KV Mechelen
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
KV Mechelen đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của KV Mechelen
Trận gần nhất, KV Mechelen hoà Lommel SK 0-0 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
KV Mechelen xếp hạng ra sao?
KV Mechelen trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 17. Bảng có 18 đội tranh tài. Đội có 3 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
KV Mechelen đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ KV Mechelen tới Royale Union Saint-Gilloise ở ngôi đầu là 16 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Chân sút chủ lực của KV Mechelen
KV Mechelen đang trông nhiều vào Myron Van Brederode, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 60%. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
KV Mechelen: quốc gia, giải đấu và sân nhà
KV Mechelen góp mặt tại VĐQG Bỉ mùa 26/27. Khán đài có 16.672 chỗ ngồi. Sân mở cửa lần đầu năm 1911.
KV Mechelen chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà KV Mechelen thắng 0 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 6 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của KV Mechelen
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước KV Mechelen mùa 26/27. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,5 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
KV Mechelen đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa KV Mechelen tới cuộc chạm trán Sint-Truidense VV ngày 12/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Veoliastadion Achter De Kazerne.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yanis Asghir | Tiền vệ | Morocco |
| 1 | Ortwin De Wolf | Thủ môn | Belgium |
| 2 | Luc Marijnissen | Hậu vệ | Netherlands |
| 3 | José Marsà | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Gora Diouf | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Leo Fuhr Hjelde | Hậu vệ | Norway |
| 5 | Ryan Teague | Tiền vệ | Australia |
| 6 | Fredrik Hammar | Tiền vệ | Sweden |
| 7 | Thérence Koudou | Tiền vệ | France |
| 8 | Dikeni Salifou | Tiền vệ | Togo |
| 9 | Myron Van Brederode | Tiền đạo | Netherlands |
| 10 | Maxim Kireev | Tiền đạo | Belarus |
| 11 | Bilal Bafdili | Tiền đạo | Belgium |
| 13 | Nacho Miras | Thủ môn | Spain |
| 14 | Benito Raman | Tiền đạo | Belgium |
| 15 | Tijn Van Ingelgom | Thủ môn | Belgium |
| 16 | Adeshina Ayodele | Tiền đạo | Nigeria |
| 16 | Shina Ayodele | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Cedric Jan Van Meirvenne | Tiền vệ | Belgium |
| 18 | Ian Struyf | Hậu vệ | Belgium |
| 19 | Malcolm Lohunanu-Mbasi | Tiền đạo | Belgium |
| 20 | Kobe Corbanie | Hậu vệ | Belgium |
| 21 | Halil Özdemir | Tiền đạo | Türkiye |
| 23 | Simion Michez | Tiền vệ | Cameroon |
| 26 | Dennis Praet | Tiền vệ | Belgium |
| 27 | Keano Vanrafelghem | Tiền đạo | Belgium |
| 28 | Bouke Boersma | Tiền đạo | Netherlands |
| 29 | Bill Antonio | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 30 | Marco Decherf | Tiền vệ | France |
| 32 | Axel Willockx | Thủ môn | Belgium |
| 33 | Tommy St Jago | Hậu vệ | Curacao |
| 39 | Massimo Decoene | Hậu vệ | Belgium |
| 40 | Amine Ouahabi | Tiền vệ | Morocco |
| 44 | Mike Eerdhuijzen | Hậu vệ | Netherlands |