
Mama Baldé
Tiền đạo cắm ·
Stade Brestois
Mama Baldé thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 30, Mama Baldé là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Stade Brestois. Stade Brestois hiện thi đấu tại Ligue 1 theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu ghi nhận anh đến Stade Brestois ngày 30/08/2024.
- Câu lạc bộ
- Stade Brestois
- Giải đấu
- Ligue 1
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 30/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Mama Baldé thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 4 trận mùa 2026 tại Ligue 1, Mama Baldé đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,70. Thời lượng trung bình mỗi trận là 33 phút.
- 4 Trận
- 131 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,37 xG
- 0,34 xA
- 7 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Mama Baldé
Cao 183 cm, Mama Baldé là tiền đạo người Guinea-Bissau của Stade Brestois. Số áo của anh tại Stade Brestois là 17. Ràng buộc hợp đồng với Stade Brestois kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 6/11/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Guinea-Bissau
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Stade Brestois
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Mama Baldé
Hành trình sự nghiệp của Mama Baldé
Mama Baldé có tên trong danh sách thi đấu của Troyes nhiều nhất, 65 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Troyes chiếm 21% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CD Aves | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 815 | 3 | 1 | 6,85 |
| Guinea-Bissau | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 195 | 0 | 0 | 6,37 |
| Stade Brestois | 2025 | Ligue 1 | 18 | 723 | 2 | 2 | 6,70 |
| Stade Brestois | 2024 | Ligue 1 | 27 | 1154 | 2 | 3 | 6,69 |
| Olympique Lyonnais | 2024 | Ligue 1 | 2 | 31 | 0 | 0 | 6,45 |
| Olympique Lyonnais | 2023 | Ligue 1 | 24 | 564 | 2 | 3 | 6,75 |
| Troyes | 2022 | Ligue 1 | 34 | 2671 | 12 | 3 | 6,82 |
| Troyes | 2021 | Ligue 1 | 30 | 1723 | 3 | 2 | 6,58 |
| Dijon | 2020 | Ligue 1 | 29 | 2169 | 7 | 0 | 6,58 |
| Dijon | 2019 | Ligue 1 | 24 | 1681 | 6 | 2 | 6,70 |
| Guinea-Bissau | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 251 | 0 | 0 | 6,73 |
| CD Aves | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2275 | 8 | 1 | 7,10 |
| Stade Brestois | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 452 | 0 | 1 | 6,63 |
| Guinea-Bissau | — | Africa Cup of Nations 2023 | 2 | 148 | 0 | 0 | 7,00 |
| CD Aves | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| CD Aves | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Aves | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 21 | 0 | 1 | 1 | — |
| Sporting CP B U21 | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 17 | 0 | 0 | 2 | — |
| Stade Brestois | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guinea-Bissau | — | World Cup Qualification CAF | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guinea-Bissau | 2025 | World Cup Qualification CAF | 4 | 319 | 2 | 1 | — |
| Guinea-Bissau | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Brestois | 2026 | Ligue 1 | 3 | 109 | 0 | 1 | 6,83 |
| Dijon | — | Coupe de France | 2 | 62 | 0 | 0 | 6,40 |
| Dijon | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Troyes | — | Coupe de France | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 4 | 20 | 0 | 0 | 6,50 |
| Stade Brestois | — | Coupe de France | 4 | 116 | 0 | 0 | 6,33 |
| Stade Brestois | 25/26 | Coupe de France | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Mama Baldé, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Mama Baldé thuộc biên chế Stade Brestois, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Stade Brestois bắt đầu ngày 30/08/2024, khi anh đến từ Olympique Lyonnais theo mức phí 4,5 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại Ligue 1, anh có 4 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 63 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 7 kiến tạo trong màu áo Stade Brestois. Tại Stade Brestois, anh mang áo số 17 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Quãng ở Sporting CP B U21 được ghi bằng 1 bàn và 3 kiến tạo sau 39 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 16/17. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Sporting CP B U21 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở mùa 14/15, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2015, khi anh từ Sporting CP B U21 chuyển tới Benfica Castelo Branco, năm anh tròn 20 tuổi. Ngày 31/07/2021, anh từ Dijon chuyển tới Troyes, phí 3,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 15 bàn cùng 5 kiến tạo sau 65 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Troyes. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2022 tại Ligue 1 cùng Troyes, với 12 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 48 bàn cùng 22 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 314 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 16 trận cho Guinea-Bissau, kèm 2 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu.
Chuyển nhượng và giá trị của Mama Baldé
Giá trị chuyển nhượng của Mama Baldé được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,9 triệu EUR khi đang ở Stade Brestois (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Olympique Lyonnais, 6,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2010 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2012 | — | — | Không công bố |
| 1/1/2015 | Sporting CP B U21 | Benfica Castelo Branco | Không công bố |
| 14/7/2017 | Sporting CP B U21 | CD Aves | Không công bố |
| 16/7/2018 | Sporting U23 | CD Aves | Không công bố |
| 1/7/2019 | Sporting U23 | Dijon | 665 nghìn EUR |
| 31/7/2021 | Dijon | Troyes | 3,5 triệu EUR |
| 30/8/2023 | Troyes | Olympique Lyonnais | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Olympique Lyonnais | Troyes | Trở lại sau cho mượn |
| 8/7/2024 | Troyes | Olympique Lyonnais | 6,0 triệu EUR |
| 30/8/2024 | Olympique Lyonnais | Stade Brestois | 4,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Mama Baldé
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Mama Baldé có 16 trận trong màu áo Guinea-Bissau.
Guinea-Bissau 16 trận 2 bàn Lần gần nhất: 8/9/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Mama Baldé
- Mama Baldé hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Stade Brestois là CLB hiện tại của Mama Baldé, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Mama Baldé bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Mama Baldé 30 tuổi (sinh ngày 06/11/1995), cao 183 cm.
- Mama Baldé ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Ligue 1, Mama Baldé ghi 0 bàn sau 4 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Stade Brestois
Cập nhật lần cuối: 09:51 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.