
Eduardo Sasha
Tiền đạo cắm ·
Red Bull Bragantino
Eduardo Sasha: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Eduardo Sasha bắt đầu từ mùa 2013 cùng Goiás, năm anh tròn 21 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/06/2010, lúc anh chuyển từ Internacional U20 sang Internacional, năm anh bước sang tuổi 18. Ở Internacional, dữ liệu ghi cho anh 17 bàn cùng 4 kiến tạo qua 119 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Ở mùa 2013 tại VĐQG Brazil, anh có 4 bàn và 2 kiến tạo. Ngày 17/08/2020, anh chuyển từ Santos sang Atlético Mineiro với mức phí 1,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 18 bàn cùng 7 kiến tạo qua 139 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Atlético Mineiro.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 93 bàn cùng 33 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 518 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2019 tại VĐQG Brazil ở Santos là mùa cao nhất trong dữ liệu với 14 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Anh đến Red Bull Bragantino ngày 31/03/2023 từ Atlético Mineiro, phí 900 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 19 trận và ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 37 bàn cùng 13 kiến tạo qua 149 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Red Bull Bragantino. Tại Red Bull Bragantino, anh mang áo số 8 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Eduardo Sasha qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Eduardo Sasha trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 93 bàn và 518 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 4 | 29 | 0 | 0 | 6,70 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Libertadores | 4 | 315 | 0 | 0 | 6,95 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Santos | — | Copa do Brasil | 2 | 102 | 0 | 0 | 7,00 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 8 | 178 | 0 | 1 | 6,63 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 10 | 185 | 0 | 0 | 6,59 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 136 | 3 | 0 | 8,30 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,70 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 5 | 296 | 1 | 0 | 6,86 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 60 | 0 | 0 | 6,70 |
| Internacional | 2017 | Hạng Hai Brazil | 30 | 1695 | 3 | 1 | 6,83 |
| Goiás | 2013 | VĐQG Brazil | 20 | 0 | 4 | 2 | — |
| Internacional | 2014 | VĐQG Brazil | 25 | 0 | 4 | 1 | — |
| Internacional | 2015 | VĐQG Brazil | 15 | 492 | 2 | 0 | 6,79 |
| Internacional | 2016 | VĐQG Brazil | 34 | 2232 | 5 | 0 | 6,75 |
| Santos | 2018 | VĐQG Brazil | 34 | 1500 | 1 | 3 | 6,76 |
| Santos | 2019 | VĐQG Brazil | 37 | 2977 | 14 | 3 | 6,96 |
| Atlético Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 33 | 658 | 2 | 3 | 6,85 |
| Atlético Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 32 | 1307 | 3 | 1 | 6,79 |
| Red Bull Bragantino | 2023 | VĐQG Brazil | 33 | 2247 | 11 | 3 | 7,00 |
| Red Bull Bragantino | 2024 | VĐQG Brazil | 28 | 2100 | 8 | 4 | 7,11 |
| Red Bull Bragantino | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 2266 | 8 | 3 | 6,85 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | VĐQG Brazil | 19 | 1005 | 1 | 0 | 6,45 |
| Atlético Mineiro | 20/21 | VĐQG Brazil | 34 | 2067 | 9 | 3 | 6,87 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 8 | 411 | 5 | 3 | 7,47 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 7 | 469 | 1 | 0 | 6,80 |
| Red Bull Bragantino | 2026 | Copa Sudamericana | 8 | 361 | 2 | 0 | 6,63 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 11 | 0 | 2 | 2 | — |
| Santos | — | Copa Libertadores | 6 | 373 | 2 | 0 | 7,24 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 2 | 148 | 0 | 0 | 6,65 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 12 | 168 | 0 | 0 | 6,61 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 154 | 1 | 0 | 6,86 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Eduardo Sasha
Eduardo Sasha mang áo số 8 của Red Bull Bragantino và chơi ở vị trí tiền đạo. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 173 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 24/2/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Red Bull Bragantino
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Eduardo Sasha thuộc biên chế CLB nào?
Eduardo Sasha thuộc biên chế Red Bull Bragantino, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 880 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Brazil.
- Câu lạc bộ
- Red Bull Bragantino
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 31/03/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Eduardo Sasha mùa 2026
Sau 19 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Eduardo Sasha đóng góp 1 bàn. Trung bình anh thi đấu 53 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 4,58.
- 19 Trận
- 1005 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 4,58 xG
- 0,72 xA
- 22 Sút
- 13 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,45 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Eduardo Sasha
Eduardo Sasha chơi từ 60 phút trở lên ở 2 trong 4 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,47.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Flamengo | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 23-08 | Grêmio | 1–0 | 18 | 0/0 | 6,5 |
| 15-08 | Athletico | 1–1 | 14 | 0/0 | 6,4 |
| 09-08 | Corinthians | 0–2 | 66 | 0/0 | 6,3 |
| 26-07 | Coritiba | 0–0 | 84 | 0/0 | 6,7 |
Eduardo Sasha từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Eduardo Sasha được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 880 nghìn EUR khi đang ở Red Bull Bragantino (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/6/2010 | Internacional U20 | Internacional | Không công bố |
| 11/5/2012 | Internacional | Goiás | Không công bố |
| 31/12/2013 | Goiás | Internacional | Không công bố |
| 8/1/2018 | Internacional | Santos | Cho mượn |
| 9/1/2018 | Internacional | Santos | Cho mượn |
| 19/4/2018 | Santos | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 20/4/2018 | Internacional | Santos | 1,0 triệu EUR |
| 17/8/2020 | Santos | Atlético Mineiro | 1,5 triệu EUR |
| 31/3/2023 | Atlético Mineiro | Red Bull Bragantino | 900 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Eduardo Sasha
- Eduardo Sasha có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Eduardo Sasha ghi 1 bàn sau 19 trận.
- Eduardo Sasha đang khoác áo đội bóng nào?
- Red Bull Bragantino là CLB hiện tại của Eduardo Sasha, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Eduardo Sasha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Eduardo Sasha 34 tuổi (sinh ngày 24/02/1992), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Red Bull Bragantino
Cập nhật lần cuối: 09:43 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.