
Hans Vanaken
Tiền vệ tấn công ·
Club Brugge KV
Hans Vanaken và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Hans Vanaken có 57 trận cho Belgium, trong đó có 6 bàn thắng.
Belgium 57 trận 6 bàn Lần gần nhất: 10/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Hans Vanaken
Ở tuổi 34, Hans Vanaken đang là tiền vệ trong đội hình Club Brugge KV. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 194 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 24/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Chiều cao
- 194 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Club Brugge KV
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Câu chuyện thi đấu của Hans Vanaken, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Club Brugge KV, CLB hiện tại, hồ sơ của Hans Vanaken còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh đầu quân cho Lommel SK, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/07/2013, anh rời Lommel SK sang KSC Lokeren Oost-Vlaanderen, phí 175 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 17 bàn và 3 kiến tạo sau 68 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo KSC Lokeren Oost-Vlaanderen. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về KSC Lokeren Oost-Vlaanderen tại VĐQG Bỉ ở mùa 13/14, năm anh bước sang tuổi 21. Trong mùa ấy anh đóng góp 7 bàn và 2 kiến tạo.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Bỉ ở Club Brugge KV là mùa cao nhất trong dữ liệu với 10 bàn và 13 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 32 tuổi. Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 115 bàn cùng 64 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 594 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 57 trận trong màu áo Belgium, kèm 6 bàn. Anh đến Club Brugge KV ngày 01/07/2015 từ KSC Lokeren Oost-Vlaanderen với phí 4,3 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 6 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 98 bàn và 61 kiến tạo qua 526 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Club Brugge KV. Tại Club Brugge KV, anh khoác áo số 20 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hans Vanaken thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Hans Vanaken với Club Brugge KV được ghi nhận đến 30/06/2028. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Bỉ.
- Câu lạc bộ
- Club Brugge KV
- Giải đấu
- VĐQG Bỉ
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 01/07/2015
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Hans Vanaken mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ của Hans Vanaken: 6 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,72.
- 6 Trận
- 538 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,44 xG
- 0,97 xA
- 7 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,72 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Hans Vanaken
Hans Vanaken chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,76.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | KRC Genk | 3–0 | 90 | 0/1 | 8,6 |
| 04-09 | Lommel SK | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 30-08 | KAA Gent | 2–1 | 95 | 1/0 | 7,7 |
| 23-08 | Cercle Brugge | 1–0 | 90 | 0/0 | 8,2 |
| 15-08 | Oud-Heverlee Leuven | 0–3 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Hans Vanaken đã khoác áo những đội nào?
Các đội Hans Vanaken từng khoác áo theo dữ liệu gồm KSC Lokeren Oost-Vlaanderen, Club Brugge KV. Riêng Club Brugge KV chiếm 89% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | 13/14 | VĐQG Bỉ | 24 | 0 | 7 | 2 | — |
| KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | 14/15 | VĐQG Bỉ | 37 | 0 | 8 | 1 | — |
| Club Brugge KV | 15/16 | VĐQG Bỉ | 39 | 0 | 10 | 4 | — |
| Club Brugge KV | 16/17 | VĐQG Bỉ | 40 | 0 | 6 | 1 | — |
| Club Brugge KV | 17/18 | VĐQG Bỉ | 39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 18/19 | VĐQG Bỉ | 40 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 19/20 | VĐQG Bỉ | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 20/21 | VĐQG Bỉ | 36 | 2991 | 11 | 7 | 7,41 |
| Club Brugge KV | 21/22 | VĐQG Bỉ | 39 | 3286 | 11 | 9 | 7,31 |
| Club Brugge KV | 22/23 | VĐQG Bỉ | 40 | 3574 | 14 | 6 | 7,29 |
| Club Brugge KV | 23/24 | VĐQG Bỉ | 38 | 3349 | 5 | 8 | 7,51 |
| Club Brugge KV | 24/25 | VĐQG Bỉ | 39 | 3445 | 10 | 13 | 7,57 |
| KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 0 | 2 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 190 | 0 | 1 | 7,13 |
| Club Brugge KV | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,70 |
| Club Brugge KV | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Club Brugge KV | 25/26 | VĐQG Bỉ | 39 | 3366 | 7 | 3 | 7,45 |
| Club Brugge KV | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1260 | 4 | 4 | 7,69 |
| Club Brugge KV | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 1 | 1 | 7,07 |
| Club Brugge KV | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 704 | 0 | 0 | 6,77 |
| Club Brugge KV | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 3 | 0 | 7,23 |
| Club Brugge KV | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 532 | 3 | 0 | 7,25 |
| Club Brugge KV | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 720 | 3 | 0 | 7,20 |
| Club Brugge KV | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 539 | 2 | 1 | 7,15 |
| Club Brugge KV | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 364 | 0 | 0 | 6,78 |
| Club Brugge KV | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 324 | 1 | 2 | 6,85 |
| Club Brugge KV | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 16 | 1350 | 7 | 3 | 7,59 |
| Club Brugge KV | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 441 | 3 | 4 | 8,04 |
| Belgium | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 424 | 2 | 1 | 7,66 |
| Belgium | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 20/21 | UEFA Nations League | 8 | 149 | 0 | 0 | 6,72 |
| Belgium | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 104 | 0 | 0 | 6,80 |
| Belgium | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 110 | 0 | 1 | 7,15 |
| Belgium | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | UEFA Euro 2024 | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,90 |
| Belgium | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 46 | 0 | 1 | 6,75 |
| Club Brugge KV | 26/27 | VĐQG Bỉ | 5 | 448 | 1 | 0 | 7,54 |
| Club Brugge KV | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chuyển nhượng và giá trị của Hans Vanaken
Giá trị chuyển nhượng của Hans Vanaken được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 4,8 triệu EUR khi đang ở Club Brugge KV (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Club Brugge KV, 4,3 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | Lommel SK | Không công bố |
| 1/7/2013 | Lommel SK | KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | 175 nghìn EUR |
| 1/7/2015 | KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | Club Brugge KV | 4,3 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Hans Vanaken
- Hans Vanaken bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Hans Vanaken 34 tuổi (sinh ngày 24/08/1992), cao 194 cm.
- Hans Vanaken có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Hans Vanaken ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
- Hans Vanaken hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Hans Vanaken hiện khoác áo Club Brugge KV, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu Club Brugge KV
Cập nhật lần cuối: 10:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.