RC Strasbourg
France
Thứ hạng Ligue 1
RC Strasbourg đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại Ligue 1, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của RC Strasbourg mùa 2026
Nhóm có vòng loại Cúp C3 Châu Âu tại Ligue 1 đang có tên RC Strasbourg. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
RC Strasbourg đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ RC Strasbourg tới AS Monaco ở ngôi đầu là 6 điểm. Ngay sau lưng là Le Mans, kém 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Sức mạnh ghi bàn của RC Strasbourg
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước RC Strasbourg mùa 2026. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,8 bàn mỗi trận.
RC Strasbourg qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, RC Strasbourg thua Paris FC 1-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 5 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
RC Strasbourg là đội bóng nước nào?
RC Strasbourg lấy Stade de la Meinau ở Strasbourg làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 1914. Người hâm mộ quen gọi đội là Strasbourg.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho RC Strasbourg?
Trên hàng công RC Strasbourg, Samuel Amo-Ameyaw là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu.
Lịch thi đấu sắp tới của RC Strasbourg
Ngày 11/10/2026, RC Strasbourg bước vào cuộc đấu với Nice. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hermann Diandaga | Hậu vệ | France |
| 1 | Filip Jørgensen | Thủ môn | Denmark |
| 4 | Jeyland Mitchell | Hậu vệ | Costa Rica |
| 6 | Ismael Doukouré | Hậu vệ | France |
| 7 | Samuel Amo-Ameyaw | Tiền đạo | England |
| 8 | Maxi Oyedele | Tiền vệ | Poland |
| 9 | Joaquin Panichelli | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Giovanni Reyna | Tiền vệ | USA |
| 11 | Sebastian Nanasi | Tiền vệ | Sweden |
| 12 | Miłosz Piekutowski | Thủ môn | Poland |
| 14 | Sékou Mara | Tiền đạo | France |
| 14 | Dário Essugo | Tiền vệ | Portugal |
| 15 | Mateo Del Blanco | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Genesis Antwi | Hậu vệ | Sweden |
| 19 | Fabio Baldé | Tiền đạo | Portugal |
| 20 | Martial Godo | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 21 | Pape Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 23 | Diogo Sousa | Tiền vệ | Portugal |
| 24 | Lucas Høgsberg | Hậu vệ | Denmark |
| 26 | Omari Kellyman | Tiền vệ | England |
| 28 | Tyrese Noubissie | Tiền vệ | France |
| 29 | Samir El Mourabet | Tiền vệ | Morocco |
| 30 | Jacobo Ortega | Tiền đạo | Spain |
| 31 | Karim Coulibaly | Hậu vệ | Germany |
| 35 | Yaya Diémé | Tiền đạo | Senegal |
| 36 | Oso | Tiền vệ | Spain |
| 36 | Deivid Washington | Tiền đạo | Brazil |
| 37 | Ghianny Kodia | Tiền đạo | France |
| 40 | Conrad Harder | Tiền đạo | Denmark |
| 43 | Yoann Becker | Hậu vệ | France |
| 45 | Benjamin Brantlind | Tiền vệ | Sweden |
| 60 | Gabriel Kerckaert | Thủ môn | France |
| 80 | Gessime Yassine | Tiền vệ | Morocco |