Derby County
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Derby County
Derby County đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 10 bàn thua. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí của Derby County mùa 26/27
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Derby County. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Derby County với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Derby County tới Swansea City ở ngôi đầu là 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội. Cardiff City đang hơn đội 2 điểm.
Sân nhà và giải đấu của Derby County
Sân nhà của Derby County, đội bóng Anh, là Pride Park Stadium. Sân mở cửa lần đầu năm 1997. Đội thường được gọi ngắn là Derby.
Derby County mạnh hơn ở sân nào?
Derby County nhận 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Derby County
Trên hàng công Derby County, Bobby Clark là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Hàng công và hàng thủ Derby County
Số bàn thua của Derby County dừng ở 14 sau 8 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 21 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 19.
Đối thủ kế tiếp của Derby County
Lịch đấu đưa Derby County tới cuộc chạm trán Wrexham ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Pride Park Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kean Wren | Tiền đạo | England |
| 1 | Jacob Widell Zetterström | Thủ môn | Sweden |
| 1 | Samuel Kane | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Derry Murkin | Hậu vệ | England |
| 3 | Craig Forsyth | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | David Ozoh | Tiền vệ | England |
| 5 | Matt Clarke | Hậu vệ | England |
| 5 | Adisa Osayande | Hậu vệ | England |
| 6 | Sondre Langås | Hậu vệ | Norway |
| 6 | Dantel Hodges | Tiền vệ | England |
| 7 | Patrick Agyemang | Tiền đạo | USA |
| 8 | Bobby Clark | Tiền vệ | England |
| 9 | Carlton Morris | Tiền đạo | England |
| 10 | Rhian Brewster | Tiền đạo | England |
| 11 | Sammie Szmodics | Tiền vệ | Ireland |
| 12 | Richard O'Donnell | Thủ môn | England |
| 13 | Filip Bilbija | Tiền đạo | Germany |
| 15 | Lars-Jørgen Salvesen | Tiền đạo | Norway |
| 16 | Mohammed Fuseini | Tiền đạo | Ghana |
| 18 | Charlie Taylor | Hậu vệ | England |
| 19 | Henrik Wendel Meister | Tiền đạo | Denmark |
| 20 | Alex Mowatt | Tiền vệ | England |
| 22 | Max Johnston | Hậu vệ | Scotland |
| 23 | Joe Ward | Tiền vệ | England |
| 24 | Ryan Nyambe | Hậu vệ | Namibia |
| 25 | Tristan Gill | Hậu vệ | England |
| 26 | Ryan Hedges | Tiền vệ | Wales |
| 27 | Lewis Travis | Tiền vệ | England |
| 28 | Dion Sanderson | Hậu vệ | England |
| 29 | Oscar Fraulo | Tiền vệ | Denmark |
| 31 | Josh Vickers | Thủ môn | England |
| 33 | Corey Blackett-Taylor | Tiền vệ | England |
| 41 | Charlie Smith | Tiền vệ | England |
| 41 | Nicholas Bilokapic | Thủ môn | Australia |
| 42 | Raymond Offor | Hậu vệ | Ireland |
| 44 | Eiran Cashin | Hậu vệ | Ireland |
| 51 | Harley Price | Thủ môn | England |
| 53 | Rio Canoville | Hậu vệ | England |