
Matheus Fernandes
Tiền vệ ·
Red Bull Bragantino
Câu chuyện sự nghiệp Matheus Fernandes qua từng mùa
Anh đến Red Bull Bragantino ngày 01/01/2024 từ Palmeiras với phí 1,8 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 15 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn và 5 kiến tạo sau 132 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Red Bull Bragantino. Tại Red Bull Bragantino, anh mang áo số 35 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2016, lúc anh rời Botafogo U20 sang Botafogo, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 1 bàn và 4 kiến tạo qua 84 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Botafogo. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2016 ở Botafogo tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến FC Barcelona ngày 30/01/2020 từ Palmeiras theo mức phí 7,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 30 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 5 bàn cùng 9 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 347 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Brazil ở Red Bull Bragantino là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi.
Tiểu sử Matheus Fernandes
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 30/6/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 35
- CLB hiện tại
- Red Bull Bragantino
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Matheus Fernandes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Red Bull Bragantino
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 35
- Gia nhập
- 01/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Matheus Fernandes mùa 2026
- 15 Trận
- 791 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,55 xG
- 0,38 xA
- 13 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,63 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Matheus Fernandes
Sự nghiệp Matheus Fernandes theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Red Bull Bragantino | — | Copa Libertadores | 1 | 11 | 0 | 0 | 7,00 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 4 | 258 | 0 | 0 | 6,73 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 2 | 14 | 0 | 0 | 6,70 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 5 | 2 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 2 | 67 | 0 | 0 | 6,30 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 3 | 135 | 0 | 0 | 7,10 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 4 | 238 | 0 | 0 | 6,78 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 67 | 0 | 0 | 6,40 |
| Botafogo | 2016 | VĐQG Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | 2017 | VĐQG Brazil | 30 | 1606 | 0 | 0 | 6,96 |
| Botafogo | 2018 | VĐQG Brazil | 34 | 2406 | 0 | 2 | 6,91 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 28 | 537 | 1 | 0 | 6,75 |
| Palmeiras | 2021 | VĐQG Brazil | 16 | 381 | 0 | 0 | 6,66 |
| Athletico | 2022 | VĐQG Brazil | 31 | 698 | 0 | 0 | 6,78 |
| Red Bull Bragantino | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 2347 | 1 | 3 | 6,98 |
| Red Bull Bragantino | 2024 | VĐQG Brazil | 22 | 853 | 1 | 1 | 7,03 |
| Red Bull Bragantino | 2025 | VĐQG Brazil | 26 | 668 | 1 | 0 | 6,73 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | VĐQG Brazil | 20 | 791 | 0 | 1 | 6,63 |
| FC Barcelona | 20/21 | La Liga | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Valladolid | 19/20 | La Liga | 7 | 166 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Barcelona | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 17 | 0 | 0 | 6,50 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 6 | 373 | 1 | 2 | 6,88 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 7 | 495 | 0 | 0 | 7,14 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 6 | 354 | 0 | 0 | 7,06 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | Copa Sudamericana | 5 | 199 | 0 | 0 | 6,83 |
| FC Barcelona | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 7 | 348 | 0 | 0 | 6,82 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Athletico | — | Copa Libertadores | 8 | 86 | 0 | 0 | 6,67 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Matheus Fernandes
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | Botafogo U20 | Botafogo | Không công bố |
| 1/1/2019 | Botafogo | Palmeiras | 4,0 triệu EUR |
| 30/1/2020 | Palmeiras | FC Barcelona | 7,0 triệu EUR |
| 31/1/2020 | FC Barcelona | Real Valladolid | Cho mượn |
| 31/7/2020 | Real Valladolid | FC Barcelona | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | FC Barcelona | Palmeiras | Tự do |
| 19/1/2022 | Palmeiras | Athletico | Cho mượn |
| 31/12/2022 | Athletico | Palmeiras | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | Palmeiras | Red Bull Bragantino | Cho mượn |
| 31/12/2023 | Red Bull Bragantino | Palmeiras | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2024 | Palmeiras | Red Bull Bragantino | 1,8 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Red Bull Bragantino
Cập nhật lần cuối: 09:43 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.