Apollon Limassol
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Apollon Limassol đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội , với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Apollon Limassol thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Apollon Limassol hoà Apoel Nicosia 2-2 trên sân nhà và hoà Omonia Nicosia 0-0. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Apollon Limassol trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Apollon Limassol đi lên. Bảng có 14 đội tranh tài. Đội có 1 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ Apollon Limassol
Hàng công Apollon Limassol đứng thứ 6 với 1,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Apollon Limassol hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Apollon Limassol tới AEK Larnaca ở ngôi đầu là 3 điểm. Pafos đang hơn đội 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Giới thiệu Apollon Limassol
Sân nhà của Apollon Limassol, đội bóng Síp, là Alphamega Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là APO. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.700 vé.
Đối thủ kế tiếp của Apollon Limassol
Đối thủ kế tiếp của Apollon Limassol là Krasava Ypsonas, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Aresti | Goalkeeper | |
| 4 | E. Aiwu | Defender | |
| 5 | M. Brown | Midfielder | |
| 6 | C. Goldson | Defender | |
| 9 | A. Ožbolt | Attacker | |
| 10 | Garry Rodrigues | Midfielder | |
| 11 | E. Andreou | Attacker | |
| 12 | Gustavo Assunção | Midfielder | |
| 14 | G. Malekkides | Defender | |
| 19 | N. Zinonos | Defender | |
| 20 | D. Spoljaric | Midfielder | |
| 22 | P. Kühn | Goalkeeper | |
| 23 | Brandon Thomas | Midfielder | |
| 26 | A. Shikkis | Defender | |
| 27 | G. Weissbeck | Midfielder | |
| 29 | J. Asoro | Attacker | |
| 30 | Dani Escriche | Attacker | |
| 31 | K. Stylianou | Goalkeeper | |
| 37 | L. Konomis | Defender | |
| 38 | K. Balogiannis | Defender | |
| 41 | P. Leeuwenburgh | Goalkeeper | |
| 44 | J. Kvída | Defender | |
| 76 | Bruno Gaspar | Defender | |
| 77 | I. Ljubic | Defender | |
| 85 | Chrysostomos Ioakim | Attacker | |
| 89 | R. Rotis | Attacker | |
| 90 | C. Marneros | Defender | |
| 91 | I. Polyviou | Midfielder | |
| 99 | I. Ugbo | Attacker |