FC Seoul
South Korea
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Seoul xếp hạng ra sao?
FC Seoul đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 15 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 19 thắng, 5 hoà và 6 thua.
Hàng công và hàng thủ FC Seoul
Cán cân bàn thắng bại của FC Seoul đang là +31. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +31.
FC Seoul thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, FC Seoul thua Pohang Steelers 1-2 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn.
Khác biệt sân bãi của FC Seoul
Thành tích hai sân của FC Seoul là 8 trận thắng sân nhà so với 11 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 34 bàn thắng và 15 bàn thua. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 10 bàn.
Chân sút chủ lực của FC Seoul
Trên hàng công FC Seoul, Patryk Klimala là cái tên nổ súng nhiều nhất với 13 bàn. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Seoul
FC Seoul đang hơn Ulsan HD 15 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
FC Seoul: quốc gia, giải đấu và sân nhà
FC Seoul là một đội bóng Hàn Quốc. Sân chơi của đội nằm ở Hàn Quốc.
Đối thủ kế tiếp của FC Seoul
Lịch đấu đưa FC Seoul tới cuộc chạm trán Jeju SK ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hyun-woong Jeong | Tiền đạo | South Korea |
| 1 | Im Joon-Seob | Thủ môn | South Korea |
| 4 | Lee Sang-min | Hậu vệ | South Korea |
| 5 | Yazan Al-Arab | Hậu vệ | Jordan |
| 6 | Hrvoje Babec | Tiền vệ | Croatia |
| 7 | Seung-Won Jeong | Tiền vệ | South Korea |
| 8 | Lee Seung-mo | Tiền vệ | South Korea |
| 9 | Patryk Klimala | Tiền đạo | Poland |
| 10 | Anderson Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Leonardo Ruiz | Tiền đạo | Colombia |
| 14 | Jeong Hyeon-woo | Tiền vệ | South Korea |
| 16 | Choi Jun | Hậu vệ | South Korea |
| 17 | Jae-min Ahn | Hậu vệ | South Korea |
| 18 | Cho Young-wook | Tiền đạo | South Korea |
| 19 | Cheon Seong-hoon | Tiền đạo | South Korea |
| 20 | Lee Han-do | Hậu vệ | South Korea |
| 21 | Jung Ha-won | Tiền vệ | South Korea |
| 22 | Kim Jin-su | Hậu vệ | South Korea |
| 23 | Ko Pil-gwan | Tiền vệ | South Korea |
| 24 | Kim Min-Jun | Tiền vệ | South Korea |
| 25 | Gu Sung-yun | Thủ môn | South Korea |
| 27 | Moon Seon-min | Tiền đạo | South Korea |
| 31 | Kang Hyeon-mu | Thủ môn | South Korea |
| 36 | Ji-won Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 37 | Juan Antonio Ros | Hậu vệ | Spain |
| 40 | Seong-hun Park | Hậu vệ | South Korea |
| 41 | Hwang Do-yoon | Tiền vệ | South Korea |
| 42 | Son Jeong-beom | Tiền vệ | South Korea |
| 47 | Jeong Hyeon-Ung | Tiền vệ | South Korea |
| 49 | Lee Seo-hyun | Hậu vệ | South Korea |
| 66 | Soo-il Park | Hậu vệ | South Korea |
| 71 | Ki-wook Yun | Thủ môn | South Korea |
| 73 | Shin Ji-Seop | Hậu vệ | South Korea |
| 77 | Kim Kang-jun | Hậu vệ | South Korea |
| 88 | Jang Han-gyeol Park | Tiền vệ | South Korea |
| 99 | Gbato Seloh Samuel | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |