FC Porto B
Portugal
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của FC Porto B
Sau 6 vòng, FC Porto B mới gom được 4 điểm. Thành tích mùa 2026 là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận.
FC Porto B hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FC Porto B đang hơn Feirense 3 điểm. Cách biệt với Lusitânia Lourosa là 12 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
FC Porto B thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, FC Porto B hoà Vizela 2-2 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của FC Porto B
Thành tích hai sân của FC Porto B là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn.
FC Porto B là đội bóng nước nào?
FC Porto B là một đội bóng Bồ Đào Nha. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là Porto B.
Hàng công và hàng thủ FC Porto B
Cán cân bàn thắng bại của FC Porto B đang là −9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của FC Porto B
Leixões SC là cái tên chờ FC Porto B ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 6 | Tiago Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 13 | Hjalte Froholdt | Hậu vệ | Denmark |
| 15 | Eirik Granaas | Tiền vệ | Norway |
| 18 | Domingos Muxito | Tiền vệ | Angola |
| 19 | Duarte Cunha | Tiền vệ | Portugal |
| 41 | Gonçalo Silva | Thủ môn | Portugal |
| 43 | Trofim Melnichenko | Tiền đạo | Belarus |
| 46 | Mame Alassane Niang | Tiền đạo | Senegal |
| 47 | Cardoso Varela | Tiền đạo | Portugal |
| 50 | João Afonso | Thủ môn | Portugal |
| 50 | Joao Afonso Ramos da Silva Santos | Thủ môn | Portugal |
| 53 | Eduardo Ferreira | Tiền đạo | Portugal |
| 54 | António Ribeiro | Hậu vệ | Portugal |
| 55 | Yoan Pereira | Hậu vệ | Portugal |
| 56 | Kauê | Tiền vệ | Brazil |
| 64 | Luis Gomes | Hậu vệ | Portugal |
| 66 | Bernardo Lima | Tiền vệ | Portugal |
| 68 | André Oliveira | Tiền vệ | Portugal |
| 72 | André Miranda | Tiền đạo | Portugal |
| 76 | Dinis Rodrigues | Hậu vệ | Portugal |
| 80 | Emanuel Benjamin | Hậu vệ | Italy |
| 82 | Emiliano Abdu Ba Cassama | Tiền đạo | Portugal |
| 82 | Gonçalo Oliveira | Tiền vệ | Portugal |
| 83 | Rodrigo Silva Goncalves | Tiền vệ | Portugal |
| 84 | Martim Cunha | Hậu vệ | Portugal |
| 87 | Brayan Caicedo | Tiền đạo | Colombia |
| 89 | Mateus Mide | Tiền đạo | Portugal |
| 91 | Gonçalo Ribeiro | Thủ môn | Portugal |
| 92 | João Teixeira | Tiền vệ | Portugal |
| 93 | Tiago Ferreira | Hậu vệ | Portugal |
| 94 | Martim Chelmik | Hậu vệ | Portugal |
| 95 | Anhá Candé | Tiền đạo | Portugal |
| 97 | Gabriel Veron | Tiền đạo | Brazil |