:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.