
João Carlos Teixeira
Tiền vệ tấn công ·
Shanghai Shenhua
CLB hiện tại của João Carlos Teixeira
Theo dữ liệu chuyển nhượng, João Carlos Teixeira gia nhập Shanghai Shenhua ngày 04/04/2023. Trong đội, anh nhận áo số 10. Dữ liệu định giá anh khoảng 760 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Shanghai Shenhua
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 04/04/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
João Carlos Teixeira thi đấu ra sao mùa 2026?
João Carlos Teixeira đã chơi 16 trận với 1069 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc. xG mùa này của anh dừng ở 1,71. Anh nhận 4 thẻ vàng trong mùa.
- 16 Trận
- 1069 Phút
- 3 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 1,71 xG
- 34 Sút
- 35 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 7,09 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử João Carlos Teixeira
Cao 177 cm, João Carlos Teixeira là tiền vệ người Bồ Đào Nha của Shanghai Shenhua. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ tấn công. Hồ sơ ghi João Carlos Teixeira chào đời ngày 18/01/1993, tức 33 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 18/1/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Shanghai Shenhua
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của João Carlos Teixeira
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, João Carlos Teixeira tích luỹ 300 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 75 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Chongqing Tonglianglong FC | 1–3 | Không vào sân | — | — |
| 28-08 | Shandong Taishan | 2–3 | 33 | 0/0 | 6,9 |
| 22-08 | Chengdu Rongcheng | 4–5 | 89 | 0/1 | 6,6 |
| 18-08 | Beijing Guoan | 0–3 | 88 | 0/0 | 6,8 |
| 15-08 | Henan FC | 4–1 | 90 | 0/1 | 7,1 |
Sự nghiệp thi đấu của João Carlos Teixeira qua các mùa
Các đội João Carlos Teixeira từng khoác áo theo dữ liệu gồm FC Porto, Sporting Braga, Sporting CP và 7 đội khác. 29% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Shanghai Shenhua. Dữ liệu bao gồm 10 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Porto | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 72 | 0 | 1 | 6,61 |
| Sporting Braga | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 600 | 0 | 1 | 6,72 |
| Sporting CP | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 10 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sporting Braga | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 382 | 1 | 1 | 6,77 |
| Vitória SC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 143 | 0 | 0 | 6,73 |
| Liverpool FC | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 10 | 3 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 8 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 806 | 2 | 3 | 7,10 |
| Vitória SC | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 1331 | 8 | 2 | 7,12 |
| Vitória SC | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 597 | 0 | 0 | 6,48 |
| Feyenoord | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 14 | 8 | 0 | 0 | 6,70 |
| Feyenoord | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 24 | 892 | 0 | 4 | 6,63 |
| FC Porto | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brighton & Hove Albion | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 39 | 0 | 6 | 1 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 13/14 | Hạng Ba Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 71 | 0 | 0 | 6,70 |
| Shanghai Shenhua | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brighton & Hove Albion | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 15/16 | FA Cup | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shanghai Shenhua | 2023 | VĐQG Trung Quốc | 24 | 1090 | 1 | 2 | 6,91 |
| Shanghai Shenhua | 2024 | VĐQG Trung Quốc | 25 | 1986 | 8 | 3 | 7,60 |
| Shanghai Shenhua | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 27 | 2267 | 6 | 3 | 7,46 |
| Shanghai Shenhua | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 1069 | 3 | 3 | 7,09 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của João Carlos Teixeira, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
João Carlos Teixeira sinh ngày 18/01/1993, mang quốc tịch Bồ Đào Nha; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 10 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Shanghai Shenhua bắt đầu ngày 04/04/2023, khi anh đến từ Umm-Salal SC dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, anh có 16 lần ra sân, ghi 3 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 94 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 18 bàn và 11 kiến tạo trong màu áo Shanghai Shenhua. Tại Shanghai Shenhua, anh khoác áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Hồ sơ ghi cho anh 2 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP. Tất cả nằm trong mùa 11/12. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 10/09/2013, lúc anh chuyển từ Liverpool U21 sang Brentford, năm anh tròn 20 tuổi. Ngày 26/07/2018, anh chuyển từ FC Porto sang Vitória SC, phí 1,3 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 8 bàn cùng 2 kiến tạo qua 64 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Vitória SC. Ngày 04/09/2020, anh từ Vitória SC chuyển tới Feyenoord, phí 1,6 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 50 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 kiến tạo trong màu áo Feyenoord. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2024 tại VĐQG Trung Quốc trong màu áo Shanghai Shenhua, khi anh có 8 bàn cùng 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại Hạng Nhất Anh ở Brighton & Hove Albion, với 6 bàn. Gộp 10 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 36 bàn và 24 kiến tạo. Tổng cộng anh có 328 trận nằm trong danh sách thi đấu.
João Carlos Teixeira chuyển nhượng qua những CLB nào?
João Carlos Teixeira gia nhập Brentford theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 10/09/2013. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 760 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/9/2013 | Liverpool U21 | Brentford | Không công bố |
| 15/8/2014 | Liverpool U21 | Brighton & Hove Albion | Không công bố |
| 1/7/2016 | Liverpool U21 | FC Porto | Tự do |
| 31/8/2017 | FC Porto | Sporting Braga | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Sporting Braga | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 26/7/2018 | FC Porto | Vitória SC | 1,3 triệu EUR |
| 4/9/2020 | Vitória SC | Feyenoord | 1,6 triệu EUR |
| 31/1/2022 | Feyenoord | Famalicão | Tự do |
| 1/7/2022 | Famalicão | Umm-Salal SC | Tự do |
| 4/4/2023 | Umm-Salal SC | Shanghai Shenhua | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về João Carlos Teixeira
- João Carlos Teixeira hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, João Carlos Teixeira đang thuộc biên chế Shanghai Shenhua, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- João Carlos Teixeira bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận João Carlos Teixeira 33 tuổi (sinh ngày 18/01/1993), cao 177 cm.
- João Carlos Teixeira ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận João Carlos Teixeira có 3 bàn qua 16 trận và có 3 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Shanghai Shenhua
Cập nhật lần cuối: 15:50 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.