Shanghai Shenhua
China
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Shanghai Shenhua đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 31 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua ghi 52 bàn và để thủng lưới 46 bàn mùa 2026. Đội đang có hiệu số +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Người ghi bàn nhiều nhất Shanghai Shenhua mùa 2026
Chân sút chủ lực của Shanghai Shenhua là Rafael Ratão, tác giả của 16 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 31% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Shanghai Shenhua trên bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc
Shanghai Shenhua đứng thứ 8 tại VĐQG Trung Quốc nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Cụ thể là 12 thắng, 5 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Chongqing Tonglianglong FC 3-1, thua Shandong Taishan 2-3 và thắng Chengdu Rongcheng 5-4. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 12 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Shanghai Shenhua so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Shanghai Shenhua nằm giữa Shanghai Port và Zhejiang. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngôi đầu của Chengdu Rongcheng còn xa 21 điểm.
Shanghai Shenhua chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Shanghai Shenhua thắng 6 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 24 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 25 bàn thắng và 22 bàn thua.
Shanghai Shenhua là đội bóng nước nào?
Shanghai Shenhua góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Đội thường được gọi ngắn là Shenhua. Đội thuộc làng bóng đá Trung Quốc.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zhao Shuyi | Hậu vệ | China |
| - | Sun Dongyang | Thủ môn | China |
| 1 | Qinghao Xue | Thủ môn | China |
| 2 | Shilong Wang | Hậu vệ | China |
| 3 | Jin Shunkai | Hậu vệ | China |
| 4 | Shenglong Jiang | Hậu vệ | China |
| 5 | Chenjie Zhu | Hậu vệ | China |
| 6 | Songyi Li | Hậu vệ | China |
| 8 | Li Ke | Tiền vệ | China |
| 9 | Rafael Ratão | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | João Carlos Teixeira | Tiền vệ | Portugal |
| 13 | Wilson Manafá | Hậu vệ | Portugal |
| 15 | Wu Xi | Tiền vệ | China |
| 16 | Zexiang Yang | Hậu vệ | China |
| 17 | Tianyi Gao | Tiền vệ | China |
| 18 | Liu Chengyu | Tiền đạo | China |
| 19 | Luís Asué | Tiền đạo | Equatorial Guinea |
| 21 | Haoyang Xu | Tiền vệ | China |
| 24 | Zhen Ma | Thủ môn | China |
| 25 | Zhu Yue | Hậu vệ | China |
| 26 | Shuai Yang | Hậu vệ | China |
| 27 | Shinichi Chan | Hậu vệ | Hong Kong |
| 29 | Makhtar Gueye | Tiền đạo | Senegal |
| 30 | Xie Pengfei | Tiền vệ | China |
| 33 | Haijian Wang | Tiền vệ | China |
| 36 | Ming Huang | Tiền vệ | China |
| 38 | Wu Qipeng | Tiền vệ | China |
| 38 | Hongyu Jiang | Hậu vệ | China |
| 39 | Dongyang Sun | Thủ môn | |
| 40 | Jie Wang | Thủ môn | China |
| 43 | Haoyu Yang | Tiền vệ | China |
| 43 | Feiyang Zhang | ||
| 44 | Cheng Tianle | Tiền đạo | China |
| 45 | Jiawen Han | Tiền đạo | China |
| 48 | Bin Zhang | Tiền vệ | China |
| 49 | Wang Shilin | Tiền vệ | China |
| 50 | Zhicheng Jiang | Thủ môn |