RSC Anderlecht
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
RSC Anderlecht đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của RSC Anderlecht
Hai vòng vừa rồi, RSC Anderlecht thắng SV Zulte Waregem 3-0 và thắng KV Mechelen 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
RSC Anderlecht trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
RSC Anderlecht đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 5. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của RSC Anderlecht
RSC Anderlecht ghi 7 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
RSC Anderlecht chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà RSC Anderlecht thắng 3 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 1 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 1 bàn thắng và 4 bàn thua.
RSC Anderlecht là đội bóng nước nào?
RSC Anderlecht là đội bóng Bỉ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bỉ. Sân đón được 21.500 khán giả mỗi trận. Sân mở cửa lần đầu năm 1917.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của RSC Anderlecht
Trên hàng công RSC Anderlecht, Tawfik Bentayeb là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Vị trí RSC Anderlecht so với phần còn lại của bảng
RSC Anderlecht kém RC Sporting Charleroi ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. SV Zulte Waregem bám sát với khoảng cách 2 điểm.
RSC Anderlecht gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Bỉ, RSC Anderlecht gặp Cercle Brugge trên sân khách ngày 10/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Zoumana Keita | Hậu vệ | Germany |
| 3 | Lucas Hey | Hậu vệ | Denmark |
| 4 | Giulian Biancone | Hậu vệ | France |
| 5 | Oleg Reabciuk | Hậu vệ | Moldova |
| 6 | Ludwig Augustinsson | Hậu vệ | Sweden |
| 7 | Ilay Camara | Hậu vệ | Senegal |
| 8 | Romeo Amane | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 9 | Mihajlo Cvetković | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Marten Winkler | Tiền vệ | Germany |
| 11 | Oliver Antman | Tiền vệ | Finland |
| 12 | Andrew Omobamidele | Hậu vệ | Ireland |
| 14 | Danylo Sikan | Tiền đạo | Ukraine |
| 18 | Lukáš Ambros | Tiền vệ | Czechia |
| 19 | Thelo Aasgaard | Tiền vệ | Norway |
| 21 | Tawfik Bentayeb | Tiền đạo | Morocco |
| 24 | Enric Llansana | Tiền vệ | Netherlands |
| 26 | Colin Coosemans | Thủ môn | Belgium |
| 27 | Léo Pétrot | Hậu vệ | France |
| 29 | Mario Stroeykens | Tiền vệ | DR Congo |
| 30 | Ilias Koutsoupias | Tiền vệ | Greece |
| 32 | Justin Heekeren | Thủ môn | Germany |
| 33 | Mattis Seghers | Thủ môn | Belgium |
| 49 | Jayden Onia Seke | Tiền vệ | Belgium |
| 50 | Kaïs Barry | Hậu vệ | Belgium |
| 53 | Noa Thomas Ojea Cobiella | Tiền đạo | Belgium |
| 53 | Noa Cobiella | Tiền vệ | Belgium |
| 54 | Killian Sardella | Hậu vệ | Belgium |
| 55 | Marco Kana | Hậu vệ | Belgium |
| 61 | Joshua Nga Kana | Tiền vệ | Belgium |
| 66 | Michiel Haentjens | Thủ môn | Belgium |
| 68 | Noah Kalonji | Tiền vệ | Belgium |
| 79 | Ali Maamar | Hậu vệ | Morocco |
| 83 | Tristan Degreef | Tiền vệ | Belgium |
| 91 | Adriano Bertaccini | Tiền đạo | Belgium |