Logo RC Strasbourg

RC Strasbourg

France

Thứ hạng Ligue 1

RC Strasbourg đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại Ligue 1, với 7 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
10
Bàn thua
10
Hiệu số
0
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Ligue 1 →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

Ligue 1

20:00
Nice
RC Strasbourg
--

Thứ 7, 17/10

Ligue 1

22:15
RC Strasbourg
Paris Saint-Germain
--

CN, 25/10

Ligue 1

23:15
Stade Rennais
RC Strasbourg
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Ligue 1

FT
Paris FC
RC Strasbourg
2 1

Thứ 7, 12/09

Ligue 1

FT
RC Strasbourg
AS Monaco
1 1

CN, 06/09

Ligue 1

FT
Troyes
RC Strasbourg
2 6

Thứ 7, 29/08

Ligue 1

FT
RC Strasbourg
RC Lens
2 1

Vị trí của RC Strasbourg mùa 2026

Nhóm có vòng loại Cúp C3 Châu Âu tại Ligue 1 đang có tên RC Strasbourg. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.

RC Strasbourg đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ RC Strasbourg tới AS Monaco ở ngôi đầu là 6 điểm. Ngay sau lưng là Le Mans, kém 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu.

Sức mạnh ghi bàn của RC Strasbourg

Lưới đối phương rung lên 10 lần trước RC Strasbourg mùa 2026. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,8 bàn mỗi trận.

RC Strasbourg qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, RC Strasbourg thua Paris FC 1-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 5 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.

RC Strasbourg là đội bóng nước nào?

RC Strasbourg lấy Stade de la Meinau ở Strasbourg làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 1914. Người hâm mộ quen gọi đội là Strasbourg.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho RC Strasbourg?

Trên hàng công RC Strasbourg, Samuel Amo-Ameyaw là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu.

Lịch thi đấu sắp tới của RC Strasbourg

Ngày 11/10/2026, RC Strasbourg bước vào cuộc đấu với Nice. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Hermann Diandaga Hậu vệ France
1 Filip Jørgensen Thủ môn Denmark
4 Jeyland Mitchell Hậu vệ Costa Rica
6 Ismael Doukouré Hậu vệ France
7 Samuel Amo-Ameyaw Tiền đạo England
8 Maxi Oyedele Tiền vệ Poland
9 Joaquin Panichelli Tiền đạo Argentina
10 Giovanni Reyna Tiền vệ USA
11 Sebastian Nanasi Tiền vệ Sweden
12 Miłosz Piekutowski Thủ môn Poland
14 Sékou Mara Tiền đạo France
14 Dário Essugo Tiền vệ Portugal
15 Mateo Del Blanco Hậu vệ Argentina
16 Genesis Antwi Hậu vệ Sweden
19 Fabio Baldé Tiền đạo Portugal
20 Martial Godo Tiền vệ Côte d'Ivoire
21 Pape Diop Tiền vệ Senegal
23 Diogo Sousa Tiền vệ Portugal
24 Lucas Høgsberg Hậu vệ Denmark
26 Omari Kellyman Tiền vệ England
28 Tyrese Noubissie Tiền vệ France
29 Samir El Mourabet Tiền vệ Morocco
30 Jacobo Ortega Tiền đạo Spain
31 Karim Coulibaly Hậu vệ Germany
35 Yaya Diémé Tiền đạo Senegal
36 Oso Tiền vệ Spain
36 Deivid Washington Tiền đạo Brazil
37 Ghianny Kodia Tiền đạo France
40 Conrad Harder Tiền đạo Denmark
43 Yoann Becker Hậu vệ France
45 Benjamin Brantlind Tiền vệ Sweden
60 Gabriel Kerckaert Thủ môn France
80 Gessime Yassine Tiền vệ Morocco