Royale Union Saint-Gilloise
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
Royale Union Saint-Gilloise đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 19 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Royale Union Saint-Gilloise
Hai vòng vừa rồi, Royale Union Saint-Gilloise thắng Royal Antwerp FC 2-0 và thắng Lommel SK 5-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Royale Union Saint-Gilloise trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
Royale Union Saint-Gilloise vào guồng tại VĐQG Bỉ với 19 điểm sau 7 trận. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Hàng công và hàng thủ Royale Union Saint-Gilloise
Royale Union Saint-Gilloise ghi 21 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Royale Union Saint-Gilloise so với phần còn lại của bảng
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong suất dự Cúp C1 Châu Âu. Nhóm này được xếp vào suất dự Cúp C1 Châu Âu. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Khác biệt sân bãi của Royale Union Saint-Gilloise
Thành tích hai sân của Royale Union Saint-Gilloise là 2 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 0 bàn thua.
Royale Union Saint-Gilloise là đội bóng nước nào?
Royale Union Saint-Gilloise lấy Stade Joseph Marien ở Saint-Gilles làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là USG. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ.
Người ghi bàn nhiều nhất Royale Union Saint-Gilloise mùa 26/27
Trên hàng công Royale Union Saint-Gilloise, Raul Florucz là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Royale Union Saint-Gilloise gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Royale Union Saint-Gilloise tới cuộc chạm trán Oud-Heverlee Leuven ngày 9/10/2026. Địa điểm là sân Stade Joseph Marien.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vic Chambaere | Thủ môn | Belgium |
| 4 | Nohim Chibani | Hậu vệ | France |
| 5 | Kevin Mac Allister | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Kamiel Van de Perre | Tiền vệ | Belgium |
| 8 | Adem Zorgane | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | Mateo Biondic | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Anouar Ait El Hadj | Tiền đạo | Belgium |
| 10 | Bertram Kvist | Tiền đạo | Denmark |
| 11 | Guilherme Smith | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Hervé Koffi | Thủ môn | Burkina Faso |
| 13 | Kevin Rodriguez | Tiền đạo | Ecuador |
| 14 | Ivan Pavlić | Tiền vệ | Netherlands |
| 17 | Rob Schoofs | Tiền vệ | Belgium |
| 18 | Giorgi Kavlashvili | Thủ môn | Georgia |
| 20 | Dylan Aquino | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Denzel De Roeve | Hậu vệ | Belgium |
| 23 | Besfort Zeneli | Tiền vệ | Sweden |
| 25 | Ilan Hurtevent | Tiền đạo | Belgium |
| 26 | Ross Sykes | Hậu vệ | England |
| 27 | Louis Patris | Tiền vệ | Belgium |
| 28 | Darius Olaru | Tiền vệ | Romania |
| 29 | Massire Sylla | Hậu vệ | Senegal |
| 30 | Raul Florucz | Tiền đạo | Austria |
| 32 | Sekou Keita | Tiền đạo | Belgium |
| 38 | Relebohile Mofokeng | Tiền vệ | South Africa |
| 39 | Youssef Hamoutahar | Tiền vệ | Belgium |
| 43 | Daniel Tshilanda | Hậu vệ | DR Congo |
| 55 | Nikki Havenaar | Hậu vệ | Japan |
| 80 | Ondrej Kricfalusi | Tiền vệ | Czechia |
| 99 | Keo Boets | Thủ môn | Belgium |