
Allan
Tiền vệ ·
Corinthians
Lịch sử chuyển nhượng Allan
Allan gia nhập SJK theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 02/09/2015. Hồ sơ định giá anh khoảng 2,3 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/9/2015 | Liverpool U21 | SJK | Không công bố |
| 18/1/2016 | Liverpool U21 | Sint-Truidense VV | Không công bố |
| 5/8/2016 | Liverpool U21 | Hertha BSC | Không công bố |
| 31/8/2017 | Liverpool U21 | Apollon Limassol | Không công bố |
| 25/7/2018 | Liverpool U21 | Eintracht Frankfurt | Không công bố |
| 15/2/2019 | Liverpool FC | Fluminense | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Fluminense | Liverpool FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Liverpool FC | Atlético Mineiro | 3,5 triệu EUR |
| 8/1/2020 | Atlético Mineiro | Atlético Mineiro | 3,5 triệu EUR |
| 1/7/2023 | Atlético Mineiro | Flamengo | 8,2 triệu EUR |
| 6/2/2026 | Flamengo | Corinthians | Cho mượn |
| 31/12/2026 | Corinthians | Flamengo | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Allan
Số liệu theo mùa của Allan bắt đầu từ mùa 15/16 cùng Sint-Truidense VV, năm anh tròn 18 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Corinthians bắt đầu ngày 06/02/2026, khi anh đến từ Flamengo theo dạng cho mượn. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 21 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 35 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo cho Corinthians. Hồ sơ hiện tại ở Corinthians ghi anh khoác áo số 29 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 02/09/2015, lúc anh rời Liverpool U21 sang SJK, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở SJK được ghi bằng 1 bàn sau 8 trận có tên trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 2015. Ở mùa 15/16 tại VĐQG Bỉ, anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Anh cập bến Atlético Mineiro ngày 01/01/2020 từ Liverpool FC theo mức phí 3,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 138 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo tại đây. Flamengo đón anh ngày 01/07/2023 từ Atlético Mineiro, phí 8,2 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 102 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2015 tại VĐQG Phần Lan cùng SJK, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 18. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn cùng 5 kiến tạo qua 9 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 378 trận có tên trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Allan
Allan thi đấu cho Corinthians tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Corinthians
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 06/02/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Allan
Allan là tiền vệ 29 tuổi đang chơi cho Corinthians. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Brazil.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 3/3/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Corinthians
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Allan thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Allan đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Số thẻ trong mùa: 4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ.
- 21 Trận
- 1137 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,66 xG
- 0,87 xA
- 9 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,82 Điểm trung bình
Allan qua những trận gần nhất
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Allan thi đấu 310 phút, trung bình 78 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,08.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Fluminense | 1–3 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Chapecoense | 1–2 | 66 | 0/0 | 6,9 |
| 30-08 | Santos | 0–1 | 64 | 0/0 | 7,0 |
| 23-08 | Coritiba | 2–1 | 90 | 0/1 | 7,4 |
| 16-08 | Cruzeiro | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Sự nghiệp Allan theo mùa
Các đội Allan từng khoác áo theo dữ liệu gồm Flamengo, Atlético Mineiro, Corinthians và 6 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 1 bàn, 378 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 2 | 87 | 0 | 0 | 6,55 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 4 | 280 | 0 | 0 | 7,40 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 8 | 311 | 0 | 0 | 6,92 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 8 | 203 | 0 | 0 | 7,08 |
| Corinthians | 2026 | Copa Libertadores | 8 | 432 | 0 | 0 | 6,73 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 7 | 480 | 0 | 1 | 7,37 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,60 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 9 | 780 | 0 | 0 | 6,98 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 215 | 0 | 0 | 6,77 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 3 | 52 | 0 | 0 | 6,57 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 9 | 228 | 0 | 0 | 6,76 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,20 |
| Corinthians | 2026 | Copa do Brasil | 4 | 222 | 0 | 0 | 7,15 |
| Sint-Truidense VV | 15/16 | VĐQG Bỉ | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Apollon Limassol | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 327 | 0 | 0 | 6,90 |
| Fluminense | 2019 | VĐQG Brazil | 28 | 2500 | 0 | 1 | 7,02 |
| Atlético Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 32 | 2695 | 0 | 0 | 6,88 |
| Atlético Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 34 | 2735 | 0 | 0 | 6,89 |
| Flamengo | 2023 | VĐQG Brazil | 11 | 482 | 0 | 0 | 6,77 |
| Flamengo | 2024 | VĐQG Brazil | 34 | 1427 | 0 | 0 | 6,74 |
| Flamengo | 2025 | VĐQG Brazil | 24 | 694 | 0 | 0 | 6,90 |
| Corinthians | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 1137 | 0 | 1 | 6,82 |
| Eintracht Frankfurt | 18/19 | Bundesliga | 7 | 174 | 0 | 0 | 6,57 |
| Hertha BSC | 16/17 | Bundesliga | 28 | 791 | 0 | 0 | 6,82 |
| Atlético Mineiro | 20/21 | VĐQG Brazil | 32 | 2364 | 0 | 0 | 6,97 |
| Corinthians | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SJK | 2015 | VĐQG Phần Lan | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,23 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 12 | 768 | 0 | 0 | 6,72 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 8 | 686 | 0 | 2 | 7,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Allan
- Thành tích ghi bàn của Allan mùa 2026 ra sao?
- Allan ra sân 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Allan đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Allan đang thuộc biên chế Corinthians, mang áo số 29 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Allan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Allan 29 tuổi (sinh ngày 03/03/1997), cao 172 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Corinthians
Cập nhật lần cuối: 01:11 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.