
Darius Olaru
Tiền vệ tấn công ·
Royale Union Saint-Gilloise
Darius Olaru thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 28, Darius Olaru là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Royale Union Saint-Gilloise. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 4,6 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Bỉ.
- Câu lạc bộ
- Royale Union Saint-Gilloise
- Giải đấu
- VĐQG Bỉ
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,6 triệu EUR (ước tính)
Darius Olaru thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, Darius Olaru góp mặt 3 trận trong màu áo Royale Union Saint-Gilloise. Mỗi trận anh có trung bình 22 phút trên sân. xG mùa này của anh dừng ở 0,34.
- 3 Trận
- 65 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,34 xG
- 0,38 xA
- 4 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Darius Olaru: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Darius Olaru là tiền vệ người Romania 28 tuổi, hiện khoác áo Royale Union Saint-Gilloise. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2030. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ tấn công.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 3/3/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Royale Union Saint-Gilloise
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,6 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Darius Olaru
Ở 2 trận ra sân gần nhất, Darius Olaru đạt điểm trung bình 6,65 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Royal Antwerp FC | 0–2 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Lommel SK | 5–0 | Không vào sân | — | — |
| 05-09 | RC Sporting Charleroi | 2–3 | 18 | 0/0 | 6,6 |
| 02-09 | Sint-Truidense VV | 0–3 | 25 | 0/0 | 6,7 |
| 30-08 | RSC Anderlecht | 3–0 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp thi đấu của Darius Olaru qua các mùa
Các đội Darius Olaru từng khoác áo theo dữ liệu gồm Gaz Metan Mediaș, FCSB, Royale Union Saint-Gilloise. 67% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FCSB. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gaz Metan Mediaș | 16/17 | VĐQG Romania | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gaz Metan Mediaș | 17/18 | VĐQG Romania | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gaz Metan Mediaș | 18/19 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gaz Metan Mediaș | 19/20 | VĐQG Romania | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 19/20 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 20/21 | VĐQG Romania | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 21/22 | VĐQG Romania | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 22/23 | VĐQG Romania | 37 | 2957 | 1 | 7 | 7,16 |
| FCSB | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 318 | 2 | 1 | 7,32 |
| FCSB | 25/26 | VĐQG Romania | 36 | 2800 | 10 | 7 | 7,40 |
| FCSB | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 513 | 1 | 0 | 6,83 |
| FCSB | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 23/24 | VĐQG Romania | 36 | 3018 | 15 | 5 | 7,64 |
| FCSB | 24/25 | VĐQG Romania | 18 | 1199 | 8 | 3 | 7,70 |
| FCSB | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 10 | 339 | 0 | 1 | 7,10 |
| FCSB | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 2026 | Club Friendlies | 1 | 63 | 0 | 0 | 6,50 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 63 | 0 | 0 | 7,10 |
| Romania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 45 | 0 | 0 | 7,30 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 237 | 0 | 0 | 6,78 |
| Romania | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 154 | 0 | 0 | 6,70 |
| Romania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 24 | 0 | 0 | 6,50 |
| Romania | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 104 | 0 | 0 | 7,05 |
| Romania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 64 | 0 | 1 | 7,10 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 26/27 | VĐQG Bỉ | 7 | 65 | 1 | 0 | 7,00 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 82 | 0 | 0 | 6,80 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 74 | 0 | 1 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Darius Olaru qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Darius Olaru là ngày 01/07/2015, khi anh đầu quân cho Gaz Metan Mediaș — năm anh bước sang tuổi 17. Chặng hiện tại gắn với Royale Union Saint-Gilloise, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ FCSB, phí 3,0 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, anh ra sân 3 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn cùng 1 kiến tạo qua 10 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Royale Union Saint-Gilloise. Trong đội hình Royale Union Saint-Gilloise, anh khoác áo số 28, có hợp đồng tới 30/06/2030.
Ở Gaz Metan Mediaș, dữ liệu ghi cho anh 113 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 16/17 đến 19/20. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 16/17 tại VĐQG Romania cùng Gaz Metan Mediaș, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 20 lần. Anh cập bến FCSB ngày 01/01/2020 từ Gaz Metan Mediaș với phí 600 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 245 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 37 bàn cùng 24 kiến tạo tại đây. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 30 trận trong màu áo Romania. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Romania cùng FCSB, với 15 bàn cùng 5 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 25 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 22/23 tại VĐQG Romania cùng FCSB, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 24. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 38 bàn và 25 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 368 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Darius Olaru chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Darius Olaru được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 4,6 triệu EUR khi đang ở Royale Union Saint-Gilloise (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 3 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | — | Gaz Metan Mediaș | Không công bố |
| 1/1/2020 | Gaz Metan Mediaș | FCSB | 600 nghìn EUR |
| 1/7/2026 | FCSB | Royale Union Saint-Gilloise | 3,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Darius Olaru
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Darius Olaru có 30 trận trong màu áo Romania.
Romania 30 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Darius Olaru
- Darius Olaru bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Darius Olaru 28 tuổi (sinh ngày 03/03/1998), cao 177 cm.
- Thành tích ghi bàn của Darius Olaru mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ ghi nhận Darius Olaru có 1 bàn qua 3 trận.
- Darius Olaru đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Darius Olaru đang thuộc biên chế Royale Union Saint-Gilloise, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu Royale Union Saint-Gilloise
Cập nhật lần cuối: 02:16 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.