
Visar Musliu
Hậu vệ ·
Sint-Truidense VV
Visar Musliu đang khoác áo đội nào?
Tại Sint-Truidense VV, Visar Musliu mang áo số 26, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Bỉ. Ngày chuyển đến Sint-Truidense VV trong hồ sơ là 03/02/2025.
- Câu lạc bộ
- Sint-Truidense VV
- Giải đấu
- VĐQG Bỉ
- Số áo
- 26
- Gia nhập
- 03/02/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Visar Musliu
Mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, Visar Musliu góp mặt 7 trận trong màu áo Sint-Truidense VV. Mùa này anh tích luỹ 0,07 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 7 Trận
- 635 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,07 xG
- 0,12 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,19 Điểm trung bình
Tiểu sử Visar Musliu
Visar Musliu thi đấu ở vị trí hậu vệ, là cầu thủ người Bắc Macedonia của Sint-Truidense VV. Ngày sinh trong hồ sơ là 13/11/1994 — năm nay 31 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 186 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 13/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Bắc Macedonia
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Sint-Truidense VV
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Visar Musliu thi đấu thế nào gần đây?
Visar Musliu có 455 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 91 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | KVC Westerlo | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 12-09 | SK Beveren | 2–0 | 95 | 0/0 | 7,1 |
| 05-09 | RAAL La Louvière | 4–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 02-09 | Royale Union Saint-Gilloise | 0–3 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 30-08 | Royal Antwerp FC | 1–4 | 90 | 0/0 | 8,5 |
Sự nghiệp thi đấu của Visar Musliu qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Visar Musliu trải qua ít nhất 9 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 1 bàn qua 84 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sint-Truidense VV | 24/25 | VĐQG Bỉ | 11 | 728 | 0 | 0 | 6,96 |
| FK Renova | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Vardar Skopje | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 232 | 0 | 0 | 6,60 |
| KF Shkëndija | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Shkëndija | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Videoton FC Fehérvár | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sint-Truidense VV | 25/26 | VĐQG Bỉ | 33 | 2519 | 0 | 0 | 7,12 |
| KF Shkëndija | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Shkëndija | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| FK Vardar Skopje | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Videoton FC Fehérvár | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sint-Truidense VV | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| North Macedonia | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 360 | 1 | 0 | 7,50 |
| North Macedonia | — | World Cup Qualification UEFA | 11 | 990 | 0 | 0 | 7,08 |
| North Macedonia | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 534 | 1 | 0 | 7,15 |
| North Macedonia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| North Macedonia | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 314 | 0 | 0 | 6,65 |
| North Macedonia | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 450 | 0 | 0 | 7,12 |
| North Macedonia | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 235 | 0 | 0 | 7,27 |
| North Macedonia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| North Macedonia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| North Macedonia | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 266 | 0 | 0 | 6,60 |
| North Macedonia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| North Macedonia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 59 | 0 | 0 | 7,20 |
| North Macedonia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| North Macedonia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| North Macedonia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| North Macedonia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 69 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sint-Truidense VV | 26/27 | VĐQG Bỉ | 7 | 635 | 0 | 0 | 7,19 |
| Sint-Truidense VV | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Paderborn 07 | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,37 |
| SC Paderborn 07 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Visar Musliu qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Visar Musliu thuộc biên chế Sint-Truidense VV, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Sint-Truidense VV bắt đầu ngày 03/02/2025, khi anh đến từ SC Paderborn 07 theo mức phí 150 nghìn EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, anh có 7 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 53 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Sint-Truidense VV. Tại Sint-Truidense VV, anh khoác áo số 26 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh rời KF Gostivar sang FK Renova, năm anh tròn 17 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FK Renova. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 15/16. Anh cập bến FK Vardar Skopje ngày 01/07/2017 từ FK Renova dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 10 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 01/07/2023, anh chuyển từ FC Ingolstadt 04 sang SC Paderborn 07 với mức phí 600 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 4 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo SC Paderborn 07. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 60 trận trong màu áo North Macedonia, kèm 2 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 84 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Visar Musliu chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Visar Musliu là từ KF Gostivar sang FK Renova ngày 01/07/2011, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: FK Renova sang KF Gostivar ngày 01/07/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | KF Gostivar | FK Renova | Không công bố |
| 1/7/2012 | FK Renova | KF Gostivar | Không công bố |
| 31/12/2012 | KF Gostivar | FK Renova | Không công bố |
| 1/1/2015 | FC St Gallen II U21 | FK Renova | Không công bố |
| 1/7/2015 | FC St Gallen II U21 | FK Renova | Không công bố |
| 1/7/2017 | FK Renova | FK Vardar Skopje | Tự do |
| 28/1/2018 | FK Vardar Skopje | FC Prishtina | Không công bố |
| 29/1/2018 | FK Vardar Skopje | KF Shkëndija | Không công bố |
| 30/1/2018 | FC Prishtina | KF Shkëndija | Cho mượn |
| 30/6/2018 | KF Shkëndija | FC Prishtina | Cho mượn |
| 1/7/2018 | FC Prishtina | KF Shkëndija | Trở lại sau cho mượn |
| 8/8/2019 | KF Shkëndija | Videoton FC Fehérvár | 400 nghìn EUR |
| 19/1/2022 | Videoton FC Fehérvár | FC Ingolstadt 04 | Không công bố |
| 1/7/2023 | FC Ingolstadt 04 | SC Paderborn 07 | 600 nghìn EUR |
| 3/2/2025 | SC Paderborn 07 | Sint-Truidense VV | 150 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Visar Musliu
Dữ liệu đội tuyển của Visar Musliu, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 60 trận cho North Macedonia.
North Macedonia 60 trận 2 bàn Lần gần nhất: 1/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Visar Musliu
- Visar Musliu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Visar Musliu 31 tuổi (sinh ngày 13/11/1994), cao 186 cm.
- Visar Musliu có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Visar Musliu ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ và ghi 0 bàn.
- Visar Musliu đang khoác áo đội bóng nào?
- Sint-Truidense VV là CLB hiện tại của Visar Musliu, mang áo số 26 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu Sint-Truidense VV
Cập nhật lần cuối: 22:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.