
Oleg Reabciuk
Hậu vệ trái ·
RSC Anderlecht
Oleg Reabciuk chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Oleg Reabciuk là từ FC Porto U19 sang FC Porto B ngày 01/07/2017, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ FC Porto B sang Paços de Ferreira ngày 12/07/2019, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2017 | FC Porto U19 | FC Porto B | Không công bố |
| 12/7/2019 | FC Porto B | Paços de Ferreira | Không công bố |
| 1/1/2021 | Paços de Ferreira | Olympiacos FC | 2,0 triệu EUR |
| 7/8/2023 | Olympiacos FC | FC Spartak Moscow | 6,0 triệu EUR |
| 1/7/2026 | FC Spartak Moscow | No team | Không công bố |
| 1/9/2026 | FC Spartak Moscow | RSC Anderlecht | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Oleg Reabciuk
Oleg Reabciuk sinh ngày 16/01/1998, mang quốc tịch Moldova; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Ngày 01/09/2026, anh chuyển từ FC Spartak Moscow sang RSC Anderlecht dưới dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo RSC Anderlecht. Tại RSC Anderlecht, anh mang áo số 5 và có hợp đồng tới 30/06/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2017, lúc anh chuyển từ FC Porto U19 sang FC Porto B, năm anh bước sang tuổi 19. Ở FC Porto B, dữ liệu ghi cho anh 55 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 17/18 đến 18/19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 17/18 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha cùng FC Porto B, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Ngày 01/01/2021, anh từ Paços de Ferreira chuyển tới Olympiacos FC với mức phí 2,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 117 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn cùng 5 kiến tạo trong màu áo Olympiacos FC. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 22/23 tại VĐQG Hy Lạp trong màu áo Olympiacos FC, khi anh có 1 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 20/21 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Paços de Ferreira, với 2 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn cùng 6 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 222 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 49 trận cho Moldova.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Oleg Reabciuk
Oleg Reabciuk đang khoác áo RSC Anderlecht ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 01/09/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- RSC Anderlecht
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 01/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Oleg Reabciuk
Oleg Reabciuk là hậu vệ mang quốc tịch Moldova và đang thuộc biên chế RSC Anderlecht. Ràng buộc hợp đồng với RSC Anderlecht kéo dài đến 30/06/2026.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 16/1/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Moldova
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- RSC Anderlecht
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Oleg Reabciuk qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Oleg Reabciuk có tên trong danh sách thi đấu 222 lần cho 4 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 4 bàn và 222 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympiacos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 2589 | 1 | 4 | 6,90 |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 309 | 0 | 0 | 6,40 |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 720 | 1 | 1 | 6,91 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 366 | 0 | 0 | 6,82 |
| Olympiacos FC | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paços de Ferreira | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 11 | 990 | 2 | 1 | 7,08 |
| Paços de Ferreira | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1901 | 0 | 0 | 6,68 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paços de Ferreira | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paços de Ferreira | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paços de Ferreira | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paços de Ferreira | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto B | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto B | 18/19 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Spartak Moscow | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moldova | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 625 | 0 | 0 | 6,64 |
| Moldova | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 7 | 595 | 0 | 0 | 6,23 |
| Moldova | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moldova | 20/21 | UEFA Nations League | 8 | 750 | 0 | 0 | 6,62 |
| Moldova | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,90 |
| Moldova | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,88 |
| Moldova | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moldova | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moldova | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moldova | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Moldova | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Moldova | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| RSC Anderlecht | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Oleg Reabciuk
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Oleg Reabciuk có 49 trận trong màu áo Moldova.
Moldova 49 trận 0 bàn Lần gần nhất: 13/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Oleg Reabciuk
- Oleg Reabciuk mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Oleg Reabciuk mang quốc tịch Moldova và từng khoác áo Moldova.
- Oleg Reabciuk đang khoác áo đội bóng nào?
- Oleg Reabciuk hiện khoác áo RSC Anderlecht, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Oleg Reabciuk bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Oleg Reabciuk 28 tuổi (sinh ngày 16/01/1998), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:11 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.