Logo Standard Liège

Standard Liège

Belgium

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Bỉ

18:30
Standard Liège
RC Sporting Charleroi
--

Thứ 6, 23/10

VĐQG Bỉ

23:00
KRC Genk
Standard Liège
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Bỉ

FT
KAA Gent
Standard Liège
2 1

Thứ 7, 12/09

VĐQG Bỉ

FT
KVC Westerlo
Standard Liège
4 2

CN, 06/09

VĐQG Bỉ

FT
Standard Liège
Royal Antwerp FC
1 0

CN, 30/08

VĐQG Bỉ

FT
Oud-Heverlee Leuven
Standard Liège
1 2

Standard Liège là đội bóng nước nào?

Standard Liège lấy Maurice Dufrasne ở Liege làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1909. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ.

Standard Liège trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

Standard Liège giữ vị trí thứ 7 mùa 26/27. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Standard Liège qua những vòng vừa qua

Gần đây Standard Liège thua KAA Gent 1-2 trên sân khách và thua KVC Westerlo 2-4. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.

Standard Liège hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Standard Liège đang hơn KVC Westerlo 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Royale Union Saint-Gilloise đang hơn 8 điểm.

Khác biệt sân bãi của Standard Liège

Thành tích hai sân của Standard Liège là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 2 bàn thua.

Standard Liège trông vào ai trên hàng công?

Chân sút chủ lực của Standard Liège là Dennis Eckert Ayensa, tác giả của 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 31%. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.

Standard Liège ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Cán cân bàn thắng bại của Standard Liège đang là +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.

Standard Liège đá trận tiếp theo khi nào?

RC Sporting Charleroi là cái tên chờ Standard Liège ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Matthieu Epolo Thủ môn DR Congo
3 Gustav Mortensen Hậu vệ Denmark
6 Laurens Goemaere Tiền vệ Belgium
7 Tobias Mohr Tiền vệ Germany
9 Andi Zeqiri Tiền đạo Switzerland
10 Dennis Eckert Ayensa Tiền đạo Iran
11 Adnane Abid Tiền vệ Belgium
13 Marlon Fossey Hậu vệ USA
15 Salieu Drammeh Tiền vệ Gambia
17 Bernard Nguene Tiền đạo Cameroon
18 Henry Lawrence Hậu vệ England
19 Sylvester Jasper Tiền vệ Bulgaria
20 Ibrahim Karamoko Tiền vệ France
21 Lucas Pirard Thủ môn Belgium
22 Alexis Trouillet Tiền vệ France
23 Marco Ilaimaharitra Tiền vệ Madagascar
24 Dimitri Lavalėe Hậu vệ Belgium
24 Josué Homawoo Hậu vệ Togo
25 Ibe Hautekiet Hậu vệ Belgium
27 Mo El Hankouri Tiền vệ Morocco
29 Daan Dierckx Hậu vệ Belgium
34 Noa Sy Hậu vệ Belgium
35 Belmin Dizdarević Thủ môn Bosnia & Herzegovina
77 Bruny Nsimba Tiền đạo Belgium
80 Ryan Fosso Tiền vệ Cameroon
84 Rayan Touzghar Tiền vệ Morocco
94 Casper Nielsen Tiền vệ Denmark