
Jesse Lingard
Tiền đạo ·
Corinthians
Jesse Lingard: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Jesse Lingard sinh ngày 15/12/1992, mang quốc tịch Anh; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 9 câu lạc bộ. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Ngoại Hạng Anh cùng Manchester United, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 06/11/2012, lúc anh từ Manchester United U21 chuyển tới Leicester City, năm anh tròn 20 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 8 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Leicester City. Tất cả nằm trong mùa 12/13. Anh cập bến Manchester United ngày 01/07/2014 từ Manchester United U21. Cộng mọi giải, anh có 290 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 34 bàn và 19 kiến tạo tại đây.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Hàn Quốc cùng FC Seoul, với 10 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 33. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 75 bàn cùng 34 kiến tạo qua 9 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 488 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Corinthians bắt đầu ngày 02/03/2026, khi anh đến từ No team. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 17 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 31 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn cùng 1 kiến tạo cho Corinthians. Trong đội hình Corinthians, anh mang áo số 77, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Jesse Lingard qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Jesse Lingard có tên trong danh sách thi đấu 488 lần cho 9 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 75 bàn, 488 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng Manchester United.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Corinthians | 2026 | Copa Libertadores | 9 | 236 | 1 | 0 | 6,76 |
| Corinthians | 2026 | Copa do Brasil | 4 | 192 | 1 | 0 | 6,90 |
| Manchester United | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 266 | 0 | 1 | 6,90 |
| Manchester United | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 526 | 2 | 1 | 6,75 |
| Manchester United | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 416 | 2 | 1 | 6,92 |
| Nottingham Forest | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 927 | 0 | 0 | 6,56 |
| Manchester United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 370 | 2 | 0 | 6,64 |
| West Ham United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 16 | 1424 | 9 | 4 | 7,19 |
| Manchester United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 932 | 1 | 0 | 6,60 |
| Manchester United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1676 | 4 | 2 | 6,85 |
| Manchester United | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 1823 | 8 | 5 | 7,00 |
| Manchester United | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 1366 | 1 | 2 | 6,85 |
| Manchester United | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 25 | 1635 | 4 | 1 | 6,69 |
| Manchester United | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 24 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 11/12 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Corinthians | 2026 | VĐQG Brazil | 18 | 712 | 0 | 1 | 6,51 |
| Manchester United | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 123 | 0 | 1 | 6,42 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 296 | 0 | 0 | 6,60 |
| Manchester United | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 244 | 0 | 0 | 6,58 |
| Manchester United | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 350 | 0 | 1 | 7,12 |
| Derby County | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 18 | 0 | 2 | 0 | — |
| Brighton & Hove Albion | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 17 | 0 | 4 | 0 | — |
| Birmingham City | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 13 | 572 | 6 | 1 | 6,84 |
| Leicester City | 12/13 | Hạng Nhất Anh | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 527 | 1 | 1 | 7,02 |
| Manchester United | — | UEFA Super Cup | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,10 |
| Corinthians | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 35 | 0 | 0 | 6,70 |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 272 | 2 | 2 | 7,50 |
| England | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 164 | 0 | 0 | 6,75 |
| England | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Seoul | 2024 | VĐQG Hàn Quốc | 26 | 1966 | 6 | 3 | 7,09 |
| FC Seoul | 2025 | VĐQG Hàn Quốc | 36 | 2572 | 10 | 4 | 7,42 |
| Derby County | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 15/16 | FA Cup | 7 | 30 | 2 | 1 | 7,60 |
| Manchester United | 16/17 | FA Cup | 2 | 71 | 0 | 0 | 6,40 |
| Manchester United | 17/18 | FA Cup | 6 | 362 | 2 | 0 | 7,12 |
| Manchester United | 18/19 | FA Cup | 2 | 174 | 1 | 0 | 6,60 |
| Manchester United | 19/20 | FA Cup | 4 | 253 | 1 | 0 | 7,17 |
| Manchester United | 20/21 | FA Cup | 1 | 80 | 0 | 0 | 7,00 |
| Manchester United | 21/22 | FA Cup | 1 | 4 | 0 | 0 | 7,00 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 6 | 175 | 1 | 0 | 6,73 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 180 | 3 | 1 | 8,35 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 63 | 0 | 1 | 6,50 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 5 | 290 | 0 | 1 | 6,78 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 99 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 72 | 0 | 0 | 7,10 |
| Nottingham Forest | — | Carabao Cup | 3 | 186 | 2 | 2 | 7,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Jesse Lingard
Sinh ngày 15/12/1992, Jesse Lingard là tiền đạo và hiện thuộc Corinthians. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Anh. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 174 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 15/12/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 77
- CLB hiện tại
- Corinthians
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Jesse Lingard
Hợp đồng của Jesse Lingard với Corinthians được ghi nhận đến 31/12/2026. Ngày chuyển đến Corinthians trong hồ sơ là 02/03/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,2 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Corinthians
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 77
- Gia nhập
- 02/03/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Jesse Lingard
Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Jesse Lingard ra sân 17 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 42 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,52.
- 17 Trận
- 712 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,52 xG
- 0,63 xA
- 9 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,51 Điểm trung bình
Jesse Lingard qua những trận gần nhất
Jesse Lingard có 177 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 35 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Fluminense | 1–3 | 10 | 0/0 | 6,3 |
| 13-09 | Flamengo | 2–1 | 90 | 0/0 | 5,9 |
| 06-09 | Chapecoense | 1–2 | 24 | 0/0 | 6,2 |
| 23-08 | Coritiba | 2–1 | 8 | 0/0 | 6,7 |
| 16-08 | Cruzeiro | 1–2 | 45 | 0/0 | 6,3 |
Jesse Lingard chuyển nhượng qua những CLB nào?
Jesse Lingard gia nhập Leicester City theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 06/11/2012. Lượt liền trước trong hồ sơ: Manchester United U21 sang Birmingham City ngày 19/09/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/11/2012 | Manchester United U21 | Leicester City | Không công bố |
| 19/9/2013 | Manchester United U21 | Birmingham City | Không công bố |
| 27/2/2014 | Manchester United U21 | Brighton & Hove Albion | Không công bố |
| 1/7/2014 | Manchester United U21 | Manchester United | Không công bố |
| 2/2/2015 | Manchester United | Derby County | Cho mượn |
| 31/5/2015 | Derby County | Manchester United | Trở lại sau cho mượn |
| 29/1/2021 | Manchester United | West Ham United | Cho mượn |
| 31/5/2021 | West Ham United | Manchester United | Trở lại sau cho mượn |
| 21/7/2022 | Manchester United | Nottingham Forest | Tự do |
| 1/7/2023 | Nottingham Forest | No team | Không công bố |
| 8/2/2024 | No team | FC Seoul | Không công bố |
| 1/1/2026 | FC Seoul | No team | Không công bố |
| 2/3/2026 | No team | Corinthians | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Jesse Lingard
- Jesse Lingard hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Corinthians là CLB hiện tại của Jesse Lingard, mang áo số 77 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Jesse Lingard bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jesse Lingard 33 tuổi (sinh ngày 15/12/1992), cao 174 cm.
- Jesse Lingard ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Jesse Lingard có 0 bàn qua 17 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Corinthians
Cập nhật lần cuối: 06:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.