Danylo Sikan — Tiền đạo, RSC Anderlecht

Danylo Sikan

Tiền đạo · RSC Anderlecht

Danylo Sikan — RSC Anderlecht

Danylo Sikan từng chuyển tới đâu?

Dữ liệu chuyển nhượng của Danylo Sikan gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 4,3 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).

NgàyTừĐếnPhí
13/2/2019Shakhtar Donetsk U21MariupolKhông công bố
1/7/2020Shakhtar Donetsk U21Shakhtar DonetskKhông công bố
17/9/2020Shakhtar DonetskMariupolCho mượn
30/6/2021MariupolShakhtar DonetskTrở lại sau cho mượn
31/1/2022Shakhtar DonetskFC Hansa RostockCho mượn
30/6/2022FC Hansa RostockShakhtar DonetskTrở lại sau cho mượn
22/1/2025Shakhtar DonetskTrabzonspor6,0 triệu EUR
21/1/2026TrabzonsporRSC Anderlecht4,0 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu chuyện thi đấu của Danylo Sikan, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Số liệu theo mùa của Danylo Sikan bắt đầu từ mùa 19/20 cùng Shakhtar Donetsk, năm anh bước sang tuổi 18. Anh đến RSC Anderlecht ngày 21/01/2026 từ Trabzonspor theo mức phí 4,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ ghi nhận anh có 7 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 bàn cùng 2 kiến tạo qua 24 trận có tên trong danh sách thi đấu cho RSC Anderlecht. Hồ sơ hiện tại ở RSC Anderlecht ghi anh mang áo số 14 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2030.

Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 13/02/2019, lúc anh rời Shakhtar Donetsk U21 sang Mariupol, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa 19/20 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Shakhtar Donetsk đón anh ngày 01/07/2020 từ Shakhtar Donetsk U21. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn và 1 kiến tạo qua 35 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Trabzonspor ngày 22/01/2025 từ Shakhtar Donetsk với phí 6,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 33 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 1 kiến tạo tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu trong màu áo RSC Anderlecht, khi anh có 5 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 23/24 tại Cúp C1 Châu Âu cùng Shakhtar Donetsk, khi anh ghi 4 bàn, năm anh bước sang tuổi 22. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 17 bàn cùng 4 kiến tạo. Anh có 92 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 9 trận cho Ukraine, kèm 1 bàn.

Câu lạc bộ và hợp đồng của Danylo Sikan

Danylo Sikan thuộc biên chế RSC Anderlecht, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 4,3 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2030.

Câu lạc bộ
RSC Anderlecht
Giải đấu
VĐQG Bỉ
Số áo
14
Gia nhập
21/01/2026
Hợp đồng đến
30/6/2030
Giá trị chuyển nhượng
≈ 4,3 triệu EUR (ước tính)

Tiểu sử Danylo Sikan

Ở tuổi 25, Danylo Sikan đang là tiền đạo trong đội hình RSC Anderlecht. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2030.

Vị trí
Tiền đạo
Ngày sinh
16/4/2001 (25 tuổi)
Quốc tịch
Ukraine
Chiều cao
185 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
14
CLB hiện tại
RSC Anderlecht
Hợp đồng đến
30/6/2030
Giá trị ước tính
≈ 4,3 triệu EUR (ước tính)

Chỉ số mùa 26/27 của Danylo Sikan

7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ mang về cho Danylo Sikan 1 bàn sau 505 phút. Trung bình anh thi đấu 72 phút mỗi trận ở mùa này.

  • 7 Trận
  • 505 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 2,50 xG
  • 0,23 xA
  • 23 Sút
  • 3 Đường chuyền quyết định
  • 1 Thẻ vàng
  • 6,61 Điểm trung bình

Phong độ gần đây của Danylo Sikan

Ở 5 trận ra sân gần nhất, Danylo Sikan đạt điểm trung bình 6,74 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 1 bàn.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
19-09SV Zulte Waregem3–0770/06,4
11-09KV Mechelen0–1720/06,2
06-09KRC Genk0–0650/06,5
03-09KV Kortrijk1–0901/08,3
30-08Royale Union Saint-Gilloise3–0790/06,3

Sự nghiệp thi đấu của Danylo Sikan qua các mùa

Theo thống kê từng mùa, Danylo Sikan ghi 17 bàn qua 92 lần có tên trong danh sách thi đấu. 38% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Shakhtar Donetsk.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Shakhtar Donetsk19/20Cúp C2 Châu Âu2000—
Shakhtar Donetsk22/23Cúp C2 Châu Âu490006,30
Shakhtar Donetsk23/24Cúp C2 Châu Âu2159006,80
Trabzonspor25/26VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ16233106,52
Trabzonspor24/25VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ17795316,91
RSC Anderlecht25/26VĐQG Bỉ10419216,75
Shakhtar Donetsk24/25Cúp C1 Châu Âu5221106,82
Shakhtar Donetsk23/24Cúp C1 Châu Âu6479407,18
Shakhtar Donetsk22/23Cúp C1 Châu Âu6100016,43
Shakhtar Donetsk21/22Cúp C1 Châu Âu8100—
Shakhtar Donetsk19/20Cúp C1 Châu Âu2100—
RSC Anderlecht2026Club Friendlies2000—
Ukraine—World Cup Qualification UEFA434106,83
Ukraine22/23UEFA Nations League327006,45
Ukraine2021Giao hữu quốc tế2000—
RSC Anderlecht26/27VĐQG Bỉ7505106,61
RSC Anderlecht26/27Cúp C2 Châu Âu716516,30

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Danylo Sikan và đội tuyển quốc gia

Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Danylo Sikan có 9 trận trong màu áo Ukraine.

Ukraine 9 trận 1 bàn Lần gần nhất: 14/6/2022

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Câu hỏi thường gặp về Danylo Sikan

Danylo Sikan đang khoác áo đội bóng nào?
Danylo Sikan hiện khoác áo RSC Anderlecht, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Danylo Sikan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Danylo Sikan 25 tuổi (sinh ngày 16/04/2001), cao 185 cm.
Danylo Sikan ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, Danylo Sikan ghi 1 bàn sau 7 trận.

Cập nhật lần cuối: 22:06 · 23/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.