Club Brugge KV
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
Club Brugge KV đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Club Brugge KV
Lần ra sân gần đây nhất đưa Club Brugge KV tới kết quả thắng KRC Genk 3-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Club Brugge KV mùa 26/27
Mạch thắng 3 trận đang giúp Club Brugge KV đi lên tại VĐQG Bỉ. Thành tích mùa 26/27 là 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,6 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Club Brugge KV
Club Brugge KV ghi 15 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +12. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Cuộc đua quanh vị trí của Club Brugge KV
Club Brugge KV và RC Sporting Charleroi đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Royale Union Saint-Gilloise đang hơn 1 điểm. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C2 Châu Âu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Club Brugge KV
Club Brugge KV ghi 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Club Brugge KV là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Club Brugge KV, đội bóng Bỉ, là Jan Breydel Stadium. Sân mở cửa lần đầu năm 1975. Người hâm mộ quen gọi đội là Club Brugge.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Club Brugge KV?
Club Brugge KV đang trông nhiều vào Nicolò Tresoldi, người đã ghi 3 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Lịch thi đấu sắp tới của Club Brugge KV
Club Brugge KV sẽ làm khách của RAAL La Louvière vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yann Sommer | Thủ môn | Switzerland |
| 3 | Han-Beom Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Joel Ordóñez | Hậu vệ | Ecuador |
| 7 | Nicolò Tresoldi | Tiền đạo | Germany |
| 7 | Tian Nai Koren | Tiền vệ | Slovenia |
| 8 | Freddie Potts | Tiền vệ | England |
| 9 | Carlos Forbs | Tiền vệ | Portugal |
| 10 | Hugo Vetlesen | Tiền vệ | Norway |
| 11 | Jan Virgili | Tiền vệ | Spain |
| 16 | Cheveyo Tsawa | Tiền vệ | Switzerland |
| 17 | Romeo Vermant | Tiền đạo | Belgium |
| 20 | Hans Vanaken | Tiền vệ | Belgium |
| 27 | Wisdom Mike | Tiền đạo | Germany |
| 29 | Nordin Jackers | Thủ môn | Belgium |
| 32 | Matteo Dams | Hậu vệ | Belgium |
| 41 | Hugo Siquet | Hậu vệ | Belgium |
| 44 | Brandon Mechele | Hậu vệ | Belgium |
| 54 | Samba Coulibaly | Hậu vệ | France |
| 58 | Jorne Spileers | Hậu vệ | Belgium |
| 62 | Lynnt Audoor | Tiền vệ | Belgium |
| 64 | Kyriani Sabbe | Hậu vệ | Belgium |
| 65 | Joaquin Seys | Hậu vệ | Belgium |
| 67 | Mamadou Diakhon | Tiền đạo | Senegal |
| 77 | Andrej Vasovic | Tiền đạo | Switzerland |
| 80 | Félix Lemaréchal | Tiền vệ | France |
| 81 | Argus Vanden Driessche | Thủ môn | Belgium |
| 82 | Samuel Gomez Van Hoogen | Hậu vệ | Belgium |
| 86 | Gianluca Okon-Engstler | Tiền vệ | Italy |
| 86 | Gianluca Okon | Tiền vệ | Italy |
| 90 | Andre Garcia | Hậu vệ | England |
| 93 | Wout Verlinden | Hậu vệ | Belgium |
| 97 | Naïm Amengai | Tiền vệ | Belgium |