
Gustavo Henrique
Hậu vệ ·
Corinthians
Câu chuyện thi đấu của Gustavo Henrique, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Gustavo Henrique thuộc biên chế Corinthians, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh rời Santos U20 sang Santos, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 189 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo Santos. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2012 ở Santos tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 29/07/2022, anh được Flamengo cho Fenerbahçe mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 29 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fenerbahçe.
Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 32 bàn và 7 kiến tạo. Cùng quãng đó là 477 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2026 tại Copa Libertadores cùng Corinthians, với 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 33. Chặng hiện tại gắn với Corinthians, nơi anh đến ngày 15/01/2024 từ Real Valladolid dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 23 lần ra sân, ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 12 bàn cùng 3 kiến tạo sau 131 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Corinthians. Trong đội hình Corinthians, anh mang áo số 13, có hợp đồng tới 31/12/2027.
Sự nghiệp Gustavo Henrique theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Gustavo Henrique trải qua ít nhất 15 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau. Số liệu từng mùa cộng dồn: 32 bàn, 477 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Corinthians | — | Copa Libertadores | 3 | 180 | 0 | 1 | 7,60 |
| Corinthians | 2026 | Copa Libertadores | 10 | 900 | 3 | 1 | 7,59 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 1 | 0 | 6,98 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 7 | 575 | 1 | 0 | 7,07 |
| Fenerbahçe | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 20 | 1036 | 2 | 1 | 7,01 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 101 | 0 | 0 | 6,50 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 5 | 198 | 0 | 0 | 7,30 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Corinthians | — | Copa do Brasil | 9 | 540 | 1 | 0 | 7,20 |
| Corinthians | — | Copa do Brasil | 8 | 720 | 1 | 0 | 7,45 |
| Corinthians | 2026 | Copa do Brasil | 4 | 342 | 1 | 0 | 7,12 |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 420 | 1 | 0 | 6,84 |
| Santos | 2012 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | 2013 | VĐQG Brazil | 35 | 0 | 2 | 0 | — |
| Santos | 2014 | VĐQG Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | 2015 | VĐQG Brazil | 27 | 1057 | 0 | 0 | 7,00 |
| Santos | 2016 | VĐQG Brazil | 24 | 2032 | 1 | 1 | 7,22 |
| Santos | 2017 | VĐQG Brazil | 3 | 115 | 0 | 0 | 7,20 |
| Santos | 2018 | VĐQG Brazil | 36 | 2407 | 1 | 0 | 7,10 |
| Santos | 2019 | VĐQG Brazil | 33 | 2758 | 3 | 0 | 6,97 |
| Flamengo | 2021 | VĐQG Brazil | 34 | 1591 | 2 | 0 | 6,93 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 10 | 351 | 1 | 0 | 7,30 |
| Corinthians | 2024 | VĐQG Brazil | 32 | 1479 | 1 | 0 | 6,84 |
| Corinthians | 2025 | VĐQG Brazil | 26 | 1980 | 3 | 0 | 7,23 |
| Corinthians | 2026 | VĐQG Brazil | 26 | 2078 | 2 | 1 | 6,90 |
| Flamengo | 20/21 | VĐQG Brazil | 34 | 1951 | 2 | 1 | 6,92 |
| Corinthians | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Valladolid | 2023 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 18 | 703 | 1 | 0 | 6,91 |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,55 |
| Corinthians | — | Copa Sudamericana | 11 | 389 | 0 | 0 | 7,05 |
| Corinthians | — | Copa Sudamericana | 2 | 153 | 0 | 0 | 6,55 |
| Real Valladolid | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 7 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 5 | 270 | 1 | 0 | 7,03 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 12 | 600 | 1 | 1 | 7,15 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Gustavo Henrique
Gustavo Henrique là hậu vệ người Brazil 33 tuổi, hiện khoác áo Corinthians. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Ở Corinthians, anh khoác áo số 13.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 24/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 195 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- Corinthians
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Gustavo Henrique thuộc biên chế CLB nào?
Gustavo Henrique thi đấu cho Corinthians tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu định giá anh khoảng 635 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Dữ liệu ghi nhận anh đến Corinthians ngày 15/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Corinthians
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 13
- Gia nhập
- 15/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Gustavo Henrique thi đấu ra sao mùa 2026?
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Brazil của Gustavo Henrique: 23 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. xG mùa này của anh dừng ở 2,62. Mùa này anh bị phạt 3 thẻ vàng.
- 23 Trận
- 2078 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 2,62 xG
- 0,59 xA
- 22 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Gustavo Henrique thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Gustavo Henrique thi đấu 458 phút, trung bình 92 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,80.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Fluminense | 1–3 | 90 | 1/0 | 6,4 |
| 06-09 | Chapecoense | 1–2 | 90 | 0/1 | 6,6 |
| 30-08 | Santos | 0–1 | 98 | 0/0 | 6,4 |
| 23-08 | Coritiba | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 16-08 | Cruzeiro | 1–2 | 90 | 1/0 | 7,8 |
Gustavo Henrique từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Gustavo Henrique được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 635 nghìn EUR khi đang ở Corinthians (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Santos U20 | Santos | Không công bố |
| 3/1/2020 | Santos | Flamengo | Không công bố |
| 13/1/2020 | Santos | Flamengo | Tự do |
| 1/2/2020 | Santos | Flamengo | Tự do |
| 29/7/2022 | Flamengo | Fenerbahçe | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Fenerbahçe | Flamengo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Flamengo | Fenerbahçe | 1,4 triệu EUR |
| 22/8/2023 | Fenerbahçe | Real Valladolid | Tự do |
| 15/1/2024 | Real Valladolid | Corinthians | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Gustavo Henrique
- Gustavo Henrique bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Gustavo Henrique 33 tuổi (sinh ngày 24/03/1993), cao 195 cm.
- Gustavo Henrique ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Gustavo Henrique ghi 2 bàn sau 23 trận và có 1 kiến tạo.
- Gustavo Henrique đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gustavo Henrique đang thuộc biên chế Corinthians, mang áo số 13 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Corinthians
Cập nhật lần cuối: 01:11 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.