Red Bull Bragantino
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Red Bull Bragantino thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Red Bull Bragantino thua Flamengo 1-2 trên sân khách và hoà Botafogo 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 2026 của Red Bull Bragantino
Red Bull Bragantino mới có 36 điểm sau 27 vòng tại VĐQG Brazil. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Red Bull Bragantino đang bám đuổi những ai?
Red Bull Bragantino kém Coritiba ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm này được xếp vào suất dự Copa Sudamericana. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Red Bull Bragantino trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Red Bull Bragantino 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 17 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Red Bull Bragantino
Sân nhà của Red Bull Bragantino, đội bóng Brazil, là Estádio Nabi Abi Chedid. Sức chứa của sân là 15.010 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là RB Bragantino.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Red Bull Bragantino?
Red Bull Bragantino đang trông nhiều vào Isidro Pitta, người đã ghi 6 bàn. Anh ra sân 24 trận mùa 2026. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Red Bull Bragantino ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Red Bull Bragantino đứng thứ 12 tại VĐQG Brazil với 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Trận kế tiếp của Red Bull Bragantino
Ngày 4/10/2026, Red Bull Bragantino bước vào cuộc đấu với Atlético Mineiro. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cleiton | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Guzmán Rodríguez | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Eduardo Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Alix Vinicius | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Fabinho | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Gabriel Girotto | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Eric Ramires | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Eduardo Sasha | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Isidro Pitta | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | Fernando | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Vanderlan | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Ignacio Sosa | Tiền vệ | Uruguay |
| 16 | Gustavo Marques | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Vinicinho | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Tiago Volpi | Thủ môn | Brazil |
| 19 | Bruno Goncalves | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Patrick | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Rodriguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Lucas Barbosa | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Gustavo Neves | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Agustin Sant Anna | Hậu vệ | Uruguay |
| 24 | Fernando Costa | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Bruno Praxedes | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Davi Gomes | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Juninho Capixaba | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Henry Mosquera | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | José Herrera | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | José Andrés Hurtado | Hậu vệ | Ecuador |
| 35 | Matheus Fernandes | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Fabrício | Thủ môn | Brazil |
| 39 | Kawê | Tiền đạo | Brazil |
| 47 | Wallace Yan | Tiền đạo | Brazil |
| 51 | Cauê Nascimento | Hậu vệ | Brazil |
| 52 | Ryan Augusto | Hậu vệ | Brazil |
| 56 | Gustavo Reis | Thủ môn | Brazil |
| 57 | Marcelinho Braz | Tiền vệ | Brazil |
| 67 | Jhuan Nunes Coelho | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Gabriel Novaes | Tiền đạo | Brazil |