
Madson
Hậu vệ phải ·
Grêmio Novorizontino
Madson: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Grêmio Novorizontino, CLB hiện tại, hồ sơ của Madson còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Brazil cùng Bahia, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2012, lúc anh rời Bahia U20 sang Bahia, năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ ghi cho anh 39 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Bahia. Anh cập bến Grêmio ngày 01/01/2018 từ Vasco da Gama, phí 500 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 2 kiến tạo qua 36 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 01/02/2019, anh rời Grêmio sang Athletico theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 8 bàn cùng 6 kiến tạo sau 143 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Athletico.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Brazil ở Santos là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 28. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 23 bàn cùng 23 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 432 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Grêmio Novorizontino, nơi anh đến ngày 03/08/2026 từ Sport Recife theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, anh ghi 1 bàn sau 8 trận ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Grêmio Novorizontino ghi anh khoác áo số 2 và có hợp đồng kéo dài đến 30/11/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Madson qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Madson là 2011 tại Bahia. Tổng cộng anh ghi 23 bàn qua 432 lần có tên trong danh sách thi đấu. 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Athletico.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Athletico | — | Copa Libertadores | 7 | 189 | 0 | 0 | 7,13 |
| Vasco da Gama | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 2 | 160 | 0 | 0 | 7,05 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 5 | 119 | 0 | 1 | 7,15 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 5 | 193 | 1 | 0 | 7,20 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 3 | 242 | 1 | 0 | 7,10 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 6 | 203 | 0 | 1 | 6,53 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 6 | 107 | 0 | 0 | 6,44 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,80 |
| Athletico | 2025 | Hạng Hai Brazil | 17 | 102 | 0 | 0 | 7,00 |
| Grêmio Novorizontino | 2026 | Hạng Hai Brazil | 8 | 719 | 1 | 2 | 7,05 |
| Sport Recife | 2026 | Hạng Hai Brazil | 13 | 744 | 1 | 0 | 6,88 |
| Bahia | 2011 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | 2012 | VĐQG Brazil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | 2013 | VĐQG Brazil | 30 | 82 | 0 | 0 | 7,20 |
| Vasco da Gama | 2015 | VĐQG Brazil | 33 | 1516 | 0 | 1 | 6,85 |
| Vasco da Gama | 2017 | VĐQG Brazil | 30 | 1588 | 0 | 1 | 7,07 |
| Grêmio | 2018 | VĐQG Brazil | 30 | 634 | 0 | 2 | 7,21 |
| Athletico | 2019 | VĐQG Brazil | 31 | 2340 | 5 | 1 | 7,10 |
| Santos | 2021 | VĐQG Brazil | 31 | 1675 | 3 | 3 | 6,82 |
| Santos | 2022 | VĐQG Brazil | 27 | 2144 | 3 | 2 | 7,01 |
| Athletico | 2023 | VĐQG Brazil | 26 | 1349 | 2 | 2 | 6,84 |
| Athletico | 2024 | VĐQG Brazil | 29 | 979 | 0 | 1 | 6,87 |
| Santos | 20/21 | VĐQG Brazil | 34 | 1403 | 5 | 4 | 6,89 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 4 | 282 | 0 | 0 | 7,05 |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 4 | 275 | 0 | 1 | 7,05 |
| Athletico | — | Copa Sudamericana | 12 | 224 | 1 | 0 | 7,25 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 4 | 218 | 0 | 0 | 7,07 |
| Athletico | — | Copa Libertadores | 3 | 12 | 0 | 0 | 6,60 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 11 | 244 | 0 | 1 | 6,71 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 8 | 247 | 0 | 0 | 6,71 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Madson
Cao 182 cm, Madson là hậu vệ người Brazil của Grêmio Novorizontino. Dữ liệu xếp anh vào nhóm hậu vệ phải. Madson chào đời 13/01/1992 và nay 34 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 13/1/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Grêmio Novorizontino
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Madson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Madson đã ra sân 8 trận cho Grêmio Novorizontino ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Ngày chuyển đến Grêmio Novorizontino trong hồ sơ là 03/08/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/11/2026.
- Câu lạc bộ
- Grêmio Novorizontino
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 03/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Madson
Thống kê mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil của Madson: 8 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,05 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 8 Trận
- 719 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,37 xG
- 1,22 xA
- 4 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,05 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Madson
Madson chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Quãng này anh đóng góp 1 bàn và 2 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Ceará | 2–1 | 90 | 0/1 | 6,8 |
| 13-09 | Cuiabá | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 09-09 | Botafogo-SP | 1–3 | 90 | 0/1 | 7,2 |
| 05-09 | Avaí | 3–1 | 79 | 1/0 | 7,5 |
| 28-08 | Sport Recife | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Madson chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Madson gồm 13 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 180 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/8/2026 | Sport Recife | Grêmio Novorizontino | Tự do |
| 1/8/2026 | Sport Recife | No team | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2012 | Bahia U20 | Bahia | Không công bố |
| 12/5/2014 | Bahia | ABC | Cho mượn |
| 30/11/2014 | ABC | Bahia | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2015 | Bahia | Vasco da Gama | Tự do |
| 1/1/2018 | Vasco da Gama | Grêmio | 500 nghìn EUR |
| 1/2/2019 | Grêmio | Athletico | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Athletico | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Grêmio | Santos | Tự do |
| 1/1/2023 | Santos | Athletico | Không công bố |
| 4/2/2026 | Athletico | No team | Không công bố |
| 27/3/2026 | No team | Sport Recife | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Madson
- Madson hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Madson hiện khoác áo Grêmio Novorizontino, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Madson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Madson 34 tuổi (sinh ngày 13/01/1992), cao 182 cm.
- Madson có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Madson ra sân 8 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil và ghi 1 bàn và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Grêmio Novorizontino
Cập nhật lần cuối: 12:45 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.