Chapecoense
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chapecoense đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Chapecoense xếp thứ 20 trong số 20 đội tại VĐQG Brazil. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 9 hoà và 15 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Chapecoense
Chapecoense kém Remo ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Cách biệt với Flamengo là 42 điểm.
Mạch trận hiện thời của Chapecoense
Hai vòng vừa rồi, Chapecoense hoà Atlético Mineiro 1-1 và thua Internacional 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Chapecoense trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Chapecoense 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 29 bàn. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 24 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Chapecoense
Arena Condá, sân nhà của Chapecoense, chứa được 21.000 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 1976. Sân chơi của đội nằm ở Brazil.
Chapecoense trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Chapecoense, Marcinho là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chân sút này có 26 lần được đăng ký thi đấu. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Chapecoense ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Chapecoense ghi 1,1 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 20 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Chapecoense
Đối thủ kế tiếp của Chapecoense tại VĐQG Brazil là Vitória, đá ngày 8/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rafael Santos | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Eduardo Doma | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | João Paulo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Heitor | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Mancha | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Marcinho | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Robert Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Tulio Eduardo | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Giovanni Augusto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Juan Ferreira Leite | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Yannick Bolasie | Tiền đạo | DR Congo |
| 12 | Fernando | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Fernando Carlos da Silva Filho | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Rafael Thyere | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kaíque Maciel | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Bruno Matias | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Vinicius Balieiro | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Neto Pessoa | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | David Antunes | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Bruno Tubarão | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Kauan | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Max | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Dudu | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Gustavo Talles | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Victor Caetano | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Everton | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Camilo | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Franco Rossi | Tiền đạo | Uruguay |
| 29 | Gabriel Werner | Thủ môn | Brazil |
| 30 | Matheus | Thủ môn | Brazil |
| 31 | Maurício Garcez | Tiền đạo | Brazil |
| 35 | Vinícius Eduardo de Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Luciano | Hậu vệ | Brazil |
| 50 | Kassio | Tiền đạo | Brazil |
| 55 | Rosivan | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Rubens Tadeu | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Dylan Borrero | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Miguel Carvalho | Tiền vệ | Spain |
| 88 | Yago Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 91 | Bruno Pacheco | Hậu vệ | Brazil |
| 94 | Kevin Ramírez | Tiền vệ | Uruguay |
| 97 | Ênio | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Anderson | Thủ môn | Brazil |
| 99 | Rafael Carvalheira | Tiền vệ | Brazil |