
Reinaldo
Hậu vệ trái ·
Mirassol
Chặng đường sự nghiệp Reinaldo
Số liệu theo mùa của Reinaldo bắt đầu từ mùa 2012 cùng Sport Recife, năm anh bước sang tuổi 23. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh rời Atlético Sorocaba sang Penapolense theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 21 tuổi. Ngày 07/05/2012, anh rời Penapolense sang Sport Recife. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 kiến tạo qua 25 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sport Recife. Ngày 01/06/2013, anh từ Penapolense chuyển tới São Paulo. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 26 bàn và 31 kiến tạo qua 347 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo São Paulo.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 57 bàn cùng 64 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 592 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại VĐQG Brazil trong màu áo Mirassol, khi anh có 13 bàn và 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 36 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Mirassol, nơi anh đến ngày 06/01/2025 từ Grêmio dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ghi 1 bàn sau 25 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 15 bàn cùng 11 kiến tạo qua 65 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Mirassol. Tại Mirassol, anh mang áo số 6 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Thống kê sự nghiệp Reinaldo
Hồ sơ sự nghiệp của Reinaldo trải qua ít nhất 15 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2012 ở Sport Recife. 59% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở São Paulo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 5 | 450 | 2 | 0 | 7,52 |
| Mirassol | 2026 | Copa Libertadores | 5 | 423 | 1 | 1 | 7,32 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 270 | 0 | 1 | 6,97 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 448 | 0 | 1 | 6,72 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 435 | 0 | 4 | 7,64 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 8 | 571 | 1 | 2 | 7,01 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 8 | 715 | 0 | 0 | 7,17 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| Mirassol | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Sport Recife | 2012 | VĐQG Brazil | 25 | 0 | 0 | 2 | — |
| São Paulo | 2013 | VĐQG Brazil | 29 | 90 | 2 | 0 | 7,30 |
| São Paulo | 2014 | VĐQG Brazil | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2015 | VĐQG Brazil | 33 | 895 | 0 | 0 | 6,66 |
| Ponte Preta | 2016 | VĐQG Brazil | 34 | 2880 | 2 | 5 | 6,87 |
| Chapecoense | 2017 | VĐQG Brazil | 34 | 3035 | 5 | 8 | 7,11 |
| São Paulo | 2018 | VĐQG Brazil | 33 | 2736 | 2 | 2 | 7,05 |
| São Paulo | 2019 | VĐQG Brazil | 35 | 3114 | 5 | 1 | 7,10 |
| São Paulo | 2021 | VĐQG Brazil | 36 | 2347 | 2 | 3 | 7,08 |
| São Paulo | 2022 | VĐQG Brazil | 32 | 1475 | 3 | 5 | 7,01 |
| Grêmio | 2023 | VĐQG Brazil | 31 | 2684 | 2 | 5 | 7,00 |
| Grêmio | 2024 | VĐQG Brazil | 30 | 2526 | 3 | 1 | 7,00 |
| Mirassol | 2025 | VĐQG Brazil | 34 | 2893 | 13 | 6 | 7,32 |
| Mirassol | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 1984 | 1 | 4 | 6,91 |
| São Paulo | 20/21 | VĐQG Brazil | 35 | 3024 | 6 | 6 | 7,20 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 1 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa Sudamericana | 3 | 278 | 0 | 1 | 7,20 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 4 | 267 | 0 | 0 | 6,95 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,30 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 12 | 756 | 2 | 1 | 7,24 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 1 | 1 | — |
| Chapecoense | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 2 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 6 | 450 | 1 | 2 | 7,26 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 289 | 1 | 1 | 7,15 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Reinaldo
Reinaldo là hậu vệ người Brazil 36 tuổi, hiện khoác áo Mirassol. Reinaldo chào đời 28/09/1989 và nay 36 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 178 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 28/9/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Mirassol
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Reinaldo thuộc biên chế CLB nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Reinaldo gia nhập Mirassol ngày 06/01/2025. Trong đội, anh nhận áo số 6. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 360 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Mirassol
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 06/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Reinaldo
Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Reinaldo góp mặt 25 trận trong màu áo Mirassol. Mùa này anh tích luỹ 2,03 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 4 thẻ vàng.
- 25 Trận
- 2175 Phút
- 1 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 2,03 xG
- 5,84 xA
- 36 Sút
- 61 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 6,98 Điểm trung bình
Reinaldo thi đấu thế nào gần đây?
Chuyển nhượng và giá trị của Reinaldo
Dữ liệu chuyển nhượng của Reinaldo gồm 14 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Penapolense sang Paulista ngày 01/01/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | Atlético Sorocaba | Penapolense | Tự do |
| 1/1/2012 | Penapolense | Paulista | Không công bố |
| 30/4/2012 | Paulista | Penapolense | Không công bố |
| 7/5/2012 | Penapolense | Sport Recife | Không công bố |
| 31/5/2013 | Sport Recife | Penapolense | Không công bố |
| 1/6/2013 | Penapolense | São Paulo | Không công bố |
| 31/12/2013 | São Paulo | Penapolense | Không công bố |
| 1/1/2014 | Penapolense | São Paulo | Không công bố |
| 12/2/2016 | São Paulo | Ponte Preta | Cho mượn |
| 31/12/2016 | Ponte Preta | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 13/1/2017 | São Paulo | Chapecoense | Cho mượn |
| 31/12/2017 | Chapecoense | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | São Paulo | Grêmio | Tự do |
| 6/1/2025 | Grêmio | Mirassol | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Reinaldo
- Thành tích ghi bàn của Reinaldo mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Reinaldo có 1 bàn qua 25 trận và có 4 kiến tạo.
- Reinaldo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Reinaldo đang thuộc biên chế Mirassol, mang áo số 6 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Reinaldo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Reinaldo 36 tuổi (sinh ngày 28/09/1989), cao 178 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Mirassol
Cập nhật lần cuối: 10:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.