Oxford United
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Oxford United đang xếp thứ 6 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Oxford United mùa 26/27
Oxford United tích được 11 điểm sau 6 vòng tại Hạng Ba Anh. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Bảng có 24 đội tranh tài.
Oxford United đang bám đuổi những ai?
Oxford United và AFC Wimbledon đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off thăng hạng. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Oxford United
Oxford United ghi 13 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 26/27. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,9 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Oxford United
Oxford United khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Cambridge United 1-1, thắng Burton Albion 3-0 và thắng Leicester City 4-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 7 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Hồ sơ đội bóng Oxford United
Sân nhà của Oxford United, đội bóng Anh, là Kassam Stadium. Sân mở cửa lần đầu năm 1997. Người hâm mộ quen gọi đội là Oxford Utd.
Oxford United chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Oxford United thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Chân sút chủ lực của Oxford United
Oxford United đang trông nhiều vào Mark Harris, người đã ghi 3 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Đối thủ kế tiếp của Oxford United
Notts County là cái tên chờ Oxford United ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Frankie Kent | Hậu vệ | England |
| 1 | Jamie Cumming | Thủ môn | England |
| 2 | Sam Long | Hậu vệ | England |
| 3 | Ciaron Brown | Hậu vệ | Northern Ireland |
| 4 | Kai Andrews | Tiền vệ | Wales |
| 6 | Michał Helik | Hậu vệ | Poland |
| 8 | Cameron Brannagan | Tiền vệ | England |
| 9 | Mark Harris | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Aidomo Emakhu | Tiền đạo | Ireland |
| 11 | Tyler Goodrham | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Ruben Roosken | Hậu vệ | Netherlands |
| 13 | Simon Eastwood | Thủ môn | England |
| 15 | Brodie Spencer | Hậu vệ | Northern Ireland |
| 18 | Jamie McDonnell | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 19 | Gatlin O'Donkor | Tiền đạo | England |
| 20 | Luka Lynch | Tiền vệ | England |
| 22 | Greg Leigh | Hậu vệ | Jamaica |
| 23 | Siriki Dembélé | Tiền vệ | Scotland |
| 25 | James Golding | Hậu vệ | Ireland |
| 26 | Jack Currie | Hậu vệ | England |
| 27 | Leo Snowden | Tiền đạo | England |
| 28 | Marselino Ferdinan | Tiền đạo | Indonesia |
| 30 | Peter Kioso | Hậu vệ | DR Congo |
| 32 | Louie Sibley | Tiền vệ | England |
| 32 | Jin-woo Jeon | Tiền vệ | South Korea |
| 41 | Monty Marriott | Thủ môn | England |
| 44 | Harrison Bradney | Tiền vệ | |
| 57 | Mo Missanga | Tiền đạo | England |