
Félix Lemaréchal
Tiền vệ ·
Club Brugge KV
Félix Lemaréchal từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Félix Lemaréchal được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 6,5 triệu EUR khi đang ở Club Brugge KV (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: AS Monaco sang Stade Brestois theo dạng cho mượn ngày 31/01/2023.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2022 | AS Monaco U21 | AS Monaco | Không công bố |
| 31/1/2023 | AS Monaco | Stade Brestois | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Stade Brestois | AS Monaco | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2023 | AS Monaco | Cercle Brugge | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Cercle Brugge | AS Monaco | Trở lại sau cho mượn |
| 13/8/2024 | AS Monaco | RC Strasbourg | 6,0 triệu EUR |
| 24/1/2026 | RC Strasbourg | Club Brugge KV | 6,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Félix Lemaréchal qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Félix Lemaréchal bắt đầu từ mùa 21/22 cùng AS Monaco, năm anh tròn 18 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Club Brugge KV bắt đầu ngày 24/01/2026, khi anh đến từ RC Strasbourg với phí 6,5 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, anh có 7 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 19 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Club Brugge KV. Tại Club Brugge KV, anh mang áo số 80 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Ở mùa 21/22 tại Cúp C2 Châu Âu, anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2022, khi anh rời AS Monaco U21 sang AS Monaco, năm anh bước sang tuổi 19. Ở AS Monaco, dữ liệu ghi cho anh 19 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Ngày 13/08/2024, anh chuyển từ AS Monaco sang RC Strasbourg, phí 6,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn và 7 kiến tạo sau 54 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo RC Strasbourg. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Bỉ cùng Cercle Brugge, với 2 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 20 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn cùng 14 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 139 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Félix Lemaréchal đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Félix Lemaréchal gia nhập Club Brugge KV ngày 24/01/2026. Trong đội, anh nhận áo số 80.
- Câu lạc bộ
- Club Brugge KV
- Giải đấu
- VĐQG Bỉ
- Số áo
- 80
- Gia nhập
- 24/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 6,5 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Félix Lemaréchal
Félix Lemaréchal là tiền vệ mang quốc tịch Pháp và đang thuộc biên chế Club Brugge KV. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 7/8/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 80
- CLB hiện tại
- Club Brugge KV
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 6,5 triệu EUR (ước tính)
Félix Lemaréchal thi đấu ra sao mùa 26/27?
7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ mang về cho Félix Lemaréchal 0 bàn sau 161 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,38.
- 7 Trận
- 161 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,38 xG
- 2,18 xA
- 7 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,08 Điểm trung bình
Phong độ Félix Lemaréchal các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Félix Lemaréchal tích luỹ 136 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,18.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | KRC Genk | 3–0 | 11 | 0/0 | 8,3 |
| 13-09 | Royal Antwerp FC | 3–1 | 74 | 0/0 | 7,8 |
| 04-09 | Lommel SK | 0–1 | 2 | 0/0 | — |
| 30-08 | KAA Gent | 2–1 | 29 | 0/0 | 6,2 |
| 23-08 | Cercle Brugge | 1–0 | 20 | 0/0 | 6,4 |
Hành trình sự nghiệp của Félix Lemaréchal
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Félix Lemaréchal có tên trong danh sách thi đấu 139 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 7 bàn và 139 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cercle Brugge | 23/24 | VĐQG Bỉ | 31 | 2228 | 2 | 6 | 7,07 |
| AS Monaco | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 25/26 | VĐQG Bỉ | 10 | 69 | 0 | 0 | 6,45 |
| RC Strasbourg | 2025 | Ligue 1 | 12 | 554 | 0 | 2 | 6,58 |
| RC Strasbourg | 2024 | Ligue 1 | 32 | 1788 | 4 | 3 | 6,95 |
| AS Monaco | 2023 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Brestois | 2022 | Ligue 1 | 16 | 295 | 0 | 0 | 6,50 |
| AS Monaco | 2022 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | 2021 | Ligue 1 | 9 | 8 | 0 | 0 | 6,50 |
| Club Brugge KV | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 19 | 0 | 0 | 6,55 |
| AS Monaco | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Strasbourg | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 323 | 0 | 2 | 6,82 |
| Club Brugge KV | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 26/27 | VĐQG Bỉ | 6 | 150 | 0 | 1 | 6,84 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 3 | 51 | 0 | 0 | 6,80 |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 3 | 93 | 1 | 0 | 6,90 |
| Club Brugge KV | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Félix Lemaréchal
- Félix Lemaréchal đang khoác áo đội bóng nào?
- Félix Lemaréchal hiện khoác áo Club Brugge KV, mang áo số 80 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Félix Lemaréchal bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Félix Lemaréchal 23 tuổi (sinh ngày 07/08/2003), cao 181 cm.
- Félix Lemaréchal có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ ghi nhận Félix Lemaréchal có 0 bàn qua 7 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu Club Brugge KV
Cập nhật lần cuối: 10:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.