
Ludwig Augustinsson
Hậu vệ ·
RSC Anderlecht
Chặng đường sự nghiệp Ludwig Augustinsson
Ludwig Augustinsson sinh ngày 21/04/1994, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh rời IF Brommapojkarna U19 sang IF Brommapojkarna, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến IFK Göteborg ngày 06/01/2013 từ IF Brommapojkarna. Cộng mọi giải, anh có 35 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 1 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2013 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IFK Göteborg, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Anh cập bến SV Werder Bremen ngày 01/07/2017 từ FC København với phí 4,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn cùng 13 kiến tạo sau 119 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại VĐQG Đan Mạch trong màu áo FC København, khi anh có 1 bàn cùng 8 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2014 tại VĐQG Thuỵ Điển ở IFK Göteborg, với 1 bàn. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 9 bàn cùng 47 kiến tạo. Tổng cộng anh có 448 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại RSC Anderlecht bắt đầu ngày 06/08/2024, khi anh đến từ Sevilla sau kỳ cho mượn. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, anh ra sân 7 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 9 kiến tạo qua 123 trận nằm trong danh sách thi đấu cho RSC Anderlecht. Hồ sơ hiện tại ở RSC Anderlecht ghi anh mang áo số 6 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Ludwig Augustinsson
Các đội Ludwig Augustinsson từng khoác áo theo dữ liệu gồm RSC Anderlecht, IFK Göteborg, FC København và 4 đội khác. 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở RSC Anderlecht. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RSC Anderlecht | 23/24 | VĐQG Bỉ | 32 | 2524 | 0 | 4 | 7,05 |
| RSC Anderlecht | 24/25 | VĐQG Bỉ | 30 | 1294 | 1 | 2 | 7,13 |
| IFK Göteborg | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC København | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC København | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,88 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 123 | 0 | 0 | 7,60 |
| RSC Anderlecht | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 448 | 1 | 0 | 7,13 |
| RSC Anderlecht | 25/26 | VĐQG Bỉ | 32 | 2082 | 0 | 3 | 6,89 |
| Aston Villa | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 12 | 76 | 0 | 0 | 6,67 |
| Mallorca | 22/23 | La Liga | 10 | 142 | 0 | 0 | 6,42 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 35 | 814 | 0 | 1 | 6,72 |
| RSC Anderlecht | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 79 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC København | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 540 | 0 | 5 | 7,60 |
| IFK Göteborg | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Werder Bremen | 20/21 | Bundesliga | 24 | 1960 | 0 | 4 | 7,13 |
| SV Werder Bremen | 19/20 | Bundesliga | 17 | 1027 | 1 | 1 | 6,91 |
| SV Werder Bremen | 18/19 | Bundesliga | 34 | 3028 | 1 | 4 | 6,80 |
| SV Werder Bremen | 17/18 | Bundesliga | 29 | 2534 | 1 | 0 | 6,90 |
| IFK Göteborg | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 0 | 1 | 1 | — |
| Sweden | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 450 | 1 | 0 | 6,98 |
| FC København | 14/15 | VĐQG Đan Mạch | 15 | 0 | 1 | 3 | — |
| FC København | 15/16 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 0 | 1 | 7 | — |
| FC København | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 0 | 1 | 8 | — |
| RSC Anderlecht | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 225 | 0 | 0 | 7,13 |
| RSC Anderlecht | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 12 | 720 | 0 | 4 | 7,19 |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 803 | 1 | 1 | 7,00 |
| Sweden | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sweden | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,08 |
| Sweden | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 351 | 0 | 0 | 6,70 |
| Sweden | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 172 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sweden | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 154 | 0 | 0 | 6,40 |
| RSC Anderlecht | 26/27 | VĐQG Bỉ | 7 | 559 | 0 | 0 | 6,83 |
| Aston Villa | 22/23 | FA Cup | 1 | 81 | 0 | 0 | 6,90 |
| RSC Anderlecht | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 89 | 0 | 0 | 6,20 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 4 | 387 | 0 | 0 | 7,07 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 5 | 471 | 0 | 2 | 6,88 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,20 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 5 | 400 | 0 | 2 | 7,44 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 305 | 0 | 0 | 7,30 |
| Aston Villa | — | Carabao Cup | 1 | 80 | 0 | 0 | 5,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Ludwig Augustinsson
Cao 181 cm, Ludwig Augustinsson là hậu vệ người Thụy Điển của RSC Anderlecht. Hợp đồng với RSC Anderlecht được ghi nhận đến 30/06/2027. Hồ sơ ghi Ludwig Augustinsson chào đời ngày 21/04/1994, tức 32 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 21/4/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- RSC Anderlecht
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Ludwig Augustinsson
Ludwig Augustinsson thi đấu cho RSC Anderlecht tại VĐQG Bỉ theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,5 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến RSC Anderlecht ngày 06/08/2024.
- Câu lạc bộ
- RSC Anderlecht
- Giải đấu
- VĐQG Bỉ
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 06/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Ludwig Augustinsson thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, Ludwig Augustinsson đóng góp 0 bàn. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,83. Mỗi trận anh có trung bình 80 phút trên sân.
- 7 Trận
- 559 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,63 xG
- 0,63 xA
- 10 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,83 Điểm trung bình
Ludwig Augustinsson thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Ludwig Augustinsson thi đấu tổng cộng 430 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,96 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | SV Zulte Waregem | 3–0 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 11-09 | KV Mechelen | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 06-09 | KRC Genk | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 03-09 | KV Kortrijk | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 30-08 | Royale Union Saint-Gilloise | 3–0 | 70 | 0/0 | 6,1 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Ludwig Augustinsson
Hồ sơ ghi nhận 12 lần chuyển nhượng của Ludwig Augustinsson, gần nhất là từ IF Brommapojkarna U19 sang IF Brommapojkarna ngày 01/01/2012, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Sevilla với 5,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | IF Brommapojkarna U19 | IF Brommapojkarna | Không công bố |
| 6/1/2013 | IF Brommapojkarna | IFK Göteborg | Không công bố |
| 1/1/2015 | IFK Göteborg | FC København | 1,3 triệu EUR |
| 1/7/2017 | FC København | SV Werder Bremen | 4,5 triệu EUR |
| 15/8/2021 | SV Werder Bremen | Sevilla | 5,5 triệu EUR |
| 11/7/2022 | Sevilla | Aston Villa | Cho mượn |
| 29/1/2023 | Aston Villa | Sevilla | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2023 | Sevilla | Mallorca | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Mallorca | Sevilla | Trở lại sau cho mượn |
| 16/8/2023 | Sevilla | RSC Anderlecht | Cho mượn |
| 30/6/2024 | RSC Anderlecht | Sevilla | Cho mượn |
| 6/8/2024 | Sevilla | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Ludwig Augustinsson
- Ludwig Augustinsson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ludwig Augustinsson 32 tuổi (sinh ngày 21/04/1994), cao 181 cm.
- Thành tích ghi bàn của Ludwig Augustinsson mùa 26/27 ra sao?
- Ludwig Augustinsson ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ và ghi 0 bàn.
- Ludwig Augustinsson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Ludwig Augustinsson hiện khoác áo RSC Anderlecht, mang áo số 6 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu RSC Anderlecht
Cập nhật lần cuối: 06:25 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.