
Alan Ruschel
Hậu vệ trái ·
Juventude
Alan Ruschel đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Alan Ruschel gia nhập Juventude ngày 31/12/2011. Số áo hiện tại là 28. Dữ liệu định giá anh khoảng 72 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Juventude
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 31/12/2011
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Alan Ruschel
Alan Ruschel là hậu vệ 37 tuổi đang chơi cho Juventude. Hợp đồng với Juventude được ghi nhận đến 31/12/2026. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là hậu vệ trái.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 21/8/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Juventude
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Alan Ruschel qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Alan Ruschel có tên trong danh sách thi đấu 360 lần cho 8 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 6 bàn, 360 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2014 ở Internacional.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chapecoense | — | Copa do Brasil | 3 | 17 | 0 | 0 | 6,90 |
| Chapecoense | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 2 | 74 | 0 | 0 | 6,90 |
| Juventude | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventude | — | Copa do Brasil | 7 | 435 | 0 | 1 | 6,84 |
| Juventude | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | 2020 | Hạng Hai Brazil | 27 | 2327 | 0 | 2 | 7,19 |
| Londrina | 2022 | Hạng Hai Brazil | 31 | 1776 | 1 | 1 | 6,63 |
| Juventude | 2023 | Hạng Hai Brazil | 34 | 2494 | 3 | 1 | 6,91 |
| Juventude | 2026 | Hạng Hai Brazil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | 2014 | VĐQG Brazil | 31 | 0 | 0 | 1 | — |
| Athletico | 2015 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | 2015 | VĐQG Brazil | 8 | 8 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | 2016 | VĐQG Brazil | 13 | 258 | 0 | 1 | 6,56 |
| Chapecoense | 2017 | VĐQG Brazil | 17 | 258 | 0 | 0 | 6,46 |
| Chapecoense | 2018 | VĐQG Brazil | 35 | 266 | 0 | 0 | 6,74 |
| Goiás | 2019 | VĐQG Brazil | 20 | 442 | 1 | 0 | 6,68 |
| Chapecoense | 2019 | VĐQG Brazil | 12 | 346 | 0 | 0 | 6,53 |
| América Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 34 | 736 | 0 | 0 | 6,60 |
| Juventude | 2024 | VĐQG Brazil | 31 | 2251 | 1 | 1 | 6,85 |
| Juventude | 2025 | VĐQG Brazil | 35 | 1241 | 0 | 0 | 6,64 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Athletico | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa Sudamericana | 2 | 82 | 0 | 0 | 6,55 |
| Chapecoense | — | Copa Sudamericana | 2 | 17 | 0 | 0 | 6,30 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa Libertadores | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Alan Ruschel: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Alan Ruschel thuộc biên chế Juventude, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 7 câu lạc bộ khác. Ngày 31/12/2011, anh trở lại Juventude sau kỳ cho mượn ở Luverdense — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn và 3 kiến tạo sau 112 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Juventude. Tại Juventude, anh mang áo số 28 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Ngày 01/05/2013, anh rời Juventude sang Chapecoense theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 116 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 kiến tạo trong màu áo Chapecoense. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở Internacional tại VĐQG Brazil, nơi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 25 tuổi. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2023 tại Hạng Hai Brazil trong màu áo Juventude, khi anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 34 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2019 tại VĐQG Brazil cùng Goiás, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 30. Tính trên 8 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 6 bàn và 8 kiến tạo. Cùng quãng đó là 360 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Alan Ruschel chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Alan Ruschel gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Juventude sang EC Pelotas ngày 01/08/2010, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | Clube Esportivo Bento Gonçalves | Juventude | Tự do |
| 1/8/2010 | Juventude | EC Pelotas | Không công bố |
| 11/4/2011 | EC Pelotas | Juventude | Không công bố |
| 12/4/2011 | Juventude | São Paulo-RS | Không công bố |
| 1/7/2011 | São Paulo-RS | Juventude | Không công bố |
| 15/7/2011 | Juventude | Luverdense | Cho mượn |
| 31/12/2011 | Luverdense | Juventude | Trở lại sau cho mượn |
| 1/5/2013 | Juventude | Chapecoense | Tự do |
| 1/1/2014 | Chapecoense | Internacional | Tự do |
| 13/8/2015 | Internacional | Athletico | Cho mượn |
| 30/4/2016 | Athletico | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 30/5/2016 | Internacional | Chapecoense | Không công bố |
| 31/12/2017 | Chapecoense | Internacional | Cho mượn |
| 1/1/2018 | Internacional | Chapecoense | Trở lại sau cho mượn |
| 28/8/2019 | Chapecoense | Goiás | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Goiás | Chapecoense | Trở lại sau cho mượn |
| 26/2/2021 | Chapecoense | Cruzeiro | Tự do |
| 27/5/2021 | Cruzeiro | América Mineiro | Cho mượn |
| 31/12/2021 | América Mineiro | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 12/4/2022 | Cruzeiro | Londrina | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Alan Ruschel mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Alan Ruschel
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Athletic Club | 0–2 | Không vào sân | — |
| 09-09 | Criciúma | 0–2 | Không vào sân | — |
| 05-09 | Atlético Goianiense | 2–2 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Alan Ruschel
- Alan Ruschel bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Alan Ruschel 37 tuổi (sinh ngày 21/08/1989), cao 175 cm.
- Alan Ruschel là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alan Ruschel mang quốc tịch Brazil.
- Alan Ruschel đang khoác áo đội bóng nào?
- Juventude là CLB hiện tại của Alan Ruschel, mang áo số 28 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Juventude
Cập nhật lần cuối: 18:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.