KAA Gent
Belgium
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của KAA Gent
Lần ra sân gần đây nhất đưa KAA Gent tới kết quả thắng Standard Liège 2-1. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 4 bàn thua.
KAA Gent trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
KAA Gent đang có mạch bất bại 7 trận và đứng thứ 2. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của KAA Gent
Số bàn thua của KAA Gent dừng ở 4 sau 7 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,7 bàn mỗi trận.
KAA Gent hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 2 đang nằm trong vòng loại Cúp C1 Châu Âu. Club Brugge KV bám sát với khoảng cách 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C1 Châu Âu.
Khác biệt sân bãi của KAA Gent
Thành tích hai sân của KAA Gent là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 2 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
KAA Gent là đội bóng nước nào?
KAA Gent là một đội bóng Bỉ. Công trình đi vào hoạt động năm 2013. Người hâm mộ quen gọi đội là Gent.
Người ghi bàn nhiều nhất KAA Gent mùa 26/27
3 bàn của Josué Vergara đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ KAA Gent. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu.
Đối thủ kế tiếp của KAA Gent
KAA Gent sẽ làm khách của SV Zulte Waregem vào ngày 11/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Maksim Paskotsi | Hậu vệ | Estonia |
| 5 | Mouhamed El Ngom | Hậu vệ | Senegal |
| 7 | Michel Ange Balikwisha | Tiền đạo | DR Congo |
| 8 | László Bénes | Tiền vệ | Slovakia |
| 8 | Pieter Gerkens | Tiền vệ | Belgium |
| 10 | Aimé Omgba | Tiền vệ | Netherlands |
| 11 | Momodou Sonko | Tiền đạo | Sweden |
| 14 | Kyrell Wilson | Tiền vệ | England |
| 16 | Christian Burgess | Hậu vệ | England |
| 17 | Mathias Delorge | Tiền vệ | Belgium |
| 18 | Matisse Samoise | Tiền vệ | Belgium |
| 20 | Tiago Araújo | Hậu vệ | Portugal |
| 21 | Max Dean | Tiền đạo | England |
| 22 | Leonardo Lopes | Tiền vệ | Portugal |
| 23 | Tom Vandenberghe | Thủ môn | Belgium |
| 27 | Tibe De Vlieger | Tiền vệ | Belgium |
| 28 | Mohammed El Âdfaoui | Tiền vệ | Belgium |
| 30 | Kjell Peersman | Thủ môn | Belgium |
| 31 | Bas Evers | Thủ môn | Belgium |
| 33 | Davy Roef | Thủ môn | Belgium |
| 37 | Abdelkahar Kadri | Tiền vệ | Algeria |
| 39 | Abdul Ayinde | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 44 | Siebe Van der Heyden | Hậu vệ | Belgium |
| 45 | Hyllarion Goore | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 47 | Josué Vergara | Tiền đạo | Panama |
| 51 | Victor De Coninck | Thủ môn | Belgium |
| 56 | Mamadou Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 57 | Matties Volckaert | Hậu vệ | Belgium |
| 59 | El Hadji Seck | Tiền vệ | Senegal |
| 61 | Abubakar Abdullahi | Tiền vệ | Nigeria |
| 75 | Ibrahima Cisse | Tiền đạo | Senegal |