Logo Stade Brestois

Stade Brestois

France

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

Ligue 1

01:45
Stade Brestois
Angers
--

CN, 18/10

Ligue 1

01:45
Lille
Stade Brestois
--

Thứ 7, 24/10

Ligue 1

01:45
Stade Brestois
Nice
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

Ligue 1

FT
Auxerre
Stade Brestois
2 1

Thứ 2, 14/09

Ligue 1

FT
Stade Brestois
Paris Saint-Germain
0 1

CN, 06/09

Ligue 1

FT
Le Havre
Stade Brestois
1 2

CN, 30/08

Ligue 1

FT
Stade Brestois
Toulouse
2 2

Giới thiệu Stade Brestois

Stade Brestois góp mặt tại Ligue 1 mùa 2026. Khán đài có 15.097 chỗ ngồi. Sân được khánh thành từ năm 1922.

Stade Brestois đứng thứ mấy tại Ligue 1?

Bảng xếp hạng Ligue 1 ghi tên Stade Brestois ở vị trí thứ 11. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Stade Brestois qua những vòng vừa qua

Gần đây Stade Brestois thua Auxerre 1-2 trên sân khách và thua Paris Saint-Germain 0-1. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 8 bàn thua.

Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Stade Brestois

4 bàn của Kamory Doumbia đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Stade Brestois. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu. Một mình anh đóng góp khoảng 57% số bàn đội ghi được.

Stade Brestois đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Stade Brestois tới AS Monaco ở ngôi đầu là 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Muốn vượt Auxerre, đội cần bù 1 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Stade Brestois

Trung bình mỗi trận Stade Brestois ghi 1,4 bàn và nhận 1,6 bàn. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,5 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.

Lịch thi đấu sắp tới của Stade Brestois

Đối thủ kế tiếp của Stade Brestois tại Ligue 1 là Angers, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Stade Francis-Le Ble.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Evan Mailly Hậu vệ France
1 Egil Selvik Thủ môn Norway
2 Bradley Locko Hậu vệ Congo Republic
4 Gautier Lloris Hậu vệ France
5 Brendan Chardonnet Hậu vệ France
6 Mamady Diambou Tiền vệ Mali
7 Joseph Nonge Tiền vệ Belgium
8 Hugo Magnetti Tiền vệ France
9 Pathé Mboup Tiền vệ Senegal
10 Giovani Versini Tiền vệ France
11 Noah Edjouma Tiền đạo France
13 Joris Chotard Tiền vệ France
16 Noé Poillion Thủ môn France
17 Mama Baldé Tiền đạo Guinea-Bissau
18 Justin Bourgault Hậu vệ France
19 Ludovic Ajorque Tiền đạo France
20 Luc Zogbé Hậu vệ Côte d'Ivoire
21 Ibrahim Yayiya Kante Tiền đạo France
23 Kamory Doumbia Tiền vệ Mali
29 Lucas Tousart Tiền vệ France
30 Mathieu Patouillet Thủ môn France
32 Mathis Lainé Tiền vệ France
33 Enzo Monchatre Tiền đạo France
34 Evan Mailly Hậu vệ France
39 Djylian N'Guessan Tiền đạo France
49 Romain Cagnon Thủ môn France
70 Kenny Lala Hậu vệ Martinique
71 Raphaël Le Guen Hậu vệ France