
Alex Mowatt
Tiền vệ ·
Derby County
Chuyển nhượng và giá trị của Alex Mowatt
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Alex Mowatt rời West Bromwich Albion để tới Derby County (14/08/2026). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/8/2026 | West Bromwich Albion | Derby County | 700 nghìn EUR |
| 1/7/2013 | Leeds United U18 | Leeds United | Không công bố |
| 29/1/2017 | Leeds United | Barnsley | 580 nghìn EUR |
| 31/8/2017 | Barnsley | Oxford United | Cho mượn |
| 31/5/2018 | Oxford United | Barnsley | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2021 | Barnsley | West Bromwich Albion | Tự do |
| 13/8/2022 | West Bromwich Albion | Middlesbrough | Cho mượn |
| 31/5/2023 | Middlesbrough | West Bromwich Albion | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Alex Mowatt
Alex Mowatt sinh ngày 13/02/1995, mang quốc tịch Anh; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Derby County, nơi anh đến ngày 14/08/2026 từ West Bromwich Albion theo mức phí 700 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, anh ra sân 7 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Derby County. Trong đội hình Derby County, anh mang áo số 20, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh từ Leeds United U18 chuyển tới Leeds United, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Leeds United được ghi bằng 13 bàn cùng 9 kiến tạo qua 142 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Leeds United tại Hạng Nhất Anh ở mùa 13/14, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Anh cập bến Barnsley ngày 29/01/2017 từ Leeds United với phí 580 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 12 bàn cùng 15 kiến tạo sau 169 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến West Bromwich Albion ngày 02/07/2021 từ Barnsley theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 13 bàn và 12 kiến tạo qua 179 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại Hạng Nhất Anh ở Barnsley là mùa cao nhất trong dữ liệu với 8 bàn cùng 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 38 bàn cùng 38 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 581 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Alex Mowatt thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Alex Mowatt với Derby County được ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Hạng Nhất Anh.
- Câu lạc bộ
- Derby County
- Giải đấu
- Hạng Nhất Anh
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 14/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Alex Mowatt
Cao 177 cm, Alex Mowatt là tiền vệ người Anh của Derby County. Ràng buộc hợp đồng với Derby County kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 13/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Derby County
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Alex Mowatt thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh của Alex Mowatt: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Mùa này anh tích luỹ 0,06 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 7 Trận
- 543 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,06 xG
- 0,91 xA
- 2 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,94 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Alex Mowatt
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Alex Mowatt tích luỹ 339 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 85 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Burnley | 1–1 | 66 | 0/0 | 7,1 |
| 12-09 | Birmingham City | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 09-09 | West Bromwich Albion | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | West Ham United | 3–0 | 86 | 0/0 | 6,3 |
| 01-09 | Portsmouth | 0–2 | 97 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Alex Mowatt theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Alex Mowatt là 13/14 tại Leeds United. Tổng cộng anh ghi 38 bàn qua 581 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Leeds United | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 24 | 427 | 0 | 2 | 6,59 |
| Barnsley | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 15 | 419 | 1 | 0 | 6,52 |
| Barnsley | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| West Bromwich Albion | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 43 | 2411 | 0 | 3 | 6,98 |
| West Bromwich Albion | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 44 | 3358 | 7 | 2 | 7,25 |
| West Bromwich Albion | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 48 | 3423 | 2 | 5 | 7,18 |
| West Bromwich Albion | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Middlesbrough | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 43 | 1312 | 0 | 2 | 6,79 |
| West Bromwich Albion | 21/22 | Hạng Nhất Anh | 34 | 2894 | 4 | 2 | 7,10 |
| Barnsley | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 46 | 4021 | 8 | 7 | 7,08 |
| Barnsley | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 44 | 3916 | 3 | 8 | 7,09 |
| Leeds United | 15/16 | Hạng Nhất Anh | 37 | 1886 | 2 | 4 | 6,82 |
| Leeds United | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 40 | 0 | 9 | 1 | — |
| Leeds United | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 37 | 270 | 1 | 1 | 6,50 |
| Oxford United | 17/18 | Hạng Ba Anh | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 18/19 | Hạng Ba Anh | 46 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Bromwich Albion | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leeds United | 16/17 | FA Cup | 1 | 90 | 1 | 1 | 8,20 |
| Oxford United | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 18/19 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 19/20 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 20/21 | FA Cup | 3 | 252 | 0 | 0 | 7,40 |
| Middlesbrough | 22/23 | FA Cup | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,40 |
| West Bromwich Albion | 23/24 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| West Bromwich Albion | 24/25 | FA Cup | 1 | 54 | 0 | 0 | 6,60 |
| West Bromwich Albion | 25/26 | FA Cup | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,20 |
| Derby County | 26/27 | Hạng Nhất Anh | 8 | 543 | 0 | 0 | 6,94 |
| Leeds United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leeds United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leeds United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| West Bromwich Albion | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| West Bromwich Albion | — | Carabao Cup | 1 | 74 | 0 | 0 | 6,30 |
| West Bromwich Albion | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| West Bromwich Albion | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 73 | 0 | 0 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Alex Mowatt
- Alex Mowatt đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alex Mowatt đang thuộc biên chế Derby County, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Alex Mowatt bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alex Mowatt 31 tuổi (sinh ngày 13/02/1995), cao 177 cm.
- Alex Mowatt có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh ghi nhận Alex Mowatt có 0 bàn qua 7 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh · Lịch thi đấu Derby County
Cập nhật lần cuối: 22:10 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.