
Anton Nedyalkov
Hậu vệ trái ·
Ludogorets
Câu chuyện thi đấu của Anton Nedyalkov, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Anton Nedyalkov bắt đầu từ mùa 14/15 cùng FC Lovech Lovech, năm anh tròn 21 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh gia nhập PFC Chavdar Etropole, năm anh bước sang tuổi 18. FC Lovech Lovech đón anh ngày 01/07/2012 từ SFC Svetkavitsa Targovishte. Ở đội này, hồ sơ ghi 20 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa 14/15 tại VĐQG Bulgaria ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Anh cập bến CSKA Sofia ngày 01/07/2016 từ FC Lovech Lovech theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 2 kiến tạo sau 39 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 21/22 tại Cúp C1 Châu Âu ở Ludogorets, với 1 bàn. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 2 bàn cùng 9 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 341 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 38 trận trong màu áo Bulgaria. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại Cúp C2 Châu Âu ở Ludogorets là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 26. Chặng hiện tại gắn với Ludogorets, nơi anh đến ngày 01/07/2018 từ FC Dallas, phí 2,0 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, anh có 4 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 273 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 6 kiến tạo trong màu áo Ludogorets. Hồ sơ hiện tại ở Ludogorets ghi anh khoác áo số 3 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Anton Nedyalkov
Anton Nedyalkov có tên trong danh sách thi đấu của Ludogorets nhiều nhất, 273 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 2 bàn, 341 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 14/15 ở FC Lovech Lovech.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Lovech Lovech | 14/15 | VĐQG Bulgaria | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lovech Lovech | 15/16 | VĐQG Bulgaria | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 16/17 | VĐQG Bulgaria | 20 | 0 | 0 | 2 | — |
| CSKA Sofia | 17/18 | VĐQG Bulgaria | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 18/19 | VĐQG Bulgaria | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 19/20 | VĐQG Bulgaria | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 21/22 | VĐQG Bulgaria | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 22/23 | VĐQG Bulgaria | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lovech Lovech | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lovech Lovech | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 458 | 0 | 0 | 6,75 |
| Ludogorets | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 720 | 0 | 3 | 7,25 |
| Ludogorets | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,58 |
| Ludogorets | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 54 | 0 | 0 | 6,70 |
| Ludogorets | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 7,10 |
| Ludogorets | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 151 | 0 | 0 | 6,65 |
| Ludogorets | 25/26 | VĐQG Bulgaria | 32 | 1324 | 0 | 1 | 7,10 |
| Ludogorets | 24/25 | VĐQG Bulgaria | 14 | 639 | 0 | 0 | 6,88 |
| Ludogorets | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 11 | 575 | 1 | 1 | 7,20 |
| Ludogorets | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 783 | 0 | 0 | 6,33 |
| Ludogorets | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,50 |
| Ludogorets | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 180 | 1 | 0 | 7,75 |
| Ludogorets | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Ludogorets | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dallas | 2018 | Nhà nghề Mỹ MLS | 9 | 770 | 0 | 1 | 7,01 |
| Ludogorets | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,20 |
| Ludogorets | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 270 | 0 | 1 | 7,20 |
| Ludogorets | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 80 | 0 | 0 | 7,10 |
| Bulgaria | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Bulgaria | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,30 |
| Bulgaria | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 330 | 0 | 0 | 6,80 |
| Bulgaria | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,96 |
| Bulgaria | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Bulgaria | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ludogorets | 26/27 | VĐQG Bulgaria | 8 | 270 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Anton Nedyalkov
Anton Nedyalkov là hậu vệ 33 tuổi đang chơi cho Ludogorets. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Bulgaria. Anton Nedyalkov sinh ngày 30/04/1993, hiện 33 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 30/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Bulgaria
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Ludogorets
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Anton Nedyalkov thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 33, Anton Nedyalkov là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Ludogorets. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,2 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Bulgaria.
- Câu lạc bộ
- Ludogorets
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 01/07/2018
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Anton Nedyalkov
Mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Anton Nedyalkov góp mặt 4 trận trong màu áo Ludogorets. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 4 Trận
- 360 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
Anton Nedyalkov thi đấu thế nào gần đây?
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Anton Nedyalkov tích luỹ 360 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 14-09 | FK Septemvri Sofia | 2–1 | 90 | 0/0 |
| 06-09 | Lokomotiv Sofia | 1–2 | 90 | 0/0 |
| 30-08 | FK Spartak Varna | 1–1 | 90 | 0/0 |
| 22-08 | Slavia Sofia | 1–1 | 90 | 0/0 |
| 15-08 | Botev Plovdiv | 2–0 | Không vào sân | — |
Lịch sử chuyển nhượng Anton Nedyalkov
Giá trị chuyển nhượng của Anton Nedyalkov được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,2 triệu EUR khi đang ở Ludogorets (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Ludogorets với 2,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | PFC Chavdar Etropole | Không công bố |
| 1/1/2012 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2012 | SFC Svetkavitsa Targovishte | FC Lovech Lovech | Không công bố |
| 1/7/2016 | FC Lovech Lovech | CSKA Sofia | Tự do |
| 1/1/2018 | CSKA Sofia | FC Dallas | 1,3 triệu EUR |
| 1/7/2018 | FC Dallas | Ludogorets | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Anton Nedyalkov khoác áo đội tuyển nào?
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Anton Nedyalkov có 38 trận cho Bulgaria.
Bulgaria 38 trận 0 bàn Lần gần nhất: 7/9/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Anton Nedyalkov
- Anton Nedyalkov đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Anton Nedyalkov đang thuộc biên chế Ludogorets, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Anton Nedyalkov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Anton Nedyalkov 33 tuổi (sinh ngày 30/04/1993), cao 182 cm.
- Anton Nedyalkov ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Anton Nedyalkov ghi 0 bàn sau 4 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu Ludogorets
Cập nhật lần cuối: 10:20 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.