Standard Liège
Belgium
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Standard Liège là đội bóng nước nào?
Standard Liège lấy Maurice Dufrasne ở Liege làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1909. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ.
Standard Liège trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
Standard Liège giữ vị trí thứ 7 mùa 26/27. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Standard Liège qua những vòng vừa qua
Gần đây Standard Liège thua KAA Gent 1-2 trên sân khách và thua KVC Westerlo 2-4. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Standard Liège hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Standard Liège đang hơn KVC Westerlo 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Royale Union Saint-Gilloise đang hơn 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Standard Liège
Thành tích hai sân của Standard Liège là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 2 bàn thua.
Standard Liège trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Standard Liège là Dennis Eckert Ayensa, tác giả của 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 31%. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Standard Liège ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Standard Liège đang là +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Standard Liège đá trận tiếp theo khi nào?
RC Sporting Charleroi là cái tên chờ Standard Liège ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matthieu Epolo | Thủ môn | DR Congo |
| 3 | Gustav Mortensen | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Laurens Goemaere | Tiền vệ | Belgium |
| 7 | Tobias Mohr | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Andi Zeqiri | Tiền đạo | Switzerland |
| 10 | Dennis Eckert Ayensa | Tiền đạo | Iran |
| 11 | Adnane Abid | Tiền vệ | Belgium |
| 13 | Marlon Fossey | Hậu vệ | USA |
| 15 | Salieu Drammeh | Tiền vệ | Gambia |
| 17 | Bernard Nguene | Tiền đạo | Cameroon |
| 18 | Henry Lawrence | Hậu vệ | England |
| 19 | Sylvester Jasper | Tiền vệ | Bulgaria |
| 20 | Ibrahim Karamoko | Tiền vệ | France |
| 21 | Lucas Pirard | Thủ môn | Belgium |
| 22 | Alexis Trouillet | Tiền vệ | France |
| 23 | Marco Ilaimaharitra | Tiền vệ | Madagascar |
| 24 | Dimitri Lavalėe | Hậu vệ | Belgium |
| 24 | Josué Homawoo | Hậu vệ | Togo |
| 25 | Ibe Hautekiet | Hậu vệ | Belgium |
| 27 | Mo El Hankouri | Tiền vệ | Morocco |
| 29 | Daan Dierckx | Hậu vệ | Belgium |
| 34 | Noa Sy | Hậu vệ | Belgium |
| 35 | Belmin Dizdarević | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 77 | Bruny Nsimba | Tiền đạo | Belgium |
| 80 | Ryan Fosso | Tiền vệ | Cameroon |
| 84 | Rayan Touzghar | Tiền vệ | Morocco |
| 94 | Casper Nielsen | Tiền vệ | Denmark |