Sint-Truidense VV
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
Sint-Truidense VV đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Sint-Truidense VV
Sân nhà của Sint-Truidense VV, đội bóng Bỉ, là Stayen. Sân mở cửa lần đầu năm 1927. Người hâm mộ quen gọi đội là St. Truidense.
Sint-Truidense VV trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
Sint-Truidense VV giữ vị trí thứ 11 mùa 26/27. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Sint-Truidense VV qua những vòng vừa qua
Gần đây Sint-Truidense VV thua KVC Westerlo 0-2 trên sân nhà và thua SK Beveren 0-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Vị trí Sint-Truidense VV so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sint-Truidense VV tới Royale Union Saint-Gilloise ở ngôi đầu là 11 điểm. SK Beveren đang hơn đội 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Người ghi bàn nhiều nhất Sint-Truidense VV mùa 26/27
Samed Baždar là người ghi nhiều bàn nhất cho Sint-Truidense VV mùa 26/27 với 4 bàn. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%.
Khác biệt sân bãi của Sint-Truidense VV
Thành tích hai sân của Sint-Truidense VV là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn.
Sint-Truidense VV ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Sint-Truidense VV mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Sint-Truidense VV
Lịch đấu đưa Sint-Truidense VV tới cuộc chạm trán KV Mechelen ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Taiga Hata | Hậu vệ | Japan |
| 4 | Kota Takai | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Shogo Taniguchi | Hậu vệ | Japan |
| 7 | Arbnor Muja | Tiền vệ | Albania |
| 8 | Abdoulaye Sissako | Tiền vệ | France |
| 9 | Samed Baždar | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 10 | Ilias Sebaoui | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Nathanaël Mbuku | Tiền vệ | DR Congo |
| 14 | Ryan Merlen | Tiền vệ | France |
| 16 | Léo Kokubo | Thủ môn | Japan |
| 18 | Nelson Ishiwatari | Tiền vệ | Japan |
| 19 | Frederic Soelle Soelle | Tiền đạo | Belgium |
| 21 | Matt Lendfers | Thủ môn | Belgium |
| 22 | Wolke Janssens | Hậu vệ | Belgium |
| 23 | Joedrick Pupe | Hậu vệ | Belgium |
| 25 | Ahmad Abu Rasen | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 26 | Visar Musliu | Hậu vệ | North Macedonia |
| 27 | Jeremy Kandje Mbambi | Hậu vệ | Belgium |
| 31 | Ben Achour Ilyes | Tiền vệ | Morocco |
| 32 | Jay David Mbalanda | Tiền đạo | Belgium |
| 33 | Alouis Diriken | Tiền vệ | Belgium |
| 38 | Kaito Matsuzawa | Tiền đạo | Japan |
| 39 | Rune Verheyden | Hậu vệ | Belgium |
| 60 | Robert-Jan Vanwesemael | Hậu vệ | Belgium |
| 71 | Ryotaro Araki | Tiền vệ | Japan |
| 77 | Oumar Diouf | Tiền đạo | Senegal |
| 99 | Shion Shinkawa | Tiền đạo | Japan |