
Diogo Barbosa
Hậu vệ trái ·
Juventude
Diogo Barbosa: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Diogo Barbosa sinh ngày 17/08/1992, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 9 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/05/2010, lúc anh rời Vasco da Gama U20 sang Vasco da Gama, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Coritiba ngày 01/06/2013 từ Coimbra FC Porto. Cộng mọi giải, anh có 34 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2013 ở Coritiba tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 31 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến Grêmio ngày 11/09/2020 từ Palmeiras theo mức phí 1,6 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 136 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 8 kiến tạo tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2017 tại VĐQG Brazil ở Cruzeiro là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi. Gộp 9 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 8 bàn cùng 23 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 507 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở Juventude, dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận anh ra sân 22 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 25 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Juventude. Tại Juventude, anh mang áo số 16 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/11/2026.
Sự nghiệp Diogo Barbosa theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Diogo Barbosa ghi 8 bàn qua 507 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Grêmio chiếm 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 9 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fluminense | — | Copa Libertadores | 7 | 339 | 0 | 0 | 6,68 |
| Fluminense | — | Copa Libertadores | 6 | 133 | 0 | 0 | 6,57 |
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 4 | 246 | 0 | 0 | 6,83 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 13 | 1080 | 1 | 2 | 6,95 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 6 | 539 | 0 | 0 | 7,10 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,45 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 8 | 548 | 0 | 0 | 6,99 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 6 | 101 | 1 | 0 | 6,80 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 5 | 201 | 0 | 0 | 6,57 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 4 | 237 | 0 | 0 | 6,93 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,60 |
| Juventude | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 87 | 0 | 0 | 6,05 |
| Grêmio | 2022 | Hạng Hai Brazil | 33 | 1490 | 0 | 3 | 6,94 |
| Juventude | 2026 | Hạng Hai Brazil | 22 | 1663 | 0 | 0 | 6,90 |
| Coritiba | 2013 | VĐQG Brazil | 31 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Coritiba | 2014 | VĐQG Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Goiás | 2015 | VĐQG Brazil | 29 | 1155 | 0 | 1 | 6,93 |
| Botafogo | 2016 | VĐQG Brazil | 26 | 2201 | 2 | 1 | 6,80 |
| Cruzeiro | 2017 | VĐQG Brazil | 33 | 2775 | 1 | 4 | 7,02 |
| Palmeiras | 2018 | VĐQG Brazil | 29 | 1606 | 0 | 2 | 6,88 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 36 | 2970 | 0 | 2 | 6,82 |
| Grêmio | 2021 | VĐQG Brazil | 34 | 928 | 1 | 1 | 6,69 |
| Grêmio | 2023 | VĐQG Brazil | 7 | 394 | 0 | 0 | 6,43 |
| Fluminense | 2023 | VĐQG Brazil | 21 | 1131 | 1 | 2 | 6,80 |
| Fluminense | 2024 | VĐQG Brazil | 29 | 1860 | 0 | 0 | 6,81 |
| Fortaleza | 2025 | VĐQG Brazil | 32 | 1237 | 1 | 0 | 6,84 |
| Palmeiras | 20/21 | VĐQG Brazil | 8 | 321 | 0 | 0 | 6,96 |
| Grêmio | 20/21 | VĐQG Brazil | 27 | 1617 | 0 | 3 | 6,87 |
| Coritiba | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Goiás | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa Sudamericana | 5 | 199 | 0 | 1 | 7,03 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 9 | 713 | 0 | 0 | 6,92 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 10 | 540 | 0 | 1 | 7,18 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 8 | 360 | 0 | 0 | 6,75 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Diogo Barbosa
Sinh ngày 17/08/1992, Diogo Barbosa là hậu vệ và hiện thuộc Juventude. Trong đội hình Juventude, anh mặc áo 16. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/11/2026.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 17/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Juventude
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Diogo Barbosa đang khoác áo đội nào?
Diogo Barbosa đã ra sân 22 trận cho Juventude ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Juventude hiện thi đấu tại Hạng Hai Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/11/2026.
- Câu lạc bộ
- Juventude
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 16
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Diogo Barbosa
Diogo Barbosa đã chơi 22 trận với 1663 phút trên sân mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil. Mùa này anh tích luỹ 1,40 bàn thắng kỳ vọng (xG). Anh nhận 2 thẻ vàng trong mùa.
- 22 Trận
- 1663 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,40 xG
- 2,08 xA
- 15 Sút
- 16 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Diogo Barbosa qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Diogo Barbosa tích luỹ 465 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 93 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Sport Recife | 2–1 | 97 | 0/0 | 6,9 |
| 13-09 | Athletic Club | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,9 |
| 09-09 | Criciúma | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | Atlético Goianiense | 2–2 | 98 | 0/0 | 7,0 |
| 01-09 | Londrina | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Lịch sử chuyển nhượng Diogo Barbosa
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Diogo Barbosa là từ Vasco da Gama U20 sang Vasco da Gama ngày 01/05/2010, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Vasco da Gama sang Coimbra FC Porto ngày 22/08/2011, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/5/2010 | Vasco da Gama U20 | Vasco da Gama | Không công bố |
| 22/8/2011 | Vasco da Gama | Coimbra FC Porto | Tự do |
| 5/9/2011 | Coimbra FC Porto | Sport Recife | Không công bố |
| 1/7/2012 | Sport Recife | Coimbra FC Porto | Không công bố |
| 1/1/2013 | Coimbra FC Porto | Guarani | Không công bố |
| 31/5/2013 | Guarani | Coimbra FC Porto | Không công bố |
| 1/6/2013 | Coimbra FC Porto | Coritiba | Không công bố |
| 14/7/2014 | Coritiba | Coimbra FC Porto | Không công bố |
| 19/9/2014 | Coimbra FC Porto | Atlético Goianiense | Không công bố |
| 31/12/2014 | Atlético Goianiense | Coimbra FC Porto | Không công bố |
| 1/1/2015 | Coimbra FC Porto | Goiás | Không công bố |
| 31/12/2015 | Goiás | Coimbra FC Porto | Không công bố |
| 31/1/2016 | Coimbra FC Porto | Botafogo | Không công bố |
| 31/12/2016 | Botafogo | Coimbra FC Porto | Không công bố |
| 1/1/2017 | Coimbra FC Porto | Cruzeiro | Không công bố |
| 31/12/2017 | Cruzeiro | Coimbra FC Porto | Không công bố |
| 1/1/2018 | Coimbra FC Porto | Palmeiras | 1,5 triệu EUR |
| 11/9/2020 | Palmeiras | Grêmio | 1,6 triệu EUR |
| 3/7/2023 | Grêmio | Fluminense | Cho mượn |
| 31/12/2023 | Fluminense | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Diogo Barbosa
- Diogo Barbosa ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, Diogo Barbosa ghi 0 bàn sau 22 trận.
- Diogo Barbosa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Diogo Barbosa hiện khoác áo Juventude, mang áo số 16 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Diogo Barbosa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Diogo Barbosa 34 tuổi (sinh ngày 17/08/1992), cao 180 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Juventude
Cập nhật lần cuối: 18:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.