SV Werder Bremen
Germany
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng SV Werder Bremen
Sân nhà của SV Werder Bremen, đội bóng Đức, là Weserstadion. Sân được khánh thành từ năm 1947. Người hâm mộ quen gọi đội là Bremen.
SV Werder Bremen trên bảng xếp hạng Bundesliga
Bảng xếp hạng Bundesliga ghi tên SV Werder Bremen ở vị trí thứ 8. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 1 thua.
SV Werder Bremen qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, SV Werder Bremen thắng FC Augsburg 3-2 và hoà 1. FC Köln 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
SV Werder Bremen đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 8 đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Bảng đấu có tất cả 18 đội. RB Leipzig bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho SV Werder Bremen?
Niclas Füllkrug là người ghi nhiều bàn nhất cho SV Werder Bremen mùa 26/27 với 3 bàn. Chân sút này có 4 lần được đăng ký thi đấu. Một mình anh đóng góp khoảng 38% số bàn đội ghi được.
Sức mạnh ghi bàn của SV Werder Bremen
Hàng công SV Werder Bremen đứng thứ 9 tại Bundesliga với 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,9 bàn mỗi trận.
Trận kế tiếp của SV Werder Bremen
Đối thủ kế tiếp của SV Werder Bremen tại Bundesliga là Borussia Dortmund, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Karl Hein | Thủ môn | Estonia |
| 2 | Olivier Deman | Hậu vệ | Belgium |
| 3 | Oskar Wójcik | Hậu vệ | Poland |
| 4 | Niklas Stark | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Ramiz Hamouda | Hậu vệ | USA |
| 5 | Amos Pieper | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Jens Stage | Tiền vệ | Denmark |
| 8 | Mitchell Weiser | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Keke Topp | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Niclas Füllkrug | Tiền đạo | Germany |
| 11 | Justin Njinmah | Tiền đạo | Germany |
| 13 | Arthur | Tiền vệ | Brazil |
| 14 | Senne Lynen | Tiền vệ | Belgium |
| 15 | Ludovit Reis | Tiền vệ | Netherlands |
| 16 | Moussa Ndiaye | Hậu vệ | Senegal |
| 17 | Marco Grüll | Tiền đạo | Austria |
| 18 | Eren Dinkçi | Tiền đạo | Türkiye |
| 19 | Kenny Quetant | Tiền đạo | Haiti |
| 20 | Chuki | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Dawid Kownacki | Tiền đạo | Poland |
| 23 | Dariusz Stalmach | Tiền vệ | Poland |
| 25 | Markus Kolke | Thủ môn | Germany |
| 26 | Cédric Itten | Tiền đạo | Switzerland |
| 27 | Felix Agu | Hậu vệ | Nigeria |
| 28 | Skelly Alvero | Tiền vệ | France |
| 29 | Salim Musah | Tiền đạo | Germany |
| 30 | Alexander Schlager | Thủ môn | Austria |
| 32 | Marco Friedl | Hậu vệ | Austria |
| 33 | Mick Schmetgens | Hậu vệ | Germany |
| 34 | Darwin Soylu | Tiền vệ | Türkiye |
| 34 | Darwin Kaan Soylu | Tiền vệ | Germany |
| 35 | Luca Hocker | Hậu vệ | Germany |
| 38 | Paul Erevbenagie | Tiền đạo | Germany |
| 44 | Youri Regeer | Tiền vệ | Netherlands |
| 46 | Mats Heitmann | Hậu vệ | Germany |