Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ với đủ cột cần nhìn: trận đã đá, thắng - hòa - thua, bàn thắng bại và điểm. Royale Union Saint-Gilloise giữ đỉnh bảng VĐQG Bỉ với 19 điểm/7 trận, trong khi KAA Gent có 19 điểm. Hai đầu thống kê: Royale Union Saint-Gilloise ghi nhiều nhất (21 bàn), Royale Union Saint-Gilloise thủng lưới ít nhất (3 bàn). Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về Royale Union Saint-Gilloise với WWWWW trong 5 trận gần nhất. Cuộc cải tổ được Pro League chốt từ tháng 2/2025 và chỉ thành hình sau chuỗi tranh cãi, kiện tụng kéo tới giữa năm 2026. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Bỉ
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5
- Số đội
- 18
- Đang dẫn đầu
- Royale Union Saint-Gilloise
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Bỉ
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 6 | 1 | 0 | +18 | 19 | WWWWW |
| 2 | | 7 | 6 | 1 | 0 | +9 | 19 | WDWWW |
| 3 | | 7 | 6 | 0 | 1 | +12 | 18 | WWWLW |
| 4 | | 7 | 6 | 0 | 1 | +8 | 18 | WWLWW |
| 5 | | 7 | 4 | 1 | 2 | +2 | 13 | WWDWL |
| 6 | | 7 | 3 | 2 | 2 | +3 | 11 | LLWDW |
| 7 | | 7 | 3 | 2 | 2 | +1 | 11 | LLWWW |
| 8 | | 7 | 3 | 1 | 3 | -1 | 10 | WWWDL |
| 9 | | 7 | 2 | 3 | 2 | +1 | 9 | LDDWD |
| 10 | | 7 | 3 | 0 | 4 | -4 | 9 | LWWLL |
| 11 | | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | LLWLW |
| 12 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | DLLWW |
| 13 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | LLLLD |
| 14 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | LWLDL |
| 15 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | WDLLL |
| 16 | | 7 | 0 | 3 | 4 | -6 | 3 | LDLLL |
| 17 | | 7 | 0 | 3 | 4 | -9 | 3 | DLLDL |
| 18 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -13 | 3 | WLLLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Bỉ
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mustapha Isah | RAAL La Louvière | 5 | 7 |
| 2 | Rafiu Durosinmi | KRC Genk | 5 | 7 |
| 3 | Dennis Eckert Ayensa | Standard Liège | 4 | 7 |
| 4 | Michael Frey | Royal Antwerp FC | 4 | 7 |
| 5 | Norman Bassette | KVC Westerlo | 4 | 7 |
| 6 | Raul Florucz | Royale Union Saint-Gilloise | 4 | 7 |
| 7 | Samed Baždar | Sint-Truidense VV | 4 | 5 |
| 8 | Adnane Abid | Standard Liège | 3 | 7 |
| 9 | Anthony Valencia | Royal Antwerp FC | 3 | 3 |
| 10 | Aurélien Scheidler | RC Sporting Charleroi | 3 | 6 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Bỉ
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Anosike Ementa | SV Zulte Waregem | 4 | 7 |
| 2 | Besfort Zeneli | Royale Union Saint-Gilloise | 4 | 7 |
| 3 | Mateo Biondic | Royale Union Saint-Gilloise | 4 | 7 |
| 4 | Cameron Congreve | KVC Westerlo | 3 | 6 |
| 5 | Carlos Forbs | Club Brugge KV | 3 | 6 |
| 6 | Casper Nielsen | Standard Liège | 3 | 7 |
| 7 | Ilias Sebaoui | Sint-Truidense VV | 3 | 7 |
| 8 | Isa Sakamoto | KVC Westerlo | 3 | 7 |
| 9 | Jakob Napoleon Romsaas | RC Sporting Charleroi | 3 | 7 |
| 10 | Jason van Duiven | Lommel SK | 3 | 7 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
VĐQG Bỉ
CN, 11/10
VĐQG Bỉ
Thứ 6, 23/10
VĐQG Bỉ
Thứ 7, 24/10
VĐQG Bỉ
Kết quả gần đây
CN, 20/09
VĐQG Bỉ
Thứ 7, 19/09
VĐQG Bỉ
CN, 13/09
VĐQG Bỉ
Thứ 7, 12/09
VĐQG Bỉ
CN, 06/09
VĐQG Bỉ
Thứ 7, 05/09
VĐQG Bỉ
CN, 30/08
VĐQG Bỉ
Thứ 7, 29/08
VĐQG Bỉ
CN, 23/08
VĐQG Bỉ
Thứ 7, 22/08
VĐQG Bỉ
CN, 16/08
VĐQG Bỉ
Thứ 7, 15/08
VĐQG Bỉ
CN, 09/08
VĐQG Bỉ
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu VĐQG Bỉ?
Royale Union Saint-Gilloise đang đứng đầu VĐQG Bỉ với 19 điểm sau 7 trận, hiệu số +18. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 18 đội của VĐQG Bỉ xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.