Cercle Brugge
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
Cercle Brugge đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Cercle Brugge mùa 26/27
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Bỉ đang có Cercle Brugge, đội đứng thứ 16. Thành tích mùa 26/27 là 3 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm.
Cercle Brugge hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cercle Brugge và KV Mechelen đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Royale Union Saint-Gilloise đang hơn 16 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Cercle Brugge thi đấu thế nào gần đây?
Cercle Brugge đang trải qua mạch không thắng 7 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Cercle Brugge trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cercle Brugge 0 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 7 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Cercle Brugge?
Cercle Brugge đang trông nhiều vào Steve Ngoura, người đã ghi 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu.
Cercle Brugge tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Cercle Brugge đứng thứ 11 tại VĐQG Bỉ với 1,1 bàn mỗi trận. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −6.
Hồ sơ đội bóng Cercle Brugge
Cercle Brugge góp mặt tại VĐQG Bỉ mùa 26/27. Sân chơi của đội nằm ở Bỉ.
Trận kế tiếp của Cercle Brugge
Lịch đấu đưa Cercle Brugge tới cuộc chạm trán RSC Anderlecht ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luke Le Roux | Tiền vệ | South Africa |
| - | Sam Behaeghe | Hậu vệ | Belgium |
| 1 | Gaëtan Coucke | Thủ môn | Belgium |
| 2 | Ibrahim Diakité | Hậu vệ | Guinea |
| 5 | Emmanuel Kakou | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 7 | Abdoul Kader Ouattara | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 8 | Erick Nunes | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Steve Ngoura | Tiền đạo | France |
| 10 | Lazare Amani | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 11 | Charles Herrmann | Tiền đạo | Germany |
| 12 | Valy Konaté | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 13 | Dante Vanzeir | Tiền đạo | Belgium |
| 15 | Gary Magnee | Hậu vệ | Belgium |
| 17 | Joel Ndala | Tiền vệ | England |
| 19 | Abdoulie Manneh | Tiền đạo | Gambia |
| 21 | Yann Lienard | Thủ môn | France |
| 22 | Lucas Michal | Tiền đạo | France |
| 23 | Heriberto Jurado | Tiền vệ | Mexico |
| 24 | Geoffrey Kondo | Hậu vệ | France |
| 28 | Hannes Van Der Bruggen | Tiền vệ | Belgium |
| 30 | Tunde Akinsola | Tiền vệ | Nigeria |
| 33 | Royer Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 41 | Krys Kouassi | Tiền đạo | France |
| 42 | Lukas Mondele | Tiền vệ | Belgium |
| 45 | Tayo Adaramola | Tiền vệ | Ireland |
| 71 | Viggo Martens | Tiền vệ | Belgium |
| 71 | Viggo Martens | Tiền vệ | Belgium |
| 75 | Sebbe Gheerardyns | Hậu vệ | Belgium |
| 82 | Louis Colman | Hậu vệ | Belgium |
| 84 | Bas Langenbick | Thủ môn | Belgium |
| 94 | Tiemen De Bel | Thủ môn | Belgium |