
Kenny Lala
Hậu vệ phải ·
Stade Brestois
Câu chuyện sự nghiệp Kenny Lala
Ngoài Stade Brestois, CLB hiện tại, hồ sơ của Kenny Lala còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh rời Paris FC U19 sang Paris FC, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Valenciennes ngày 01/07/2011 từ Paris FC với phí 100 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn sau 90 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2011 ở Valenciennes tại Ligue 1, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 20 tuổi. Anh cập bến RC Strasbourg ngày 01/07/2017 từ RC Lens theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 13 bàn cùng 16 kiến tạo qua 121 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Olympiacos FC đón anh ngày 01/02/2021 từ RC Strasbourg với phí 500 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 56 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2018 tại Ligue 1 ở RC Strasbourg là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 9 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 21 bàn và 28 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 458 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Stade Brestois ngày 01/01/2023 từ Olympiacos FC dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Ligue 1 ghi nhận anh ra sân 5 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 6 bàn cùng 10 kiến tạo sau 137 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Stade Brestois. Tại Stade Brestois, anh khoác áo số 70 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Kenny Lala
Hồ sơ sự nghiệp của Kenny Lala trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 21 bàn và 458 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympiacos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valenciennes | 2011 | Ligue 1 | 8 | 11 | 0 | 0 | — |
| Valenciennes | 2012 | Ligue 1 | 19 | 584 | 1 | 0 | — |
| Valenciennes | 2013 | Ligue 1 | 29 | 1238 | 0 | 0 | 7,40 |
| RC Strasbourg | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 259 | 0 | 0 | 6,67 |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 525 | 0 | 0 | 6,73 |
| Olympiacos FC | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Brestois | 2025 | Ligue 1 | 32 | 2792 | 0 | 3 | 6,77 |
| Stade Brestois | 2024 | Ligue 1 | 32 | 2685 | 3 | 2 | 7,08 |
| Stade Brestois | 2023 | Ligue 1 | 33 | 2970 | 2 | 3 | 7,23 |
| Stade Brestois | 2022 | Ligue 1 | 18 | 1419 | 0 | 2 | 7,04 |
| RC Strasbourg | 2020 | Ligue 1 | 21 | 1837 | 3 | 2 | 6,96 |
| RC Strasbourg | 2019 | Ligue 1 | 26 | 2047 | 2 | 1 | 6,92 |
| RC Strasbourg | 2018 | Ligue 1 | 34 | 3060 | 5 | 9 | 7,14 |
| RC Strasbourg | 2017 | Ligue 1 | 31 | 2725 | 3 | 4 | 7,02 |
| Stade Brestois | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 720 | 0 | 0 | 7,01 |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valenciennes | 2014 | Hạng Hai Pháp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Lens | 2015 | Hạng Hai Pháp | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Lens | 2016 | Hạng Hai Pháp | 32 | 2160 | 1 | 2 | 6,93 |
| Stade Brestois | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Brestois | 2026 | Ligue 1 | 3 | 202 | 0 | 0 | 6,93 |
| Valenciennes | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valenciennes | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Lens | — | Coupe de France | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Stade Brestois | — | Coupe de France | 2 | 157 | 0 | 0 | 6,80 |
| Stade Brestois | — | Coupe de France | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,67 |
| Stade Brestois | — | Coupe de France | 4 | 91 | 0 | 0 | 6,60 |
| Stade Brestois | 25/26 | Coupe de France | 1 | 28 | 0 | 0 | 7,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Kenny Lala
Kenny Lala mang áo số 70 của Stade Brestois và chơi ở vị trí hậu vệ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Martinique. Kenny Lala chào đời 03/10/1991 và nay 34 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 3/10/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Martinique
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 70
- CLB hiện tại
- Stade Brestois
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Kenny Lala
Tại Stade Brestois, Kenny Lala mang áo số 70, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,4 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Ligue 1.
- Câu lạc bộ
- Stade Brestois
- Giải đấu
- Ligue 1
- Số áo
- 70
- Gia nhập
- 01/01/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Kenny Lala
Ở mùa 2026 tại Ligue 1, Kenny Lala ra sân 5 trận, ghi 0 bàn. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,74.
- 5 Trận
- 382 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,03 xG
- 0,72 xA
- 2 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,74 Điểm trung bình
Kenny Lala thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Kenny Lala thi đấu tổng cộng 382 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 76 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Auxerre | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 13-09 | Paris Saint-Germain | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 05-09 | Le Havre | 1–2 | 22 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Toulouse | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 22-08 | Le Mans | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,3 |
Kenny Lala chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Kenny Lala được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,4 triệu EUR khi đang ở Stade Brestois (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Paris FC U19 | Paris FC | Không công bố |
| 1/7/2011 | Paris FC | Valenciennes | 100 nghìn EUR |
| 1/7/2015 | Valenciennes | RC Lens | Tự do |
| 1/7/2017 | RC Lens | RC Strasbourg | Tự do |
| 1/2/2021 | RC Strasbourg | Olympiacos FC | 500 nghìn EUR |
| 1/1/2023 | Olympiacos FC | Stade Brestois | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Kenny Lala
- Kenny Lala đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kenny Lala đang thuộc biên chế Stade Brestois, mang áo số 70 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kenny Lala bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kenny Lala 34 tuổi (sinh ngày 03/10/1991), cao 178 cm.
- Kenny Lala ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Kenny Lala ra sân 5 trận mùa 2026 tại Ligue 1 và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Stade Brestois
Cập nhật lần cuối: 09:51 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.